2 1 điểm - Tính chất hóa học cơ bản Giải được bài tập có nội của flo, brom, iot là tính dung liên quan đến tính.. Vận dụng mức cao TNKQ TL - Giải thích được hiện tượng thực tế liên quan [r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra
1 Clo
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của clo, pp điều chế clo trong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp
- Clo có tính oxi hóa mạnh (tác dụng với: kim loại, hidro, muối của halogen khác )
- Clo còn có tính khử
- Viết được các pt hóa học minh họa tính chất của clo
- Giải được bài tập có nội dung liên quan đến tính chất, điều chế clo
- Giải thích được hiện tượng thực tế liên quan đến tính chất hóa học của clo
2 Hidro clorua – axit
clohidric
-Tính chất vật lí của hidro clorua
-Tan nhiều trong nước tạo thành dd axit clohidric
-Tính chất vật lí của 1
số muối clorua
-Phương pháp điều chế axit clohidric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Nhận biết ion Cl
Cấu tạo phân tử HCl
-Dung dịch HCl là một axit mạnh, HCl có tính khử
-Viết được các phương trình hóa học minh họa tính chất của khí hidro clorua và dd axit clohidric
Giải được bài tập có nội dung liên quan đến tính chất, điều chế HCl
- Giải thích được hiện tượng thực tế liên quan đến tính chất hóa học của hiđro clorua
3 Hợp chất có oxi của
clo
-Thành phần hóa học, ứng dụng, nguyên tắc sản xuất 1 số muối có oxi của clo
- Tính oxi hóa mạnh của 1
số hợp chất có oxi của clo
( nước Gia ven, clorua vôi, muối clorat) -Viết được các pt hóa học minh họa tính chất của các hợp chất có oxi của clo
Giải được bài tập có nội dung liên quan đến tính chất, điều chế các hợp chất quan trọng chứa oxi của clo
- Giải thích được hiện tượng thực tế liên quan đến tính chất hóa học của các hợp chất có oxi của clo
4 Flo - Brom – Iot - Tính chất vật lí, trạng
thái tự nhiên, ứng dụng - Tính chất hóa học cơ bảncủa flo, brom, iot là tính Giải được bài tập có nội dung liên quan đến tính - Giải thích được hiện tượng thực tế liên quan
Trang 2của flo, brom, iot.
- Thành phần phân tử, tên gọi, tính chất cơ bản, ứng dụng, điều chế
1 số hợp chất của flo, brom, iot
oxi hóa mạnh và giảm dần
từ F2 đến Cl2, Br2, I2
- Nguyên nhân tính oxi hóa giảm dần từ Flo đến iot
- Viết được các pt hóa học minh họa tính chất của flo, brom, iot
chất, điều chế flo, brom, iot
đến tính chất hóa học của đơn chất flo, brom, iot hoặc hợp chất
5 Bài tập tổng hợp
Biết viết PTHH cho dãy chuyển hóa của halogen
và các hợp chất của chúng
- Nhận biết các dung dịch chứa ion halogenua
- So sánh tính axit, tính khử của HF, HCl, HBr, HI
- Dạng bài tập cho halogen có tính oxi hóa mạnh tác dụng với ion halogenua có tính khử mạnh
Trang 3II.Ngõn hàng đề
1.Clo
a,
Mức đ ộ biết :
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen là:
A -ns2np1 B -ns1C -ns2np5 D -ns2np6nd1
Câu 2:Tìm câu sai:
A Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá
B Khuynh hớng hoá học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tơng tự nh nhau
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen)
Câu 3: ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các halogen có số electron độc thân là:
Câu 4: Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
A Cộng hoá trị B Tinh thể C Ion D Phối trí
Câu 5: Tìm câu không đúng.
A Clo chỉ có một số oxi hoá là (-1)
B Clo có số các oxi hoá: (-1); (+1); (+3); (+7)
C Clo có số oxi hoá (-1) là đặc trng
D Do có phân lớp 3d còn trống nên Clo có nhiều số oxi hoá
Câu 6: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây Phản ứng hoá học giữa hiđro và Clo xảy ra ở điều kiện:
A Trong bóng tối, nhiệt độ thờng B Có chiếu sáng
Câu 7: Hiện tợng nào xảy ra khi đa một dây đồng mảnh, đợc uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thuỷ tinh đựng đầy khí Clo, đáy lọ chứa một lớp nớc
mỏng ?
