Gi0i tir chi thoi gian Giới Từ in at on after ago before between by during for from .... till/until past since till/until to up to within Cách dùng tháng năm mùa budi trong ng
Trang 1Gi0i tir chi thoi gian
Giới Từ
in
at
on
after
ago
before
between
by
during
for
from to
from
till/until
past
since
till/until
to
up to
within
Cách dùng tháng
năm
mùa budi trong ngày khoang thoi gian budi trong ngay thoi gian trong ngay dip 1é
cụm từ có định
ngày trong tuần ngày
dịp lễ đặc biệt buổi của I ngày đặc biệt muộn hơn cái gì đó
điều gì đã xảy ra lâu rồi
sớm hơn cái gì đó
thời gian chia làm 2 điểm
không muộn hơn một mốc thời gian nao đó
trong khoảng thời gian nào đó khoảng thời gian
từ 2 điểm của 1 quá trình
thời gian trong ngày mốc thời gian không muộn hơn một mốc cô
định nào đó
thời gian trong ngày
không nhiều hơn một khoảng
thời gian nào đó trong khoảng thời gian nào đó
Vị dụ
in July; in September
in 1985; in 1999
in summer; in the summer of 69
in the morning; in the afternoon; in the evening
in a minute; in two weeks
at night
at 6 o'clock; at midnight
at Christmas; at Easter
at the same time
on Sunday; on Friday
on the 25th of December*
on Good Friday; on Easter Sunday; on
my birthday
on the morning of September the 11th* after school
6 years ago before Christmas between Monday and Friday
by Thursday during the holidays
for three weeks
from Monday to Wednesday from Monday till Wednesday from Monday until Wednesday
23 minutes past 6 (6:23) since Monday
till tomorrow until tomorrow
23 minutes to 6 (5:37)
up to 6 hours a day within a day