1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HAY 2018

35 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF Chuyên đề 4.Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng 410 câu giải chi tiết đầy đủ !.... ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2018

Thời gian làm bài: 90 phút;

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

( )1

?

A sin x5 =0. B cos x4 =0. C sin x4 =0. D cos x3 =0.

Câu 6: [1D1.4] Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m có nghiệm x 2 2;

 

  

Trang 2

Câu 8: [1D2.2] Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ tịch, 1 phó

chủ tịch và 1 thư kí Hỏi có bao nhiêu cách?

Câu 10: [1D2.3] Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng nhưng lại

nhớ là 2 số đó khác nhau Tìm xác suất để gọi 1 lần là số đúng?

A.

1

2

3

1.90

Câu 11: [1D2.4] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3 nhóm 4

người Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có nữ

A.

16

8

292

292.34650

Câu 12:[1D3.1] Trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy giảm?

32

 

 

 

n n

Câu 14: [1D3.2] Một cấp số cộng có 11 số hạng mà tổng của chúng bằng 176 Hiệu số

hạng cuối và đầu là 30 Công sai d và số hạng đầu u1 của cấp số cộng bằng

Trang 3

Câu 15: [1D3.3] Gọi , ,a b c là ba cạnh của một tam giác vuông, a là cạnh huyền Ba số

, ,

a b c theo thứ tự đó có thể lập thành ba số hạng liên tiếp của cấp số nhân được hay

không? Nếu được tìm công bội của cấp số nhân đó?

A. Là ba số hạng liên tiếp và

Câu 16: [1D3.3] Một người công nhân làm việc cho một công ty được nhận lương khởi

điểm là 1,2 triệu đồng/tháng Cứ sau 3 năm người này được tăng lương thêm 0,4 triệu

Hỏi sau 15 năm làm việc người công nhân được nhận tổng tất cả bao nhiêu tiền?

A. 2160 triệu đồng B. 504 triệu đồng.

C 360 triệu đồng D 100 triệu đồng.

Câu 17:[1D4.1] Tính giới hạn

1lim

x

x L

L 

12

A

35

 

 

15

 

 

25

Trang 4

Với giá trị nào của

m thì tiếp tuyến với đồ thị  C

tại điểm có hoành độbằng 1 đi qua A1; 3

?

A.

1.2

m 

B

7.9

m 

C

1.2

m 

D

7.9

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2

Câu 27:[2D1.1] Cho hàm sốyf x 

xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiênsau:

4

Trang 5

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm sốyf x 

có 1 cực đại và 2 cực tiểu

B. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

C Hàm số yf x 

có đúng 1 cực trị

D Hàm số yf x 

có 2 cực đại và 1 cực tiểu

Câu 28: [2D1.1] Cho hàm số

x y x

y 

B. (C) có tiệm ngang

4.3

y 

C. (C) có tiệm đứng

3.2

Câu 31 :[2D1.2] Cho hàm số yf x 

có đạo hàm cấp hai trên a; b

và x0a b; 

khẳngđịnh nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Nếu f x' 0 0

và f" x 0 0

thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0

thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

D Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số thì f x' 0 0

Trang 6

Câu 33 :[2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để hàm số yx33x2-mx1 đồng

biến trên khoảng  ;0 

m

3 32

Câu 38: [1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương

trình x y  2 0 Tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép đối xứng tâm

, M là trung điểmBC , H là trực tâm tam giác

ABC Khi A di chuyển trên đường tròn O

thì H di chuyển trên đường tròn  O'

là ảnhcủa  O

qua phép tịnh tiến theo

u Khi đó u bằng

6

Trang 7

A 

BC B OBC 2

OM D 2

OC

Câu 40:[1H2.1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi Sx là giao

tuyến của hai mặt phẳng SAD

vàSBC

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Sx song song với BC. B. Sx song song với DC.

C. Sx song song với AC D. Sx song song với BD.

Câu 41:[1H2.2] Cho hình tứ diện ABCD, lấy M là điểm tùy ý trên cạnh AD M A D, 

A Một tam giác B Một tứ giác C Một ngũ giác D. Một lục giác

Câu 43:[1H3.1] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  BAC B.  ABC C.

cos cos ABC

Câu 46: [1H3.4] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a. Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng BD' và B C' .

