Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.. a Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt viết là: A.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Trần Thị Lý
Lớp: 3A
Họ và tên học sinh:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 3
(Thời gian làm bài 40 phút không kể phát đề) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)
a) Kết quả của phép nhân 1812 x 5 là:
b) Kết quả của phép chia 2469 : 3 là:
a) Kết quả phép cộng 3458 + 2417 là:
b) Kết quả phép trừ 5746 – 3627 là:
Bài 3: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: Số (M1)ích
a) 9m 2cm = ……cm
b) 1 giờ = phút
a) Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt viết là:
b) Số lớn nhất trong các số: 8354, 8353, 8453, 8534 là:
Bài 5: (1 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. (M2)
a) Chu vi hình chữ nhật là: b) Diện tích hình chữ nhật là:
Trang 2Bài 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
đó có bao nhiêu chiếc bánh ngọt?
nguyên thì tích mới là:
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 3A – Năm học: 2016 – 2017
Bài 1 ( 1điểm)
Câu a) Khoanh vào ý A ghi 0,5điểm
Câu b) Khoanh vào ý A ghi 0,5điểm
Bài 2 (1 điểm)
Câu a) Khoanh vào ý B ghi 0,5điểm
Câu b) Khoanh vào ý C ghi 0,5điểm
Bài 3 (1 điểm)
Câu a) Khoanh vào ý B ghi 0,5điểm
Câu b) Khoanh vào ý D ghi 0,5điểm
Bài 4 (1 điểm)
Câu a) Khoanh vào ý C ghi 0,5điểm
Câu b) Khoanh vào ý D ghi 0,5điểm
Bài 5 (1 điểm)
Câu a) Tính đúng chu vi hình chữ nhật ghi 0.5điểm
Câu b) Tính đúng diện tích hình chữ nhật ghi 0.5điểm
Bài 6 (2 điểm) Đặt tính đúng mỗi phép tính ghi 1 điểm.
3718 4352
x 2 - 862
Bài 7 (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi bài ghi 1 điểm
x + 735 = 3894 x : 4 = 423
x = 3894 +735 x = 423 x 4
x = 4629 x = 1692
Bài 8 (2 điểm) Bài giải:
Số chiếc bánh ngọt một thùng bánh có là: (0.25 điểm)
1260 : 4 = 315 (chiếc bánh) (0.5 điểm)
Số chiếc bánh ngọt ba thùng bánh có là: (0.25 điểm)
315 x 3 = 945 (chiếc bánh) (0.5 điểm) Đáp số: 945 chiếc bánh (0.5 điểm)
Bài 9 (1 điểm) Điền số đúng số 3191 ghi 1 điểm.