+ H·y so s¸nh ®Æc ®iÓm cÊu t¹o vµ tËp tÝnh cña thó má vÞt vµ Kanguru thÝch nghi víi ®êi sèng cña chóng. III.[r]
Trang 1Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Ngày soạn:: 16/8/2008
Ngày giảng: 19/8/2008 Tiết 1
thế giới động vật đa dạng phong phú 1.Mục tiêu:
Đây là bài mở đầu nên GV cần chuẩn bị các tranh vẽ và các đồ dùng dạy học khác
-đầy đủ và phong phú, nhằm gây hứng thú yêu thích bộ môn ngay từ bài đầ
3 Ph ơng pháp
Đàm thoại,trực quan
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập (7 )’)
4.3 Dạy bài mới
GV: Giải thích về nguồn gốc vật nuôi
1 Đa dạng về loài và phong phú về số
Trang 2Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV : Cho HS quan sát, nghiên cứu H1.3,
1.4 SGK
H: Dựa vào hình vẽ 1.3 nêu đặc điểm
nào giúp chim cánh cụt thích nghi đợc
với khí hậu lạnh ở vùng cực? ( Mỡ dày,
lông rậm, tập tính chăm sóc trứng và con
non chu đáo)
GV : Cho HS thảo luận theo nhóm, quan
sát H1.4
H: Em cho biết giới ĐV phân bố ở
những môi trờng nào?
( 3 MT sống)
H: Nguyên nhân nào khiến động vật
vùng nhiệt đới đa dạng và phong phú
hơn ôn đới và hàn đới?
GV : Cho HS liên hệ thực tế kết hợp
tranh vẽ
H: Động vật nớc ta có phong phú đa
dạng không? Vì sao?
HS : Rút ra kết luận
2 Đa dạng về môi tr ờng sống
*Các động vật có sự thích nghi cao với
điều kiện sống nên phân bố rộng khắp nơi trong các môi trờng khác nhau.
4.4 Củng cố (5 )’)
- Cho HS đọc phần đóng khung SGK - GV treo bảng phụ cho HS lên điền những động vật sống dới nớc 4.5 Hớng dẫn học ở nhà (1 )’) - Trả lời câu hỏi cuối bài 5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 18/8/2008
Ngày giảng 21/8/2008
Tiết 2
Phân biệt động vật với thực vật
đặc điểm chung của động vật
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Phân biệt ĐV với TV thấy chúng có đặc điểm chung của sinh vật nhng chúng cũng khác nhau về 1 số điểm cơ bản
Trang 3Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Nêu đợc các đặc điểm của ĐV để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc ĐV không xơng sống với ĐV có xơng sống Vai trò của chúngtrong thiên nhiên và đời sống con ngời
4.2 Kiểm tra bài cũ
4.3 Dạy bài mới
H: Quan sát H2.1, em thấy cây khoai tây
tạo thành chất hữu cơ ntn?
- Tích luỹ ở củ dới dạng tinh bột nhờ
đâu?
H: Thực vật có khả năng tự tạo chất hữu
cơ không?
H: Thức ăn của chuột và mèo là gì?
-> ĐV phải sống nhờ vào đâu?
HĐ2: Đặc điểm chung của động vật (10')
GV: Cho HS nghiên cứu đặc điểm trong
mục II SGK
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm->
ĐV phân biệt với thực vật
HS : Rút ra đặc điểm chung của ĐV
Chọn 3 đặc điểm quan trọng nhất của
II Đặc điểm chung của động vật
*Động vật
-Có khả năng di chuyển -Có hệ thần kinhvà giác quan
- Chủ yếu dị dỡng
HĐ3: Tìm hiểu sơ lợc phân chia giới ĐV (6') GV: Giới thiệugiới ĐV đợc chia thành III Sơ l ợc phân chia giới ĐV
Trang 4Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
20 nghành
Giúp HS phân biệt 2 nhóm động vật
chính là động vật không xơng sống và
động vật có xơng sống
HS : Đọc SGK-> kết luận *Giới ĐV có 8 nghành
-Động vật không xơng sống :7 nghành -Động vật có xơng sống: 1 nghành
HĐ4: Tìm hiểu vai trò của động vật (10') GV: Treo bảng phụ có nội dung bảng 2
->Yêu cầu hoàn thành bảng 2 tr11
HS : Các nhóm trao đổi -> hoàn thành
bảng2 trong vở BT->Đại diện nhóm lên
bảng ghi kết quả
H: ĐV có vai trò gì trong đời sống con
ngời ?
