1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

1 so bai tap boi duong hsg li 9

4 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đèn Đ1 bằng đèn Đ2 có cùng công suất với đèn Đ1 thì đèn Đ2 cũng sáng bình thường, lúc này công suất cả mạch bằng 8W.. a Tính tỷ số cường độ dòng điện chạy qua điện trở R0 trong mạch[r]

Trang 1

Câu 1 Cho mạch điện như hình 1 Nguồn có hiệu điện thế U không đổi, R0 là điện trở có giá trị không thay đổi Biết rằng khi thắp đèn Đ1 thì đèn sáng bình thường và công suất cả mạch bằng 12W Thay đèn Đ1 bằng đèn Đ2 có cùng công suất với đèn Đ1 thì đèn Đ2 cũng sáng bình thường, lúc này công suất cả mạch bằng 8W.

a) Tính tỷ số cường độ dòng điện chạy qua điện trở R0 trong mạch hai trường hợp.

b) Công suất mỗi đèn bằng bao nhiêu?

c) Nếu thắp đèn Đ3 có công suất 6W thì đèn đó có sáng bình thường không? Tại sao?

Câu 2 Một ấm nhôm có khối lượng 0,25kg chứa 2kg nước ở 200 C Ấm tiêu thụ công suất điện 900W Công suất hao phí phụ thuộc vào thời gian đun như sau: Php = 100 + 0,5t Cho biết nhiệt dung riêng của nước và của nhôm lần lượt là 4200J/kg.K; 880J/kg.K

a) Tìm biểu thức tính công suất có ích? Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất

có ích vào thời gian đun?

b) Từ đó tính nhiệt lượng ấm và nước nhận được.

c) Tìm thời gian đun để nước sôi?

Bài 3: Cho mạch điện như hình (H.1), trong đó

UMN= 75V (không đổi); R1= 3, R2= 9,

R3=6, R4 là biến trở Điện trở các dây nối

không đáng kể, điện trở vôn kế rất lớn.

1 Điều chỉnh R4 sao cho vôn kế chỉ

20V Tính giá trị của R4.

2 Thay vôn kế bằng một ampe kế có

điện trở không đáng kể Điều chỉnh R4 sao cho

ampe kế chỉ 5A và chiều dòng điện qua ampe

kế từ P đến Q Tính giá trị của R4.

Bài 4: Có 5 bóng đèn, công suất định mức bằng

nhau mắc theo sơ đồ như hình (H.2) thì cả 5 đèn

đều sáng bình thường Bỏ qua điện trở các dây

nối.

1 Cho giá trị định mức của đèn Đ 2 là

3V-3W Tìm giá trị định mức của các đèn còn

lại.

2 Nếu đột nhiên đèn Đ4 bị cháy thì lúc đó các đèn còn lại có độ sáng thế nào? Giả thiết rằng hiệu điện thế UAB được giữ không đổi và các đèn còn lại không bị cháy.

500g được nung nóng đến cùng nhiệt độ T Thả quả nặng 200g vào bình chứa M (kg) nước có nhiệt độ ban đầu là t0C , đến khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước tăng thêm

40C Sau đó thả tiếp quả nặng 300g vào nước, đến khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước lại tăng thêm 5,40C Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình chứa và sự mất mát nhiệt do tỏa ra môi trường

a) Viết các phương trình cân bằng nhiệt cho các trường hợp trên

b) Nếu thả tiếp quả nặng 500g vào nước thì nhiệt độ của nước khi cân bằng nhiệt tăng thêm bao nhiêu độ?