A. 2

a

B a C.

66

a

D. a 6.

Câu 47:[2H1.1] Chọn khái niệm đúng

7

Trang 8

A Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

B Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Câu 48:[2H1.2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với ABa AD, 2a , SA

vuông góc với mặt đáy và SA a 3 Thể tính khối chóp S.ABC bằng

A.

3

.3

a

B

3

3.3

a

V 

B

39

a

V 

36

a

V 

3124

a

B

3.2

a

C.

3.8

a

D.

3

.4

a

-HẾT -8

Trang 9

c x

A

p p

= + 22

p p

c x

Û

p p

+ = 22

Trang 10

Câu 5: [1D1.3] Cho phương trình cos cosx 7x=cos3x.cos5x ( )1

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình

Trang 11

Û cos6x- cos2x=0Û - 2sin4x.sin2x=0

x

x Û sin x4 =0( Do sin4x=2sin2xcos2x )

Câu 6: [1D1.4] Tìm m để phương trình 2sinx+mcosx= -1 m( )1

C 45

cách, trong các cách này chọn

ra cạnh hoặc đường chéo, có 10 cạnh Vậy số đường chéo là 45 – 10 = 35

Câu 8: [1D2.2] Một nhóm 25 người cần chọn một ban chủ nhiệm gồm 1 chủ tịch,1 phó

chủ tịch và 1 thư kí Hỏi có bao nhiêu cách ?

Trang 12

, chọn x =-1 và x=1 rồi công từng vế ta được S = 22017

Câu 10: [1D1.3] Một người gọi điện thoại cho bạn, quên mất 2 số cuối cùng nhưng lại

nhớ là 2 số đó khác nhau.Tìm xác suất để gọi 1 lần là số đúng

Hướng dẫn giải: Chọn D

Gọi 2 số cuối là ab,là số điện thoại nên có đủ các chữ số từ 0 đến 9

Ta có a có 10 cách chọn, b khác a nên có 9 cách chọn Vậy không gian mẫu có 9.10= 90

phần tử

Vậy xá xuất gọi một lần dúng là

190

Câu 11: [1D1.3] Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chia tổ thành 3 nhóm 4

người Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có nữ

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tổ có 12 người, chọn ra 4 người thì có

4 12CcáchCòn lại 8 người, chọn tiếp ra 4 người thì có

4 8C, còn lại 4 người là nhóm cuối Vậy khônggian mẫu

4 4

12 8

C C 1 34650

Chỉ có 3 nữ và chia mỗi nhóm có đúng 1 nữ và 3 nam.Nhóm 1 có

Cuối cùng còn 4người là một nhóm: có 1 cách

Theo quy tắc nhân thì có : 252.40.1= 10080 cách

Vậy xác suất cần tìm là P =

10080 16

3465055.

Câu 12:[1D3.1] Các dãy số có số hạng tổng quát sau Dãy số nào là dẫy giảm

12

Trang 13

 

 

 

n n

là dãy số giảm vì:

Trắc nghiệm: Sử dụng chức năng table của máy tính Casio để thử kết quả

+ Ấn Mode 7 nhập liên tiếp hai hàm số ở hai kết quả vào để thử

+ Ta thử với đáp án A và B: Ấn Mode 7 nhập

" " " "

" "

Dựa vào bảng kết quả ta thấy dãy số u nn

là dãy không tăng, không giảm, dãy số

2

n

v n n

là dãy số tăng

+ Tiếp tục thử với hai đáp án C và D

 

 

 

n n

là dãy số giảm, dãy số

32

 

 

 

n n

f

là dãysố tăng

Vậy ta chọn đáp án C

Câu 13:[1D3.2] Trong các dãy số sau dãy số nào là cấp số nhân:

13

Trang 14

Câu 14: [1D3.2] Một cấp số cộng có 11 số hạng mà tổng của chúng bằng 176 Hiệu số

hạng cuối và đầu là 30 Thì công sai d và u bằng:1

Câu 15: [1D3.3] Ba cạnh của tam giác vuông có thể lập thành ba số hạng liên tiếp của cấp

số nhân được hay khong và tìm công bội của cấp số nhân đó (nếu được)