HS : Rút ra kết luận
IV Vai trò của động vật
*Động vật mang lại nhiều lợi ích cho con ngời tuy nhiên 1 số loài có thể gây hại cho con ngời
4.4 Củng cố (5')
- Cho HS đọc phần đóng khung SGK
- Các đặc điểm chung của động vật
- ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Đọc mục “ em có biết
- Ngâm rơm để quan sát trùng giày
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Trang 5Trêng THCS B×nh Khª Gi¸o ¸n sinh häc 7
Trang 6Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Tranh, trùng đế giầy, trùng roi, trùng biến hình
+ HS: Váng nớc, ao hồ, rễ bèo cái, rơm khô ngâm nớc
3 Ph ơng pháp
+ Trực quan, thực hành
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (3')
Câu hỏi : Nêu đặc điểm chung của động vật ?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: Hớng dẫn quan sát trùng roi (16') GV: Hớng dẫn HS thao tác thực
hành
- Dùng ống hút lấy một giọt ở nớc
ngâm rơm
- Nhỏ lên lam kính -> Rải vài sợi
bông để cản tốc độ -> Soi dới kính
hiển vi
- Quan sát hình 3.1 SGK nhận biết
trùng giầy
GV: Kiểm tra trên kính của HS
h-ớng dẫn HS cố định mẫu ( dùng
lamen đậy lên vài giọt nớc )
-> Cho HS làm bài tập trang 15
HS : hoạt động cá nhân để hoàn
thành BT-> nhận xét
1 Quan sát trùng giầy
- Hình dạng: Cơ thể có hình khối không đối xứng, giống chiếc giầy.
- Di chuyển: Nhờ lông bơi
HĐ 2: Hớng dẫn quan sát trùng roi (14') GV: Cho HS quan sát H3.2, 3.3
SGK
Yêu cầu HS làm thao tác giống
trùng giầy-> Quan sát
Cho HS đọc mục SGK
-> Yêu cầu HS làm bài tập mục
T16 SGK
HS : Hoàn thành BT-> nhận xét
2 Quan sát trùng roi
- Cơ thể dạng tròn hoặc hình thoi đều di động
và có màu xanh lá cây
4.4 Củng cố (10')
- Đọc phần đóng khung phần SGK
- Yêu cầu vẽ hình trùng giầy và trùng roi vào vở
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (1')
- Đọc trớc bài 4, kẻ phiếu học
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Trang 7Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa bào
đại diện đó là tập đoàn trùng roi
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu trùng roi xanh(20'') GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, vận
dụng kiến thức bài trớc
- Quan sát H4.1,2 SGK
- Hoàn thành phiếu học tập
GV: Yêu cầu trình bày quá trình sinh
sản của trùng roi xanh
+ Giải thích TN ở mục 4
+ Làm bài tập mục T18
HS : Rút ra kết luận
I Trùng roi xanh
1 Cấu tạo và di chuyển
+ Cơ thể trùng roi xanh là 1 tế bào có
Trang 8Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
+ Cấu tạo: Gồm có nhân, chất nguyên sinh có chứa các hạt diệp lục( ≈ 20 hạt) các hạt dự trữ và điểm mắt, dới
điểm mắt có không bào co bóp giúp trùng roi nhận biết ánh sáng.
2 Dinh d ỡng
*Tự dỡng và dị dỡng
*Trao đổi khí qua màng tế bào
*Bài tiết nhờ không bào co bóp
GV: Giải thích (Trong tập đoàn 1 số cá
thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển, bắt
mồi Đến khi sinh sản 1 số TB chuyển
vào trong, phân chia thành tập đoàn
mới)
H: Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì
về mối liên quan giữa ĐV đơn bào và
- & & -&
Ngày soạn 5/9/2008
Trang 9Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày->
đó là biểu hiện mần sống của ĐV đa bào
Trực quan, diễn giải
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (5')
Câu 1: Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào?
Câu 2 :Vì sao nói tập đoàn trùng roi là hình ảnh của mối liên hệ về nguồn gốc giữa
động vật đơn bào và động vật đa bào
4.3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
1 Cấu tạo và di chuyển
* Cấu tạo: gồm 1 tế bào có:
+ Chất nguyên sinh lỏng, nhân, không bào tiêu hoá, không bào co bóp.
*Di chuyển: Nhờ chân giả (do chất nguyên sinh dồn về 1 phía)
2 Dinh d ỡng
- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết: Chất thừa dồn đến không bào
co bóp => thải ra ngoài ở mọi nơi.
3 Sinh sản
Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
HĐ2: Trùng giày (15') GV: Hớng dẫn HS nghiên cứu H5.3
(đọc chú thích để nhận biết các cấu tạo)
=> Nghiên cứu về cấu tạo và dinh dỡng
theo SGK
H : so sánh với trùng biến hình để thấy
trùng giày có cấu tạo dinh dỡng phức
Trang 10Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV:Cho hs đọc SGK
H: Quá trình bắt mồi và tiêu hoá của
trùng giày ntn?
HS: Rút ra kết luận về cấu tạo và dinh
dỡng
HS : Đọc SGK-> Kết luận
+ Lông bơi xung quanh cơ thể.
*Di chuyển nhờ lông bơi
2 Dinh d ỡng
*Thức ăn -> miệng->hầu->không bào tiêu hoá-> biến đổi nhờ enzim.
- Chất thải đợc đa đến không bào co bóp -> lỗ thoát ra ngoài.
3 Sinh sản
- Vô tính: bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang.
- hữu tính: Bằng cách tiếp hợp.
