1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

f’cvb phòng giáo dục an minh đề kiểm tra học kì ii – năm học 2008 2009 trường thcs thị trần thứ 11 môn toán lớp 9 thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề họ và tên lớp 9 số báo danh giám thị

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC AN MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008- 2009 Trường THCS thị trần thứ 11 Môn : Toán- Lớp 9

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :………

Lớp :9/….…………

Số báo danh :………

Giám thị 1 :………

Giám thị 2 :………

Số phách : ………

Điểm Lời phê của giáo viên MA TRẬN HAI CHIỀU Lý thuyết Thông hiểu Vận dụng Tự luận Thông hiểu Vận dụng Phương trình bậc hai và hệ thức vi-ét 1 (1đ)

1(1đ) 3 (3đ)

Hàm số y = ax 2 2(2đ)

Tứ giác nội tiếp 1 (1đ) 1(1đ)

Độ dài đường tròn

và diện tích hình

quạt tròn

2(1,5đ)

Góc có đỉnh ở bên

trong và bên ngoài

đường tròn

1(1,5đ)

Tổng 2(2đ) 2(2đ) 2(1,5đ) 6(6,5đ)

A/ LÝ THUYẾT (2đ)

Trang 2

Chọn một trong hai đề sau

ĐỀ I 1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ? Cho ví dụ? (1đ) 2/ Áp dụng : Giải phương trình x 2 -8x + 12 = 0 (1đ)

ĐỀ II 1/ Phát biểu định nghĩa tứ giác nội tiếp đường tròn ? 1(đ) 2/ Áp dụng : Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O , biết góc A = 70 0 , góc

B = 115 0 Tính số đo góc C và góc D ?(1đ) B/ BÀI TẬP BẮT BUỘT ( 8 đ)

Câu 1 : Cho phương trình bậc hai : x2 – 2( m -3).x + 7 - 4m = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 1(1đ)

b/ Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2 với mọi m.(1đ) c/ Dùng hệ thức VI-ÉT tính tổng x 1 + x 2 theo tham số m (1đ)

Câu 2: Cho hàm số y = ax2

a/ Xác định a , biết đồ thị của hàm số đi qua điếm A(2,-2)(1đ)

b/ Vẽ đồ thị vừa tìm được ở câu a.(1đ)

Câu 3: Cho đường tròn tâm O , bán kính 5 cm.

a/ Tính chu vi đường tròn đó?(0,75đ)

b/ Tính diện tích hình quạt tròn cung 60 0 của đường tròn đó?(0,75đ)

c/ Vẽ ba dây liên tiếp bằng nhau AB,BC,CD , mỗi dây có độ dài nhỏ hơn 5cm.các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại I, các tiếp tuyến của đường tròn tại B và D cắt nhau tại K

Chứng minh rằng : Góc BIC = Góc BKD(1,5đ)

ĐÁP ÁN A/LÝ THUYẾT

ĐỀ I

1/ Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax 2 +bx+c = 0,trong đó x là ẩn, a,b,c là các hệ số

Ví dụ : 3x 2 +5 x -8 = 0

(1đ)

2/ Áp dụng: (Dùng hệ thức VI-ÉT hoặc công thức nghiệm thu gọn để giải ).

Nghiệm của phương trình là:x 1 =6;x 2 =2

(1đ)

ĐỀ II

1/ Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn

(1đ)

2/ Vì tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nên: ∠A +∠ C = 1800 ⇔ 700 + ∠C = 1800 ⇒ ∠

C = 1100

∠B+∠ D = 1800 ⇔ 115 + ∠D = 1800 ⇒∠ D = 650

(1đ)

B/ TỰ LUẬN

Câu 1:

a/ Khi m = 1 thì phương trình (1) trở thành : x 2 – 2( 1 -3).x + 7– 4 1= 0 ⇔ x 2 + 4x +3 = 0

Trang 3

Vì a +b +c = 0 nên phương trình có 2 nghiệm x 1 = -1; x 2 = -3

(0,5đ)

b/Δ '

=b' 2 − a c=¿với mọi m(0,5đ)

⇒ Δ '

>0 với mọi m .Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

(0,5đ) c/ Theo hệ thức vi-ét ta có: x 1 +x 2 = -b

a=2 (m− 3);x1. x 2 = c

a 7 − 4 m

(0,5đ) Theo đề bài ta có: x 1 +x 2 = (x 1 +x 2 ) 2 – 2x 1 x 2

=[2(m-3)] 2 – 2(7-4m) = 4m 2 -24m+ 36 -14 +8m= 4m 2 -16m + 22 (0,5đ)

Câu 2: a/ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2,-2) nên ta có: -2 = a.22 ⇔− 2=4 a ⇔ a=−12

(1đ)

b/ HS tự vẽ hình

(1đ)

Câu 3: HS tự vẽ hình

(0,25đ)

a/Chu vi đường tròn là: C = 2πRR= 2.3,14.5 = 31.4 cm

(0,75đ)

b/ Sq = πRR2 n

360 =

3 ,14 25 60

360 =13,08 cm2

(0,75đ)

c/ Theo đề bài ta có: A B=B C=C D(1)

BIC là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn, nên BIC = sđA \{ m D −sđB \{ C

(0,5đ)

BKD là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn,nên BKD=

sđB \{ A D − sđB \{C D

sđ (B A + A m D)−sđ (B C+C D)

(0,5đ)

Trang 4

Từ (2) và (3) ⇒∠BIC =∠BKD

(0,25đ)

Ngày đăng: 12/04/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w