A Là ba số hạng liên tiếp và

Trang 15

+ Gọi , ,a b c là ba số hạng liên tiếp của một tam giác vuông, a là cạnh huyền và giả sử

a b c 

+ , ,a b c là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân khi và chỉ khi: b2 ac Gọi q là công

bội của cấp số nhân, ta có 2 

0

caq q+ Theo định lý Pitago: a2 b2 c2 a2 ac c 2  a2 a aq 2  aq22  q4q2 1 0

Câu 16: [1D3.3] Một người công nhân làm việc cho một công ty được lãnh lương khởi

điểm là 1,2 triệu đồng/tháng Cứ sau 3 năm người này được tăng lương thêm 0,4 triệu

Hỏi sau 15 năm làm việc người công nhân được lãnh tổng tất cả bao nhiêu tiền?

A 2160 triệu đồng B. 504 triệu đồng

C 360 triệu đồng D 100 triệu đồng

Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm đầu là: T136.1, 236.u1

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm tiếp theo là:

2 36 1, 2 0, 4 36 1 36 2

T    udu

……

Số tiền người đó lãnh được sau 3 năm cuối cùng là: T5 36.u14d 36u5

Ta thấy u u1; 2; ;u là một cấp số cộng với công sai 5 d0, 4;u1 1, 2

Số tiền người đó lãnh được sau 15 năm là:

5 36 36 2.1, 2 4.0, 4 360

x

x L

Trang 16

L 

12

B2: Ấn CALC tại x  1 0,0000000001 hoặc x  1 0,0000000001.

B2: Kết quả là

A

35

 

 

15

 

 

25

x

x

B2: Ấn CALC tại x  3 0,0000000001 hoặc x  3 0,0000000001.

B2: Kết quả là

Trang 17

a

c a b c b

x y

Trang 18

x x

Câu 24:[1D5.3] Cho hàm số yx33mx2m1x1

có đồ thị (C) Với giá trị nào của

m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độbằng -1 đi qua A1; 3

?

A

1.2

m 

B

7.9

m 

C

1.2

m 

D

7.9

Trang 19

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

B. Hàm số luôn nghịch biến trên 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2

Câu 27:[2D1.1] Biết phát hiện ra cực trị hàm số -Nhận biết

Cho hàm sốyf x 

xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiên sau:

Trang 20

1 –1  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm sốyf x 

có 1 cực đại và 2 cực tiểu

B. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu

Câu 28:[2D1.1] Biết phát hiện ra đường tiệm cận- Nhận biết

Cho hàm số

x y x

y 

B. (C) có tiệm ngang

43

y 

C. (C) có tiệm đứng

32

Câu 30: [2D1.2] Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx3-mx23x4 đồng

biến trên R là

A.  2 m 2 B.  3 m 3 C m 3 D m3

20

Trang 21

Câu 31:[2D1.2] Cho hàm số yf x 

có đạo hàm cấp hai trên a; b

và x0a b; 

khẳngđịnh nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Nếu f x' 0 0

và f" x0 0

thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

B. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x0 thì f x' 0 0

và f" x0 0

C. Nếu f x' 0 0

và f" x0 0

thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

D Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số thì f x' 0 0

Câu 33:[2D1.3] Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để hàm số yx33x2-mx1 đồng

biến trên khoảng  ;0

A. m0 B. m3 C m 3 D m3

21

Trang 22

3 32

Hàm số có 3 điểm cực trị  m0

22

Trang 23

Câu 35: [2D1.4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   5, 5

m

m m

A

23

Trang 24

Câu 38:[1H1.2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương

trình x y  2 0 , tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của d qua phép đối xứng

, suy ra đường thẳng d' là ảnh của

d qua phép đối xứng tâm I1; 2

là đường thẳng song song với d Xét điểm M0; 2thuộc d gọi M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ta có ' M' 2; 2 ,M'd' Vậy

M d x y Vậy ' :d x y  4 0.