4.4 Củng cố (4')
- Đọc kết luận chung SGK
- Nêu câu hỏi cuối bài
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục “ em có biết”
- Xem trớc bài 6
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 8/9/2008
trùng kiết lị và trùng sốt rét
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh
- HS chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt rét
1.2 Kỹ năng
- Rèn kĩ năng thu thập kiến thức qua kênh hình
- Kĩ năng phân tích tổng hợp
1.3 Thái độ
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể
2 Chuẩn bị
+ GV: Tranh phóng to H6.1-6.4 SGK
+ HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
STT Tên ĐV
3 Phát triển
3 Ph ơng pháp
- Trực quan,đàm thoại
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
Trang 11Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
4.2 Kiểm tra bài cũ (3')
- Câu hỏi : Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình ntn?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu về trùng kiết lị (14') GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan
-> Treo bảng phụ học sinh lên điền
GV : Cho HS làm bài tập mục SGK
H: Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị
H: Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
Ng-ời bị kiết lị đi ngoài ra máu?
GV : Yêu cầu hs đọc SGK+ thông tin thu
thập đợc để trả lới câu hỏi:
1 Cấu tạo và dinh d ỡng
- Trùng sốt rét thích nghi với kí sinh trong máu ngời thành ruột.
- Kích thớc nhỏ, không có bộ phận di chuyển và các không bào.
- Dinh dỡng: Thực hiện qua màng tế bào.
2 Vòng đời
- Trùng sốt rét do muỗi Anophen truyền vào mãu ngời -> chui vào hồng cầu -> phá vỡ hồng cầu -> chui ra và ngợc lại.
3 Bệnh sốt rét ở n ớc ta
-Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần đợc thanh toán.
- Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi.
4.4 Củng cố (7')
+ Dinh dỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác nhau ntn?
Trùng kiết lị có hại ntn với sức khoẻ con ngời?
Vì sao bệnh sốt rét hay xẩy ra ở miền núii
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (2')
Trang 12Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
-Học và trả lời câu hỏi cuối bài SGk
- Kẻ bảng 1 và
5.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn 13/9/2008
đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
-HS chỉ ra đợc vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do
động vật nguyên sinh gây ra
4.2 Kiểm tra bài cũ (5')
Câu1: Trùng kiết lị có hại ntn đối với sức khoẻ con ngời?
Câu2: Vì sao bệnh sốt rét hay xẩy ra ở miền núi?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh (17') GV: Cho HS nêu tên các ĐVNS đã biết
và môi trờng sống của chúng -> điền vào
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh (16')
HS: Nghiên cứu SGk và quan sát H7.1-2 2 Vai trò thực tiễn
Trang 13Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Hoàn thành bảng 2 vào vở
Yêu cầu:
+ Nêu lợi ích từng mặt của ĐVNS đối
với tự nhiên và đời sống con ngời
+ Nêu đợc con đại diện
GV: Thông báo thêm 1 vài loại khác gây
bệnh ở ngời và động vật
HS :Rút ra kết luận
* Là thức ăn của nhiều động vật lớn hơn trong nớc, chỉ thị về độ sạch của môi tr-ờng nớc, có ý nghĩa về địa chất Một số còn gây bệnh nguy hiểm cho ngời và động vật.
4.4 Củng cố (5')
Cho HS làm bài tập ĐVNS có những đặc điểm
4.5 Hớng dẫn học ở nhà. (1')
- Học và trả lời câu hỏi SGK, đọc mục ‘em có biết’)
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 15/9/2008
Ngày giảng 18/9/2008
Tiết 8
Thuỷ tức 1.Mục tiêu
1.1 Kiến thức
-Nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng và cách so sánh của Thuỷ tức đại diện cho ngành ruột khoang và là động vật đa bào đầu tiên.
1 2 Kỹ năng
-Rèn kĩ năng quan sát hình, tìm kiến thức.
-Kĩ năng phân tích tổng hợp, kĩ năng hoạt động nhóm
1.3 Thái độ
-Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
2 Chuẩn bị
-Tranh vẽ: Thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, cấu tạo trong.
Trang 14Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
3 Ph ơng pháp
- Trực quan,đàm thoại
4 Tiến trình bài dạỵ
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (3')
- Đặc đỉêm chung nào của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự do lẫn kí sinh.
4.3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Cấu tạo và di chuyển (12') GV: Yêu cầu quan sát hình 8.1 -8.2,
+ Đối xứng toả tròn -Di chuyển: Kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo trong (8') GV: Yêu cầu quan sát hình cắt dọc của
Thuỷ tức, đọc thông tin trong bảng 1.
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa.
HĐ3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng (8')
GV : Yêu cầu HS quan sát tranh Thuỷ
tức bắt mồi, kết hợp thông tin SGk.
H: Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng
cách nào?
H: Nhờ loại tế bào nào của cơ thể Thuỷ
tức tiêu hoá bằng cách nào?
HS: Rút ra kết luận
3 Dinh d ỡng
* Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng Quá trình tiêu hoá thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờ dịch từ tế bào tuyến.
* Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể.
HĐ4: Sinh sản (7') GV:Yêu cầu HS quan sát tranh “ Sinh
Trang 15Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Khả năng tái sinh cao ở Thuỷ tức là do
Thuỷ tức còn có tế bào cha chuyển hoá.
H: Tại sao gọi Thuỷ tức là động vật đa
Ngày soạn 20/9/2008
sự đa dạng của ngành ruột khoang
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
-Hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển, rất đa dạng về loài và phong phú
về số lợng cá thể, nhất là ở biển nhiệt đới
-Nhận biết đợc cấu tạo của Sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do.