V

R1

R2

R3

R4 P

Q

(H.1)

Đ2 Đ3

Đ4

Đ1

Đ5 A

B

(H.2)

Trang 2

Câu 7 Cho mạch điện nh hình vẽ:

Biết R1 = R2 = 6 ; R3

= 12 ; Rx có thể thay đổi

đợc Biết RA = 0; UAB = 12V

a) Khi Rx = 4 Tính số chỉ của

am pe kế

b) Xác định Rx để công suất toả nhiệt

trên Rx là lớn nhất

D

Câu 8 Một dây dẫn làm bằng chất có điện trở suất =4.10-7 m, tiết diện thẳng của dây dẫn là 0,2mm2 Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U =16V, thì cờng độ dòng

điện chạy qua dây dẫn bằng 0,5A

a) Tính điện trở và chiều dài của dây dẫn

b) Ngời ta quấn một lớp sơn cách điện rất mỏng và đều cho dây dẫn trên và dùng dây dẫn này để quấn sát trên một ống sứ cách điện, ống có đờng kính là D = 2cm Tìm chiều dài tối thiểu của ống sứ

c) Gọi r là điện trở cha biết giá trị, mắc nối tiếp với dây dẫn trên và mắc vào hiệu điện thế trên Tính r để công suất tiêu thụ trên nó là lớn nhất Tính công suất

đó

Cõu 9 Để xỏc định giỏ trị của một điện

trở Rx người ta mắc một mạch điện như

hỡnh 3 Biết nguồn điện cú hiệu điện thế

luụn khụng đổi U Cỏc khúa, ampe kế và

dõy nối cú điện trở khụng đỏng kể, điện

trở mẫu R0 = 15, một biến trở con chạy

Rb

Nờu cỏc bước tiến hành thớ nghiệm để xỏc

định được giỏ trị của điện trở Rx

Bài 10 Một bếp điện cụng suất P =1KW, đun lượng nước cú nhiệt độ ban đầu là 200 C Sau 5phỳt thỡ nhiệt độ nước lờn đến 45 0 C Ngay sau đú bị mất điện trong 3 phỳt Vỡ vậy nhiệt độ n-ước giảm xuống, khi cũn 40 0 C bếp lại tiếp tục đun cho đến khi nước sụi Tớnh:

a) Khối lượng nước?

b) Thời gian cần thiết từ khi bắt đầu đun cho tới khi nước sụi.

Biết nhiệt lượng nước toả ra mụi trường tỷ lệ thuận với thời gian; cho Cn = 4200J/kg.độ

Cõu 11 Một người đi từ A đến B Một nửa đoạn đường đầu người đú đi với vận tốc

10km/h Hai phần ba đoạn đường cũn lại đi với vận tốc 30km/h Cuối cựng đi với vận tốc 20km/h Tớnh vận tốc trung bỡnh của người đú trờn cả đoạn đường AB

làm nhiệt độ của nước tăng từ 200C đến 600C Thả tiếp vào nước khối sắt thứ hai cú khối lượng 0,5m ở 1000C thỡ nhiệt độ sau cựng của nước là bao nhiờu? Coi như chỉ cú sự trao đổi nhiệt giữa cỏc khối sắt và nước

Cõu 13 Một nguồn điện cú hiệu điện thế U nhỏ, khụng đổi; một điện trở r chưa biết;

một ampe kế cú điện trở RA khỏc khụng, chưa biết; một biến trở cú cỏc giỏ trị biết trước

Rx

Rb

R0 K1

+ U

K2

A b

A A

Hỡnh 3

R 2

R x

R 3

C

R 1

B

Trang 3

Mắc các thiết bị điện đó nối tiếp với nhau, tạo thành mạch kín Trình bày cách làm và xây dựng biểu thức tính hiệu điện thế U đó

Câu 14 Cho hai bình cách nhiệt Bình một chứa m1 = 4kg nước ở nhiệt độ t1 = 20 0 C; bình hai chứa m2 = 8kg nước ở nhiệt độ t2 = 40 0 C Người ta trút một lượng nước m từ bình hai sang bình một Sau khi nhiệt độ ở bình một đã cân bằng là t’1 , người ta lại trút một lượng nước m từ bình một sang bình hai Nhiệt độ ở bình hai khi cân bằng là t’2 = 38 0 C

Hãy tính lượng nước m đã trút trong mỗi lần và nhiệt đỗ t’1 lúc cân bằng ở bình một

Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

Câu 15 Cho mạch điện như hình H.2, biết U = 36V

không đổi, R1 = 4, R2 = 6, R3 = 9, R5 = 12.

