Giới thiệu về Chỉ số chất lượng không khí... Khái niệm AQI: Air Quality Index - Chỉ số chất lượng không khí API: Air Pollution Index - Chỉ số ô nhiễm không khí AQI/API là chỉ số đại
Trang 1Giới thiệu về Chỉ số chất lượng không khí
Trang 2Khái niệm
AQI: Air Quality Index - Chỉ số chất lượng không khí
API: Air Pollution Index - Chỉ số ô nhiễm không khí
AQI/API là chỉ số đại diện cho nồng độ của một nhóm các chất ô nhiễm gồm CO, NOx, SO2, O3 và bụi, nhằm cho biết tình trạng chất lượng không khí và mức độ ảnh hưởng đến người con người.
Trang 4Nguyên tắc tính AQI
AQI theo ngày
bình 1 giờ của các chất ô nhiễm.
24 giờ, giá trị trung bình 8h cao nhất và giá trị trung bình 1h cao nhất Giá trị tính toán cao nhất trong các giá trị này được lấy làm AQI theo ngày.
hợp là giá trị AQI cao nhất trong các giá trị AQI của mỗi thông số.
Trang 5Các mức AQI và cảnh báo cho cộng đồng
Air Quality Index
Trang 6Một số phương pháp tính AQI đang
Trang 7Phương pháp 1: Sử dụng bảng tra kết quả - Vương quốc Anh
Equiv.)
µgm -3 (Ref Equiv.) Low
400
or more
23.2
or more or more20 or more130 or more128
Trang 8Các mức AQI và cảnh báo cho cộng đồng của Anh
Trang 9Tiêu chuẩn môi trường của Anh
running 8-hour mean 31 December 2003
Scotland Only 10.0 mg m-3 Running 8-hour mean 31 December 2003
0.25 µg m-3 Annual mean 31 December 2008
Nitrogen
Trang 10Tiêu chuẩn môi trường của Anh
Particles
(PM10)
(gravimetric)
All authorities 50 µg m-3 Daily mean 31 December 2004
40 µg m-3 Annual mean 31 December 2004Scotland Only 50 µg m-3 Daily mean 31 December 2010
18 µg m-3 Annual mean 31 December 2010
Particles
(PM2.5)
(gravimetric) *
25 µg m-3 (target) Annual mean 2020
Scotland Only 12 µg m-3 (limit) Annual mean 2010
Sulphur
125 µg m-3 24-hour mean 31 December 2004
266 µg m-3 15-minute mean 31 December 2005
or hourly mean* 31 December 2005
Trang 11Tiêu chuẩn môi trường của Anh
31 Decembe
r 2000
from 1h values May-July Mean
of 5 years, starting 2010
01 January
2010
Trang 12Bảng AQI của Ai len
SO 2 / ug m -3 (1 hour avg.)
NO 2 / ug m -3 (1 hour avg.)
O 3 / ug m -3 (1 hour avg.)
PM 10 / ug m -3 (24 hour avg.)
Trang 13Phương pháp 2: đang áp dụng tại Australia và T.p Hồ Chí Minh
Very poor air quality 150 or greater
AUSTRALIA
Trang 14*
Nitrogen dioxide 120ppb Air NEPM 1-hour Note A
Trang 15Tiêu chuẩn MT của Australia
Pollutant Averaging period Maximum Goal within 10 years
Carbon
monoxide 8 hours 9.0 ppm 1 day a year
Nitrogen dioxide 1 hour 0.12 ppm 1 day a year
1 year 0.03 ppm none
Photochemical
oxidants
1 hour 0.10 ppm 1 day a year
4 hours 0.08 ppm 1 day a year Sulfur dioxide
1 hour 0.20 ppm 1 day a year
1 day 0.08 ppm 1 day a year
1 year 0.02 ppm none Lead 1 year 0.50 µg/m3 none
Particles as
PM10 1 day 50 µg/m3 5 days a year
Trang 16Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm
điểm
Chất lượng khôngkhí
Aûnh hưởng sức khỏe
0 -> 50 Tốt Không
51 -> 100 Trung bình Nhóm nhạy cảm, đôi khi nên
giới hạn thời gian ở ngoài nhà
101->200 Kém Nhóm nhạy cảm nên hạn chế
thời gian ở ngoài
201->300 Xấu Nhóm nhạy cảm tránh ra
ngoài Những người khác nên hạn chế thời gian ở ngoài
Trên 300 Nguy hại Mọi người nên ở trong nhà
Trang 17TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM (5937-1995)
Trang 18 IHi: Chỉ số AQI ứng với nồng độ BPHi
IL0: Chỉ số AQI ứng với nồng độ BPL0
0 0
0
0
L L
p L
Trang 19Bảng giới hạn của Hoa kỳ
Các mức trên và dưới AQI Ý nghĩa
CO (ppm) 8-giờ
SO 2 (ppm) 24-giờ NO
2
(ppm) 24-giờ
155 254
-40.5 - 65.4
9.5 12.4
0.145 0.224
-(2) 101 -
150
Ảnh hưởng đến nhóm nhạy cảm
355 424
150.5 250.4
15.5 30.4
0.305 0.604
0.65 1.24
-201 - 300
Tác động rất xấu
đến sức khỏe
350.5 500.4
40.5 50.4
0.805 1.004
1.65 2.04
-401 - 500
Rất nguy hiểm
Trang 20Tiêu chuẩn môi trường của Hoa Kỳ
Trang 21Các mức AQI của Hồng Kông
0 to 25 Low Not expected
26 to 50 Medium Not expected for the general population
51 to 100 High Acute health effects are not expected but chronic effects
may be observed if you are exposed to such levels persistently for a long time
101 to 200 Very
High
People with existing heart or respiratory illnesses may notice mild aggravation of their health conditions Generally healthy individuals may also notice some discomfort
201 to 500 Severe People with existing heart or respiratory illnesses may
experience significant aggravation of their symptoms There may also be widespread symptoms in the healthy population (e.g eye irritation, wheezing, coughing, phlegm and sore throats)
Trang 22Bảng giới hạn của HồngKông
AQI Liên hệ đến tiêu chuẩn
RSP SO2 SO2 NO2 NO2 CO CO O3 24-hr 24-hr 1-hr 24-hr 1-hr 8-hr 1-hr 1-hr
Trang 23Tiêu chuẩn Hồng Kông (AQO)
Chất ô nhiễm Averaging Time
1hr (ii)
8hrs (iii)
24hrs (iii)
3mths (iv)
1yr (iv)
Trang 24Tính toán thử nghiệm theo
phương pháp của một số nước
Sử dụng số liệu của trạm Nguyễn Văn Cừ
trong tháng 7,8,9 năm 2009 và sử dụng các phương pháp đã được áp dụng sau:
Trang 27Vấn đề cần thảo luận
1-10 hay 1-300 hay 1-500, chia làm 5 hay 6
khoảng giá trị?
thông số như thế nào?
Trang 28Tài liệu tham khảo
Các quốc gia đưa AQI lên Webside của bộ môi trường
Thái Lan: http://www.pcd.go.th/AirQuality/Regional/default.cfm
Bồ Đào Nha: http://www.prevqualar.org/jsp/pt/previsao_cidades.jsp
Malaysia: http://www.doe.gov.my/apims/index.php?
gmap=load&date=2010-02-11
Trang 29Tài liệu tham khảo
Trang 30Xin chân thành cảm ơn
Trang 328 giờ
Trung bình 24 giờ
Trung bình năm