-Giải thích đợc cấu tạo của Hải quỳ và San hô, thích nghi với lối sống bám cố
4.2 Kiểm tra bài cũ (6')
Câu1: ý nghĩa của tế bào Gai trong đời sống thuỷ tức ntn?
Câu2: Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷtức và chức năng từng loại tế bào
Trang 16Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm của Sứa qua so sánh với Thuỷ tức (18')
GV: Yêu cầu các nhóm nghiên cứu
các thông tin trong bài, quan sát
tranh hình SGk
=> Hoàn thành phiếu học tập
HS :Trao đổi để hoàn thành phiếu
học ->Rút ra kết luận
I Sứa
* Cơ thể hình dù, miệng ở dới di chuyển bằng cách co bóp dù
* Có đối xứng toả tròn, tự vệ bằng tế bào gai
HĐ2: Cấu tạo hải quỳ và san hô (14') GV: Cho HS dựa vào H9.2, 9.3.
HS : Hoàn thànhthông tin về hải quì
và san hô trong phiếu học tập-> lên
bảng điền
H: Nêu cấu tạo của Hải quỳ và San
hô
HS: Rút ra kết luận
II Hải quỳ và San hô
*Sống cố định,có đế bám
4.4 Củng cố (5')
+ Cách di chuyển của Sứa trong nớc ntn?
+ Sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản vô tính
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (1')
- Đọc mục “em có biết”
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 22/9/2008
đặc điểm chung và vai trò của ngành
ruột khoang
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
-HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
-HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.
1 2 Kỹ năng
-Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp.
-Kĩ năng hoạt động nhóm.
1.3 Thái độ
Trang 17Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Giáo dục ý thức học tập bộ môn, bảo vệ động vật quý có giá trị
4.2 Kiểm tra bài cũ (5')
Câu1: Cấu tạo và hình dạng của sứa có gì khác hải quì ?
Câu2: Sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản vô tính, mọc chồi ntn ?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang(15') GV: Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức
cũ, quan sát H10.1 SGk => Hoàn
thành bảng “ đặc điểm chung của 1
số ngành ruột khoang”
H: Từ kết quả của bảng trên cho biết
đặc điểm chung của ngành ruột
- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai.
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang(17')
GV: Yêu cầu HS đọc SGk => Thảo
luận nhóm , trả lời câu hỏi
H: Ruột khoang có vai trò nh thế
nào trong tự nhiên và trong đời
* Đối với đời sống
+ Làm đồ trang trí, trang sức:San Hô
+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu: nôi, San hô + Làm thực phẩm có giá trị: Sứa.
+ Hoá thạch San hô góp phần nghiên cứu địa chất.
Trang 18Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- & & -&
Ngày soạn 27/9/2008
sán lá gan 1,Mục tiêu
1.1 Kiến thức
-Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành
giun dẹp
-Hiểu đợc cấu tạo của Sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với kí
sinh
-Giải thích đợc vòng đời của Sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi với đời sống kí sinh
1 2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng quan sát Kỹ năng thu thập kiến thức.Kỹ năng hoạt động nhóm
1.3 Thái độ
Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng
2.Chuẩn bị
*GV: Tranh vẽ về Sán lông, Sán lá gan: Cấu tạo ngoài, cấu tạo trong
Mô hình, tiêu bản Sán lông, sán lá gan
Tranh vẽ hay sơ đồ phát triển vòng đời của Sán lá gan
*HS : Phiếu học tập
Đặc điểm
Mắt C.Q tiêu hoá
Sán lông
Sán lá gan
3 Ph ơng pháp
Trực quan,đàm thoại,diễn giải
4 Tiến trình bài dạỵ
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (3')
* Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu về Sán lông và Sán lá gan (17')
Trang 19Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV: Yêu cầu HS quan sát hình
H: Sán lá gan thích nghi với đời
sống kí sinh trong gan mật ntn?
HS: Rút ra kết luận
I Nơi sống, cấu tạo và di chuyển.
* Sán lá gan sống kí sinh ở gan mật trâu, bò.
- Cơ thể hình lá, dẹp, dài 2.5 cm màu đỏ máu.
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.
- Cơ quan di chuyển tiêu giảm, giác bám phát triển.
- Thành cơ thể có khả năng chun giãn.
HĐ2: Tìm hiểu vòng đời của Sán lá Gan (15')
GV:Yêu cầu HS nghiên cứu SGK+
quan sát H11.2, thảo luận
*Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh ntn?
*Vì sao trâu, bò nớc ta mắc bệnh sán lá gan nhiều?
Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học và trả lời câu hỏi trong SGK
- Tìm hiểu các bệnh do Sán gây lên ở ngời và động vật?
5.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn 29/9/2008
Ngày giảng 2/10/2008 Tiết 12
một số giun dẹp khác và đặc điểm chung
của ngành giun dẹp
Trang 20Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Nắm đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chungcủa giun dẹp
4.2 Kiểm tra bài cũ (7')
Câu1: Nêu đặc điểm sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
Câu2: Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan?
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác (17') GV: Yêu cầu HS đọc SGk và quan
sát H12.1 - 2 SGk, thảo luận nhóm
H: Kể tên một số giun dẹp kí sinh?
H: Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ
phận nào trong cơ thể ngời và động
H: Sán kí sinh gây tác hại ntn?