Các ampe kế có điện trở không đáng kể.

a) Khóa K mở, ampe kế A1 chỉ 1,5A Tìm R4.

b) Đóng khóa K, tìm số chỉ của các ampe kế.

Câu 16

Cho mạch điện như hình 1 Biết: U = 180V;

R1 = 2000; R2 = 3000.

a) Khi mắc vôn kế có điện trở R v song song với

R1, vôn kế chỉ U1 = 60V Hãy xác định cường độ dòng

điện qua các điện trở R1 và R2.

b) Nếu mắc vôn kế song song với điện trở R2,

vôn kế chỉ bao nhiêu?

Câu 17

Cho mạch điện như hình 2 Hiệu điện thế

giữa hai điểm A và B là 20V luôn không đổi

Biết R1 = 3, R2 = R4 = R5 = 2, R3 = 1

Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể.

1 Khi khoá K mở Tính:

a) Điện trở tương đương của cả mạch.

b) Số chỉ của ampe kế.

2 Thay điện trở R2 và R4 lần lượt bằng điện trở

Rx và Ry, khi khoá K đóng và mở ampe kế đều

chỉ 1A Tính giá trị của điện trở Rx và Ry trong

trường hợp này.

Câu 18 Cho sơ đồ mạch điện như hình 4.

Biết UAB = 24V;

PQ có điện trở toàn phần R0 = 25Ω; Các

điện trở có giá trị R1 = 24Ω;

R2 = 7Ω Bỏ qua điện trở dây nối và khoáΩ Bỏ qua điện trở dây nối và khoá

K

a) K mở, di chuyển con chạy C thì nhận

thấy khi CP/CQ = 6/19

A

R3

R2 K

+

-R1 R5

R4

Hình 2

A B

U

R2

C

R1

V

RV

Hình 1

Trang 4

R5

U

Q M

P

K

R3 R1

R4 R2

M (Hình 1)

a

A

x (Hình 1)

thì công suất trên biến trở lớn nhất Tính Ia

và công suất toàn mạch khi đó

b) Cố định vị trí con chạy C ở câu a rồi

đóng K Tính Ia

Bài 19 Cho mạch điện như hình 7Ω Bỏ qua điện trở dây nối và khoá Cho U = 20V; R1

= 3; R2 = 2; R3 = 1; K mở, K đóng ampe kế đều

chỉ 1A Tính R4 ; R5 Biết RA = 0

Bài 5 Có 6 đèn (6V-6W); nguồn 48V; một biến trở

R mắc ở mạch chính

a) Tìm R để các đèn sáng bình thường

b) Tìm R để công suất trên Rmax Tìm công suất lớn

nhất đó

Bài 20 Một người đứng tại điểm M cách con

đường AB một khoảng h = 50m để chờ ô tô Khi

người đó nhìn thấy ô tô cách mình một đoạn L =

200m thì người đó bắt đầu chạy ra đường để đón

ôtô Biết vận tốc của ô tô là v1 = 36km/h và vận

tốc của người là v2 = 12km/h Xác định hướng

chuyển động của người đó để có thể đón được ô

Bài 21 Một người đứng ở điểm A trên ruộng cách đường

cái DB một khoảng AD = a = 1km cần đi tới điểm B trên

đường cái; biết DB = b = 3km Vận tốc đi trên ruộng là v1 =

3km/h; trên đường cái là v2 = 6km/h Đi như thế nào thì tới

B nhanh nhất?

A

Ngày đăng: 12/11/2021, 01:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w