1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK cuối kì II môn Tiếng Việt 3

3 788 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc hiểu: HS đọc thầm bài Mặt trời xanh của tụi, chọn và viết nội dung cõu trả lời đỳng và đủ nhất.. Gối đầu lờn thảm cỏ, ngắm trời xanh qua tỏn lỏ che.. Gối đầu lờn thảm cỏ, ngắm lỏ cọ

Trang 1

Đề KHẢO SÁT HỌC Kè II - LỚP 3

Năm học: 2012- 2013

Môn: Tiếng Việt

I Kiểm tra đọc:

1 Đọc hiểu: HS đọc thầm bài Mặt trời xanh của tụi, chọn và viết nội dung

cõu trả lời đỳng và đủ nhất

Cõu 1: Tiếng mưa trong rừng cọ đuốc sỏnh với những õm thanh nào?

a Âm thanh của tiếng thỏc

b Âm thanh của tiếng giú

c Âm thanh của tiếng thỏc và tiếng giú

Cõu 2: Vào buổi trưa hố, lờn rừng cọ cú gỡ thỳ vị?

a Gối đầu lờn thảm cỏ, ngắm trời xanh qua tỏn lỏ che

b Gối đầu lờn thảm cỏ, ngắm lỏ cọ xũe từng tia nắng

c Gối đầu lờn thảm cỏ, nghe tiếng giú thổi ồn ào

Cõu 3: Vỡ sao tỏc giả thấy lỏ cọ giống như mặt trời?

a Vỡ lỏ cọ đẹp ngời ngời như mặt trời

b Vỡ lỏ cọ cú gõn lỏ xũe ra như tia nắng mặt trời

c Vỡ lỏ cọ đượctỏc giả yờu mến như yờu mặt trời

Cõu 4: Tỏc giả yờu mến gọi lỏ cọ bằng gỡ?

a Mặt trời xanh của tụi.

b Rừng cọ ơi! Rừng cọ!

c Cả hai ý a, b đều đỳng.

Cõu 5: Cõu “Mẹ tụi đan nún bằng lỏ cọ” bộ phận nào trả lời cho cõu hỏi

“bằng gỡ”?

a Nún bằng lỏ cọ

b Bằng lỏ cọ

c Mẹ tụi đan nún

II KIỂM TRA VIẾT

Trang 2

1 Chớnh tả: (nghe viết)

- Bài viết: Sự tớch chỳ Cuội cung trăng (trang 92)

- Đoạn viết: Đoạn 3 từ “ Một lần đến cõy thuốc quý”

2 Tập làm văn: Em đó biết dọn dẹp nhà cửa cho sạch sẽ, gọn gàng Hóy viết

đoạn văn khoảng 6 – 8 cõu kể về việc làm đú của em theo gợi ý

Em cú hay dọn dẹp nhà cửa khụng? Em thường dọn dẹp nhà cửa vào lỳc nào, dịp nào?

Em đó dọn dẹp nhà cửa thế nào? Em đó làm những gỡ?

Sau khi dọn dẹp xong em thấy nhà cửa thế nào?

Em cú cảm giỏc gỡ khi thấy nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ?

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN CHẤM - LỚP 3

Môn: Tiếng Việt

I Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: (5 điểm)

- Đọc rừ ràng, trụi chảy, đỳng tốc độ 4 điểm, trả lời đỳng nội dung cõu hỏi theo đoạn vừa đọc 1 điểm

- Đọc sai 5 lỗi trừ 1 điểm

2 Đọc hiểu: (5 điểm)

- Mỗi cõu trả lời đỳng 1 điểm

Trang 3

Câu 2: a Câu 4: a

Câu 5: b

II KiÓm tra viÕt (10 điểm)

1 Chính tả:(5 điểm)

- Viết đúng chính tả, bài viết sạch sẽ 5 điểm

- Viết sai 5 lỗi trừ 1 điểm

2 Tập làm văn: (5 điểm)

- Viết được bài văn ngắn theo yêu cầu của đề bài 1 điểm

- Viết được câu văn diễn đạt đủ ý, dùng từ đặt câu đúng 4 điểm

- Viết sai 5 lỗi trừ 1 điểm

Ngày đăng: 02/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w