Liênhệ: Em làm gì để giúp mọi
ng-ời tránh nhiễm giun sán?
HS: Rút ra kết luận
I Một số giun dẹp khác
*một số kí sinh nh
-Sán lá mảu->máu ngời -Sán bã trầu ->ruột lợn -Sán dây->ruột ngời và cơ trâu ,bò
- >Yêu cầu các nhóm xem lại bảng
-> Thảo luận tìm đặc điểm
Trang 21Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Phân biệt đuôi, lng, bụng
4.4 Củng cố (5')
HS đọc kết luận SGK
Bài tập
Hãy chon câu trả lời đúng
Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1 Cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (1')
- Học và trả lời câu hỏi
- Tìm hiểu về giun đũa
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 6/10/2008
Ngành giun tròn
Giun đũa
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức
-HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng, sinh sản của
giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
-Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng chống
1 2 Kỹ năng
-Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích ,rèn kĩ năng hoạt động nhóm
1.3 Thái độ
Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
2.Chuẩn bị:
Tranh H13.1-2 SGk
3 Ph ơng pháp
Trực quan,đàm thoại,diễn giải
4 Tiến trình bài dạỵ
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (7')
Câu1: Nêu tác hại của 1số giun dẹp Câu2: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Cấu tạo dinh dỡng, di chuyển của giun đũa(18') GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
quan sát H13.1- 13.2->thảo luận I Cấu tạo, dinh d giun đũa ỡng, di chuyển của
Trang 22Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
H: Trình bày cấu tạo của giun đũa?
H: Giun cái dài và mập hơn giun đực có
ý nghĩa sinh học gì?
H: Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì
chúng sẽ ntn?
H: Ruột thẳng của giun đũa liên quan gì
đến tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp
đặc điểm nào? tại sao?
H: Giun đũa di chuyển bằng cách nào?
nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào
ống mật và gây hậu quả ntn cho con
ng-ời?
vỏ cuticun-> bảo vệ-Thành cơ thể: Biểu bì vàcơ dọc pháttriển
- Cha có khoang cơ thể chính thức
- ống tiêu hoá thẳng có lỗ hậu môn
- Tuyến sinh dục dài có cuộn khúc
* Di chuyển:Hạn chế
- Cơ thể cong đuôi -> chui rúc
* Dinh dỡng: Hút chất dinh dỡng
H: Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau
sống vì có liên quan đến bệnh của giun
đũa
H: Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên
tẩy giun từ 1-2 lần/năm
HS; Rút ra kết luận
II Sinh sản của giun đũa
1 Cơ quan sinh dục
* Dạng ống:Con cáicó 2 ống và đẻ nhiều trứng,Con đựccó 1 ống
2.Vòng đời giun đũa
*Vòng đời: Giun đũa -> đẻ trứng ->ấu
Trang 23Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời?
4.2 Kiểm tra bài cũ (8')
Câu1: Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Câu2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời
4.3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu 1 số giun tròn khác (17') GV:Cho HS nghiên cứu SGK, quan sát
H14.1->14.4, thảo luận nhóm trả lời câu
hỏi
H: Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở
ng-ời?
+ Trình bày vòng đời của giun kim?
+ Giun kim gây cho trẻ em những phiền
phức gì?( ngứa hậu môn)
+ Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim
khép kín đợc vòng đời nhanh nhất ( mút
tay)
HS: Tự chữa bài
I Một số giun tròn khác
Trang 24Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV: Thông báo thêm: Giun mỏ, giun
tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, có
loại giun truyền qua muỗi=> khả năng
lây lan rất lớn
H: Chúng ta cần có biện pháp gì để
phòng tránh bệnh giun kí sinh?
HS :=>Nêu kết luận * Đa số giun tròn kí sinh nh giun kim,
giun tóc, giun móc, giun chỉ ,giun xoắn,
*Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột ( ngời và
động vật), rễ, thân, quả (thực vật) => gây nhiều tác hại.
* Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun
HĐ2: Tìm hiểuđặc điểmchungcủa giun tròn (12') GV: Treo bảng phụ bảng 1 SGK
->Yêu cầu hs hoàn thành -> tìm ra đặc
điểm chung của giun tròn
- & & -&
-HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất đại
diện cho ngành giun đất
-Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.
1 2 Kỹ năng
-Rèn kĩ năng quan sát so sánh, phân tích.
-Kĩ năng hoạt động nhóm
1.3 Thái độ
Trang 25Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
4.2 Kiểm tra bài cũ (3')
*Nêu đặc diểm nghành giun tròn.Trong số các đặc điểm chung của giun tròn, đặc
điểm nào dễ dàng nhận biết chúng
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo của giun đất (15') GV: Yêu cầu HS đọc SGk quan sát
H15.1->15.4->thảo luận,theo câu
hỏi SGK
H: Giun đất có cấu tạo ngoài phù
hợp với lối sống chui rúc trong đất
I Cấu tạo của giun đất
* Cấu tạo ngoài:
+ Cơ thể dài thuôn 2 đầu.
+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ ( chi bên) + Chất nhầy -> da trơn.
+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.
* Cấu tạo trong:
+ Có khoang cơ thể chính thức chứa dịch + Hệ tiêu hoá: Phân hoá rõ lỗ miệng -> hầu -
> thực quản -> diều -> dạ dày cơ
trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
H: Quá trình tiêu hoá của giun đất
diễn ra ntn?