A Dây đồng không cháy
B Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu
C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nớc ở đáy lọ thuỷ tinh có màu xanh nhạt
D Không có hiện tợng gì xảy ra
Câu 8: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Clo là chất có tính oxi hoá mạnh B Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hoá mạnh D Tạo ra HCl có tính axit mạnh
b, Mức đ ộ hiểu
Câu 1: Sục một lợng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr, chất đợc giải phóng là:
Câu 2: Sắt tác dụng với chất nào dới đây cho muối FeCl3 ?
Câu 3: Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử?
A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4
B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C 2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2
D Cl2 + H2 → 2HCl
Câu 4: Chất nào sau đây thờng đợc dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
A O2 B N2 C Cl2 D CO2
c, Mức đ ộ vận dụng
Câu 1: Dẫn hai luồng khí Clo đi qua KOH, dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lợng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua dung dịch trên là:
Câu 2: Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl d, đun nóng Thể tích khí thoát ra là:
A 2,57 lít B 5,2 lít C 1,53 lít D 3,75 lít
Trang 4Câu 3: Khí clo oxi hoá dung dịch hiđrô sunfua H2S cho một lớp lu huỳnh trắng hơi vàng và hiđrô clorua Để oxi hoá một lít H2S, cần thể tích khí clo là:
A 1 lít B 2 lít C 0,5 lit D 0,25 lit Câu 4:
Cho 18,6 g hh X gom Zn và Fe tác dụng với clo thì cần vừa đủ 7,84 lit (đkc) Tính phần trăm khoi lợng kim loại trong hh X?
2 Khí hidr o clorua và axit clohidric
a,
Mức đ ộ biết.
Câu 1:Tìm nhận xét sai về phân tử hiđroclorua:
A Phân tử HCl đợc tạo thành khi H2 phản ứng với Cl2 có ánh sáng
B Liên kết giữa hiđro và Clo là liên kết cộng hoá trị không cực
C Liên kết giữa hiđro và Clo là liên kết cộng hoá trị có cực
D Hiđroclorua tan nhiều trong nớc
Câu 2: Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá chất đầu sau:
A Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C Clo tác dụng với nớc D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 3: Hãy lựa chọn phơng pháp điều chế HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
A Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C Clo tác dụng với nớc D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 4: Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra Khói đó là:
A Do HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2
B Do HCl dễ bay hơi tạo thành
C Do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl
D Do HCl đã tan trong nớc đến bão hoà
Câu 5:Một bình cầu đựng đầy khí HCl, đợc đậy bằng một nút cao su cắm ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua Nhúng miệng bình cầu vào một
chậu thuỷ tinh đựng dung dịch nớc vôi trong có thêm vài giọt phenolphtalein không màu
Hãy dự đoán hiện tợng quan sát đợc trong thí nghiệm trên ?
A Không có hiện tợng gì xảy ra
B Nớc ở trong chậu thuỷ tinh phun mạnh và bình cầu
C Màu hồng của dung dịch trong bình cầu biến mất
D B và C đúng
b,
Mức đ ộ hiểu.
Câu 1: Dung dịch axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác với dãy các chất oxi hoá nào dới đây?
A KMnO4, Cl2, CaOCl2 B MnO2, KClO3, NaClO, H2SO4
C K2Cr2O7, KMnO4, H2SO4 D K2Cr2O7, KMnO4, MnO2,KClO3
Câu 2: Axit HCl có thể phản ứng với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, CO2 B NO, AgNO3, CuO, quỳ tím, Zn
C Quỳ tím, Ba(OH)2, Zn, P2O5 D AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn, quỳ tím
Câu 3: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A HCl + NaOH NaCl + H2O
B HCl + Mg MgCl2 + H2
C 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D HCl + NH3 NH4Cl
Câu 4: Clo và axit clohiđric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất ?
c,
Mức đ ộ vận dụng.