Câu 39: [1H1.3] Cho 2 điểm phân biệt , B C cố định ( BC không phải là đường kính) trên

đường tròn O

, điểm A di động trên  O

, M là trung điểmBC , H là trực tâm tam giác

ABC Khi A di chuyển trên đường tròn O

thì H di chuyển trên đường tròn  O'

là ảnhcủa  O

qua phép tịnh tiến theo

Trang 25

(O’) là ảnh của (O) qua phép tịnh tiến

theo 2

OM

Câu 40:[1H2.1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi Sx là giao

tuyến của hai mặt phẳng SAD

vàSBC

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Sx song song với BC. B. Sx song song với DC.

C. Sx song song vớiAC D. Sx song song với BD.

là mặt phẳng đi qua M song song với mặt phẳng ABC

lần lượt cắt DB DC,tại N P, Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 26

Đáp án B sai vì MN AC, là hai đường chéo nhau.

Câu 42: [1H2.3] Cho hình hộp ABCD A B C D     Trên ba cạnh AB, DD, C B  lần lượt lấy

ba điểm M ,N, P không trùng với các đỉnh sao cho

do đó MN và MP đều song song với mp AB D  

Vậy

 / /   

mp MNP mp AB D

Từ M vẽ ME song song với AB, Từ P vẽ PF song song với B D  Từ N vẽ NK/ /AD

cắt AD tại K Thiết diện là lục giác MEPFNK.

26

Trang 27

Câu 43:[1H3.1] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  BAC B.  ABC C.

cos cos ABC

A: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.

B: HS không nắm điều kiện 2 mp vuông góc.

D: HS đoán mò.

Câu 46: [1H3.4] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a. Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng BD' và B C'

A. 2

a

B a C.

66

D'

C B

A

C' B'

A'

K

Câu 47:[2H1.1] Chọn khái niệm đúng

A Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau

27

Trang 28

B Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối chóp có hai đáy là hai tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau

D Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau

Hướng dẫn giải: Chọn D

Câu 48: [1H3.2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD , 2a , SA

vuông góc với mặt đáy và SA a  3 Thể tính khối chóp S.ABC bằng:

Câu 49: [2H1.3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo

với đáy một góc 450 Thể tích V khối chóp S ABCD là:

A

32

a

V 

.B

39

a

V 

36

a

V 

3124

2 S ABCD 6

SMH   SHHM   V

Câu 50: [2H1.4] Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,SA SB SC a    Thể

tích lớn nhất của khối chóp S.ABCD là:

3a

3a4

Hướng dẫn giải: Chọn D

Kẻ SHABCD

tại H => H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC Mà ABC cân tại B và

ACBD H BD Gọi O là giao điểm AC và BD

Trang 29

8 chuyên đề luyện thi cực hay 2018 : Đầy đủ các dạng bài với 2331 BÀI TẬP ( File Word )

Các các thầy cô chú ý xem hướng dẫn bên dưới để xem chi tiết trọn bộ ( đường link dẫn đến

file PDF: http… ) có video bản word

Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

đầy đủ !

29

Trang 30

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Chuyên đề 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng dụng của đạo hàm

đầy đủ !

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

30

Trang 31

- Chế độ chữ : Times New Roman

- Công thức toán học Math Type Để các thầy cô chỉnh sửa, làm chuyên đề ôn thi,

Ngân hàng câu hỏi …

- Các đáp án A,B,C,D đều căn chỉnh chuẩn

- File không có màu hay tên quảng cáo.

- Về thanh toán: nếu không yên tâm ( sợ bị lừa ): tôi sẽ gửi trước 1 file word

chuyên đề nhỏ bất kì mà thầy cô yêu cầu trong bản PDF xem trước

Điện thoại hỗ trợ : 0912 801 903 Cảm ơn các thầy cô đã quan

đầy đủ !

31

Trang 32

Nếu Thầy cô chưa xem được nhắn tin “ Xem 8 chuyên đề 12 + địa chỉ

thầy cô tham khảo

XEM VIDEO bản word: https://youtu.be/o2QKJyaEnOk

SỐ PHỨC

( 195 câu giải chi tiết )

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ

Nhấn giữ Ctrl + Click chuột trái vào đường link gạch chân dưới để XEM bản PDF

đầy đủ !

32

Trang 33

BÀI TOÁN THỰC TẾ

( 72 câu giải chi tiết )

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

đầy đủ !

33

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chủ đề 1.5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ - DE THI HAY 2018
h ủ đề 1.5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (Trang 29)
w