H: Vì sao khi gặp nớc, trời ma to
nhiều nớc ngập úng giun đất thờng
ngoi lên mắt đất?
H:Cuốc phải giun đất, thấy có chất
lỏng màu đỏ chảy ra, đó là chất gì?
Tại sao có màu đỏ
Trang 26Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV:Yêucầu HSnghiên cứu SGK +
quan sát H15.6
H: Tại sao giun đất lỡng tính khi
sinh sản lại ghép đôi?
H: Giun đất sinh sản ntn?
HS: Rút ra kết luận
IV Sinh sản
- Giun đất lỡng tính
- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.
- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng->Giun con
4.4 Củng cố (4')
+ Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với đời sống chui rúc trong đất?
+ Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành động vật trớc?
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “em có biết”
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
-Nhận biết loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài ( đốt, vòng tơ, đai SD) và
cấu tạo trong (1 số nội quan)
4.2 Kiểm tra bài cũ (5')
+ Cấu tạo ngoài giun đất thích nghi với đời sống trong đất ntn?
+Cơ thể giun đất có màu phớt hồng, tại sao?
GV: Yêu cầu các nhóm quan sát các đốt
1.Cấu tạo ngoài
a Cách xử lí mẫu
- Dùng cồn hoặc ete
b Quan sát cấu tạo ngoài
Trang 27Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Đai sinh dục ở đốt 14,15,16
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo trong (18')
+ Cách mổ giun đất
HS : Đọc SGk quan sát H16.2
GV: Hớng dẫn HS cách mổ ĐV không
xơng sống
+ Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn,
lách nội quan từ từ, ngâm vào nớc
+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan, dựa
vào hình vẽ nhận biết các bộ phận của
hệ tiêu hoá
- Dựa vào H16.3(b) -> quan sát bộ phận
sinh dục
+ Gạt ống tiêu hoá sang bên để quan sát
hệ thần kinh màu trắng ở bụng
b Quan sát cấu tạo trong
- Cơ quan tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày, ruột, ruột tịt.
- Cơ quan thần kinh
4.4 Thu hoạch (10')
- Qua quan sát, trình bày cấu tạo ngoài giun đất?
- Hoàn thành các chú thích hình vẽ cấu tạo ngoài, trong H16.3
- & & -&
Ngày soạn 25/10/2008
Trang 28Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Tranh vẽ về : Giun đỏ, đỉa,rơi
- Mẫu vật sống: mẫu ngâm, tranh ảnh ( nếu có)
* Bảng 1 Đa dạng của nghành giun đốt
STT Đa dạngĐại diện Môi trờng sống Lối sống
6
*Bảng 2 Đặc điểm chung của nghành giun đốt
STT Đại diện Đặc điểm Giun
7 ống tiêu hoá thiếu hậu môn
3.Ph ơng pháp
Trực quan
4.Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ(3')
Trình bày các bớc tiến hành khi mổ giun đất
4.3 Dạy bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Một số giun đốt thờng gặp(15')
GV:Yêu cầu HS quan sát tranh hình vẽ
giun đỏ, đỉa, rơi, -> Yêu cầu đọc thông
tin trong SGK T59
->Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1
I Một số giun đôt th ờng gặp
Trang 29Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7+ Yêu cầu: chỉ ra đợc lối sống của các
đại diện giun đốt
+ Một số cấu tạo phù hợp với lối sống
diện của ngành
- Nghiên cứu SGK T60
Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 2
->Tìm ra đặc điểm chung của nghành
HS: Trao đổi nhóm
GV: Cho các nhóm trao đổi bài ->
đối chiếu với bảng chuẩn để nhận xét
bài nhóm bạn(GV giải thích 1số điểm
trong bảng)
H: Qua các đại diện giun đốt rút ra đặc
điểm chung của nghành
HS: Rút ra kết luận
II Đặc điểm chung
* Cơ thể dài phân đốt
* Có thể xoang(khoang cơ thể chính thức)
* Hô hấp qua da hay mang
*Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ
*Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển
*Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể.
HĐ3: Vai trò của giun đốt(7') GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập vào
vở-> gọi 1,2HS đọc kết quả bài tập của
mình-> GV bổ sung thêm 1số đại diện
H: Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên
và đời sống con ngời?
=> Từ đó HS rút ra kết luận
*GV: Giới thiệu thêm thông tin về đỉa,
rơi
III Vai trò của giun đốt
* Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.
* Tác hại: Hút máu ngời và động vật
4.4 Củng cố (4')
+ Trình bày đặc điểm chung của giun đốt?