Câu 1: Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu đợc 14,35 gam kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:
A 35 % B 50 % C 15 % D 36,5 %
Câu 2: Hoà tan 13 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 27,2 gam muối khan Kim loại đã dùng
là:
A Fe B Zn C Mg D Ba
Trang 5Câu 3: Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4 M, ta thu đợc dung dịch có nồng độ là:
A 3 M B 3,5 M C 5 M D kết quả khác
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl d Sau phản ứng thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0g Số mol axit HCl đã
tham gia phản ứng là:
A 0,8 mol B 0,08 mol C 0,04 mol D 0,4 mol
Câu 5 : Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl d thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu
đợc bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 6:Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hoá chất cần dùng và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất đó
A Dùng AgNO3 trớc và giấy quỳ sau B Chỉ dùng AgNO3
C Dùng giấy quỳ trớc, AgNO3 sau D Cả A và C đúng
Phần tự luận:
Câu 1: Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Cl2 → NaCl → NaOH → NaClO → Cl2 → KClO3 → O2
Câu 2: Hoà tan 6,5 gam một kim loại cha rõ hoá trị bằng dung dịch HCl 18,25 % Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan.
a Xác định tên kim loại?
b Tính lợng dung dịch HCl đã tham gia phản ứng?
Câu 3:
Dd X chứa đong thời axit HCl, HNO3 Thêm vào 200 g dd X 1 lợng dd chứa AgNO3 d thấy 28,7 g kết tủa Loc kết tủa để trung hoà hết lợng axit trong dd sau khi loc cần 150 ml dd NaOH 2M.Tính nong đo phần trăm của moi axit trong dd ban đầu?
3.Hợp chất chứa oxi của clo
a,
Mức đ ộ biết
Câu 1: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu đợc:
A Cl2, H2 B H2 và nớc Javen
C Chỉ có Cl2 D Dung dịch sau điện phân là dung dịch NaOH
Câu 2: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Clo là chất có tính oxi hoá mạnh B Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hoá mạnh D Tạo ra HCl có tính axit mạnh
Câu 3: Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2:
A Là chất bột trắng, luôn bốc mùi Clo
B Là muối kép của axit hipocloric và axit clohiđric
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi
D Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric
b,
Mức đ ộ hiểu.
Câu 1: Hoà tan Clo vào nớc thu đợc Clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần Clo tác dụng với nớc Vậy nớc Clo bao gồm những chất nào ?
A Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO, H2O
C Cl2, HCl, HClO D Cl2, H2O, HCl
Câu 2: Khi mở vòi nớc máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nớc máy còn lu giữ vết tích của chất sát trùng Đó chính là Clo và
ngời ta giải thích khả năng diệt khuẩn của Clo là do:
A Clo độc nên có tính sát trùng
B Clo có tính oxi hoá mạnh
C Có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
D Một nguyên nhân khác
c, Mức đ ộ vận dụng.
Câu 1: Dẫn hai luồng khí Clo đi qua KOH, dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến 1000C Nếu lợng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua dung dịch trên là:
4,Flo- Brom –Iot
a,
Mức đ ộ biết.
Trang 6Câu 1: Trong các hợp chất Flo luôn có số oxi hoá -1 vì Flo là phi kim:
A Mạnh nhất B Có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C Có độ âm điện lớn nhất D A, B, C đúng
Câu 2: Thuốc thử để nhận ra iốt là:
Câu 3: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu đợc:
A Cl2, H2 B H2 và nớc Javen
C Chỉ có Cl2 D Dung dịch sau điện phân là dung dịch NaOH
Câu 4: Trong số các hiđro halogenua, chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
Câu 5 : Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó đợc điều chế nhân tạo Hãy cho biết trạng thái nào là đúng đối với brom đơn chất ở điều
kiện thờng ?
Câu 6:Nói về Brom, chọn câu đúng và đủ:
A Brom là chất màu đỏ nâu, dễ bay hơi
B Brom là chất độc, rơi vào da gây bỏng nặng
C Brom tan trong nớc đợc gọi là nớc brom
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7:Tìm câu sai:
A Brom và Iot là những chất oxi hoá mạnh nhng kém Clo
B Brom và Iot phản ứng trực tiếp với nhiều kim loại
C Brom phản ứng với hiđro ở nhiệt độ thờng
D ở nhiệt độ cao Iot phản ứng với hiđro
Câu 8: Sự thăng hoa là:
A Sự bay hơi của chất rắn
B Sự bay hơi của chất lỏng
C Sự bay hơi của chất khí
D Một chất có sự biến đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái hơi không qua trạng thái lỏng
b,Mức đ ộ hiểu
Câu 1:Nói về Brom tác dụng với nớc, tìm câu sai:
A Tạo ra HBr và HBrO B Brom vừa thể hiện tính oxi hoá vừa tính khử
C Tạo ra HBr là một axit yếu hơn HCl D A và B đều đúng
Câu 2: Độ axit của các hiđro halogenua giảm đi theo thứ tự từ trái sang phải là:
A HF > HCl > HBr > HI C HI > HBr > HCl > HF
B HCl > HBr > HF > HI D HI > HCl > HBr > HF
Câu 3: Brom lỏng bay hơi đều rất độc Để huỷ hết lợng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi trờng, có thể dùng một hoá chất thông
th-ờng dễ kiếm sau:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2
c, Mức đ ộ vận dụng.