+ Vai trò của giun đốt
4.5 Hớng dẫn học ở nhà (1')
- Học và trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 30Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Làm bài tập 4 T61
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con trai sông
5.Rút kinh nghiệm
- & & -&
Ngày soạn 27/10/2008
kiểm tra 1 tiết
Giáo dụcý thức tự giác ,trung thực trong học tập
Thực hiện tốt cuộc vận động "Hai không"
2 Chuẩn bị
*GV: Câu hỏi kiểm tra-Biểu điểm
*HS: Giấy kiểm tra
Câu1:(2đ) Chọn câu trả lời đúng
A Đặc điểm của thuỷ tức là
3 Cơ thể hình trụ đầu nhọn đuôi tù
4 Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu
Trang 31Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Câu 2: (2đ) Chọn những từ,cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoành thành
đoạn thông tin sau
Tập đoàn (1) dù có nhiều.(2) nhng vẫn chỉ là một nhóm động vật.(3) vì mỗi
tế bào vẫn vận động và dinh dỡngđộc lập.Tập đoàn trùng roi đợc coi là hình ảnh củamối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật (4)
II Phần tự luận (6đ)
Câu 3: (3đ) Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Câu 2: (3đ) Cấu tạo ngoài giun đất thích nghi với đời sống trong đất ntn?
2: Tế bào
3:Đơn bào
4: Đa bào
0,5 0,5 0,5
0,5
Câu3 Giun đũa có đặc điểm cấu tạo khác sán lá gan
* Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu, có vỏ cuticun
* Có khoang cơ thể cha chính thức
*ống tiêu hoá có thêm ruột sau và hậu môn
111
Câu4 Cấu tạo của giun đất thích nghi đời sống trong đất
* Cơ thể phân đốt thuôn dài 2 đầu
*Miệng có thành cơ khoẻ để đào đất
*Mỗi đốt có vòng tơ, để dichuyển
* Chất nhầygiúp da trơn
0,5 1 1 0,5
- & & -&
Ngày soạn 1/11/2008
Ngày g iảng 4/11/2008 Tiết19
Trang 32Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
Chơng IV : ngành thân mềm
Trai sông
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Biết đợc vì sao con trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm
- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trongbùn cát
- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai
- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo
*GV: -Tranh vẽ: Vỏ, cấu tạo cắt ngang của vỏ, cấu tạo ngoài và trong của trai
-Một vài mảnh vỏ trai, con trai sông
*HS: - Vỏ trai
3 Ph ơng pháp
Trực quan, giảng giải
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (không)
4.3 Dạy bài mới
*Giới thiệu bài: Thân mềm là nhóm động vật ít hoạt động Trai sông là đại diện điểnhình cho lối sống đó ở thân mềm
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng , cấu tạo vỏ trai và cơ thể trai (14')
Yêu cầu các nhóm thảo luận
H: + Muốn mở vỏ trai phải làm
H: Cơ thể trai cấu tạo ntn?
GV: Giải thích khái niệm áo trai,
* Vỏ gồm 3 lớp ( sừng-> đá vôi-> xà cừ)
2 Cơ thể trai
Trang 33Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
H: Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu
đặc điểm cấu tạo của trai phù hợp
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự di chuyển của trai (8') GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGk
và quan sát H18.4, thảo luận
H: Trai di chuyển ntn? Giải thích
Hoạt động3 : Tìm hiểu sự dinh dỡng (7')
H: Nớc qua ống hút và khoang áo
đem gì đến cho miệng và mang
trai?( TĂ)
H: Kiểu dinh dỡng của trai là kiểu
dinh dỡng gì?(thụ động)
H: Cách dinh dỡng của trai có ý
nghĩa ntn với môi trờng nớc?
GV: Giải thích vai trò lọc nớc
III Dinh d ỡng
* Thức ăn: Động vật nguyên sinh và vụn hữu cơ
* oxi trao đổi qua mang
Hoạt động4: tìm hiểu sự sinh sản (8') GV: Yêu cầu HS thảo luận
+ ý nghĩa của giai đoạn trứng phát
triển thành ấu trung trong mang trai
Trang 34Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- & & -&
- Trình bày đợc đặc điểm của 1 số đại diện của ngành thân mềm
- Thấy đợc sự đa dạng của thân mềm
*GV: - Tranh vẽ cấu tạo ngoài và trong của ốc sên, mực, bạch tuộc
- Các mẫu ngâm, tranh ảnh hoặc các mảnh vỏ ốc, vỏ sò, mai mực
Trực quan, giảng giải
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (4')
Câu2,3 trang 64
4.3 Dạy bài mới
* Mở bài: GV đặt câu hỏi chúng ta có thể tìm thấy thân mềm ở những nơi nào?
Hoạt động1:Tìm hiểu một số đại diện((18')
Trang 35Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
GV: Cho HS quan sát H10 SGK đọc chú
thích -> nêu các đặc điểm đặc trng của
mỗi đại diện
H: Tìm các đại diện tơng tự mà em gặp ở
địa phơng em
GV: Yêu cầu HS hoàn thành phiếu học
tập
HS: Trao đổi hoàn thành phiếu học tập
-> Các nhóm đổi phiếu để KT bài của
* Gồm nhiều loài: ốc sên, bạch tuộc, sò
* Môi trờng sống: Cạn(trên câytrong
đất), nớc ( nớc ngọt, nớc mặn, nớc lợ)
* Lối sống: Vùi lấp, bò chậm chạp, di chuyển tốc độ cao
Hoạt động2: Tìm hiểu một số tập tính ở thân mềm (16') GV: Cho HS đọc phần thông tin SGK+
+ Hoả mũ của mực có tác dụng gì?
+ Vì sao ngời ta dùng ánh sáng để câu
* Kết luận: Hệ thần kinh của thân mềm
phát triển là cơ sở cho giác quan và tập tính phát triển thích nghi với đời sống.
4.4 Củng cố (5')
- Kể đại diện khác của thân mềm và chúng có những đặc điểm gì khác trai sông?
- ốc sên bò thờng để lại dấu vết trên lá cây, em hãy giải thích
- & & -&
Ngày soạn: 8/11/2008
Ngày giảng: 11/11/2008
Tiết 21
Trang 36Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
+ Cấu tạo của vỏ ốc sên, mai mực
+ Cấu tạo ngoài của trai sông, mực
+ Cấu tạo trong của cơ thể mực
Tranh vẽ: Vỏ ốc, mai mực, cơ thể trai và cơ thể mực đã mổ sẵn
Cấu tạo trong
- Kính lúp, kim nhọn, chậu mổ, panh
* Hoạt động 1 : Hớng dẫn nội dung quan sát (12')
a Quan sát cấu tạo vỏ
- Mực: Quan sát mai mực, đối chiếu H20.3 SGK
b Quan sát cấu tạo ngoài.
- Trai: Quan sát mẫu vật phân biệt
+ Đầu: Mắt, tua, giác bám
+ Thân: Lng, bụng, vây bơi
c Quan sát cấu tạo trong
- Quan sát mẫu mổ sẵn cấu tạo trong của mực
- Đối chiếu với tranh vẽ -> phân biệt các cơ quan
- Điền số vào ô trống của chú thích H20.6
* Hoạt động 2: HS quan sát (16')
- HS tiến hành quan sát theo các nội dung
- HS quan sát đến đâu ghi chép đến đó
* Hoạt động 3: Viết thu hoạch (10')
Trang 37Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- GV công bố bảng chuẩn của phần thu hoạch
TT Động vật có đặc điểm tơng ứng
4.5 Hớng dẫn học ở nhà
Tìm hiểu vai trò của thân mềm
5 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 10/11/2008
đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
1.Mục tiêu
1.1 Kiến thức
- Trình bày đợc sự đa dạng của thân mềm
- Trình bày đợc đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
Trang 38Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
* Mở bài: Thân mềm là nghành ĐVcó số lợng loài rất lớn , chúng rất đa dạng và
phong phú nhng chúng vẫn có những đặc điểm chung nhất
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của nghành thân mềm
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK +
quan sát H19 và 21 SGK, thảo luận
1/ Nêu cấu tạo chung của thân mềm.
2/ Lựa chọn các cụm từ để hoàn thành
bảng 1.
GV: Treo bảng phụ gọi HS lên bảng, từ
bảng trên GV yêu cầu nhận xét sự đa
- Có khoang áo phát triển.
- Hệ tiêu hoá phân hoá
Hoạt động2: Vai trò của thân mềm G: Yêu cầu HS làm bài tập bảng 2
Liên hệ: ở Quảng Ninh của chúng ta có
những nguồn lợi gì về thân mềm? Để bảo
vệ nguồn lợi đó chúng ta phải làm gì?
II Vai trò
* Lợi ích:
- Làm thực phẩm cho con ngời.
- Nguyên liệu xuất khẩu.
b Có cơ quan di chuyển phát triển
c Có giác quan phát triển
Trang 39Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Chuẩn bị con tôm sông
5 Rút kinh nghiệm
- & & -&
- Tìm hiểu cấu tạo ngoài và 1 phần cấu tạo trong của tôm sông thích nghi với
đời sống môi trờng nớc
- Trên cơ sở đó giải thích và nắm đợc cách di chuyển, dinh dỡng và sinh sảncủa tôm
- Tranh vẽ cấu tạo ngoài của tôn sông
- Lát cắt ngang qua đầu ngực cuả tôm
3 Ph ơng pháp
Trực quan + vấn đáp+ hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài dạy
4.1 ổn định tổ chức (1')
4.2 Kiểm tra bài cũ (5')
Câu hỏi 1: Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm
Câu hỏi 2 : ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm
4.3 Bài mới
* Mở bài: (2') GV sử dụng câu đố về tôm
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của tôm (16')
Cho HS quan sát tôm ở các địa điểm
khác nhau-> giải thích ý nghĩa hiện tợng
tôm có màu sắc khác nhau
H: Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
GV: Yêu cầu HS quan sát tôm theo các
- Vỏ : Kitin ngấm canxi -> cứng, che chở
và là chỗ bám cho cơ thể.
+ Có sắc tố -> màu sắc của môi trờng
2 Các phần phụ và chức năng Cơ thể tôm gồm :
* Đầu ngực
- Mắt, râu-> định hớng phát hiện mồi
Trang 40Trờng THCS Bình Khê Giáo án sinh học 7
- Bơi: tiến, lùi.
Hoạt động2:Tìm hiểu hoạt động dinh dỡngcủa tôm(8') GV: Cho HS thảo luận các câu hỏi
H : Tôm kiếm ăn vào thời gian nào trong
* Bài tiết: Qua tuyến bài tiết
Hoạt động3: Tìm hiểu sự sinh sản của tôm (7') GV: Cho HS quan sát tôm -> phân biệt
đâu là tôm đực, tôm cái-> Yêu cầu thảo
a Cơ thể chia 2 phần: Đầu ngực và bụng
b Có phần phụ phân đốt, khớp động với nhau.
đa dạng và vai trò của giáp xác