Câu 1: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 57,34g kết tủa Công thức của mỗi muối là:
Câu 2:Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỷ lệ số mol là 5 : 2 vào một dung dịch chứa m gam NaI.
a Khối lợng chất rắn A thu đợc sau khi cô cạn dung dịch trong các trờng hợp sau là:
-Trờng hợp 1: m = 15g
Trang 7-Trờng hợp 2: m = 30g
-Trờng hợp 3: m = 42 g
b Khối lợng m để thu đợc 15,82 gam chất rắn A là:
Đề kiểm tra
A.Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Tìm câu không đúng.
A Clo chỉ có một số oxi hoá là (-1)
B Clo có số các oxi hoá: (-1); (+1); (+3); (+7)
C Clo có số oxi hoá (-1) là đặc trng
D Do có phân lớp 3d còn trống nên Clo có nhiều số oxi hoá
Câu 2: Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử?
A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4
B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C 2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2
D Cl2 + H2 → 2HCl
Câu 3: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Clo là chất có tính oxi hoá mạnh B Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hoá mạnh D Tạo ra HCl có tính axit mạnh
Câu 4: Chọn câu trả lời sai khi xét đến CaOCl2:
A Là chất bột trắng, luôn bốc mùi Clo
B Là muối kép của axit hipocloric và axit clohiđric
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi
D Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric
Câu 5: Trong các hợp chất Flo luôn có số oxi hoá -1 vì Flo là phi kim:
A Mạnh nhất B Có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C Có độ âm điện lớn nhất D A, B, C đúng
Câu 6:Nói về Brom, chọn câu đúng và đủ:
A Brom là chất màu đỏ nâu, dễ bay hơi
B Brom là chất độc, rơi vào da gây bỏng nặng
C Brom tan trong nớc đợc gọi là nớc brom
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7:Nói về Brom tác dụng với nớc, tìm câu sai:
A Tạo ra HBr và HBrO B Brom vừa thể hiện tính oxi hoá vừa tính khử
C Tạo ra HBr là một axit yếu hơn HCl D A và B đều đúng
Câu 8: Độ axit của các hiđro halogenua giảm đi theo thứ tự từ trái sang phải là:
A HF > HCl > HBr > HI C HI > HBr > HCl > HF
B HCl > HBr > HF > HI D HI > HCl > HBr > HF
Câu 9:Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl2 và Br2 có tỷ lệ số mol là 5 : 2 vào một dung dịch chứa m gam NaI.
Khối lợng chất rắn A thu đợc sau khi cô cạn dung dịch trong các trờng hợp sau là:
-Trờng hợp 1: m = 15g
-Trờng hợp 2: m = 30g
-Trờng hợp 3: m = 42 g
Câu 10: Cho 13,5 gam hỗn hợp Cl và Br có tỷ lệ số mol là 5 : 2 vào một dung dịch chứa m gam NaI Khối lợng m để thu đợc 15,82 gam chất rắn A là:
Trang 8A 31,75g B 29,85g C 36,00g D 35,50g
B.Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Cho 18,6 g hh X gom Zn và Fe tác dụng với clo thì cần vừa đủ 7,84 lit (đkc) Tính phần trăm khoi lợng kim loại trong hh X?
Câu 2: (2 điểm)
Hoà tan 6,5 gam một kim loại cha rõ hoá trị bằng dung dịch HCl 18,25 % Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan
a Xác định tên kim loại?
b Tính lợng dung dịch HCl đã tham gia phản ứng?
Câu 3: (2 điểm)
Dd X chứa đong thời axit HCl, HNO3 Thêm vào 200 g dd X 1 lợng dd chứa AgNO3 d thấy 28,7 g kết tủa Loc kết tủa để trung hoà hết lợng axit trong dd sau khi loc cần 150 ml dd NaOH 2M.Tính nong đo phần trăm của moi axit trong dd ban đầu?
Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cỏch
A điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn.
B điện phõn núng chảy NaCl.
C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
D cho dung dịch HCl đặc tỏc dụng với MnO2, đun núng
H
ết