1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 5 phuong phap toa do trong hinh hoc Phang

17 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CỦNG CỐ : 2 Lập phương trình chính tắc của elip biết: a Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 8 và 6.. Vậy phương trình chính tắc của elip là: bTa có:.[r]

Trang 1

BÀI: 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

GV: Nguyễn Văn Quý

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Tìm tâm và bán kính của các đường tròn (nếu có) ?

Trả lời

) 16 (2)

b xy

) 1 (3)

x y

) ( 1) ( 2) 9 (1)

a x   y  

(1) là phương trình đường tròn tâm I(-1;2) bán kính r = 3 (2) là phương trình đường tròn tâm I(0; 0) bán kính r = 4 (3) không là phương trình đường tròn

Trang 3

Có phải là đường tròn

Em hãy quan sát các hình vẽ sau?

Trang 4

Quỹ đạo chuyển động của trái đất khi chuyển động xung quanh mặt trời là một đ ờng elip

Mỗi hành tinh trong hệ Mặt Trời

đều chuyển động theo quĩ đạo là một đ ờng elip

Kepler (1571-1630)

Trang 5

Các Vệ Tinh bay quanh Trái Đất cũng theo quĩ đạo là một đ ờng elip.

Trang 6

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa Đóng hai chiếc đinh cố định tại hai điểm F và F2 Lấy một vòng dây kín không đàn hồi 1

có độ dài lớn hơn 2F1F2 Quàng vòng dây đó qua hai chiếc đinh và kéo căng tại một điểm

M nào đó Đặt đầu bút chì tại điểm M rồi di chuyển sao cho dây luôn căng Đầu bút chì vạch nên một đường mà ta gọi là đường elip.

a) Cách vẽ elip

Trang 7

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa

Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 Elip Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho :

MF MF1 + MF2 = 2a.

Các điểm F Các điểm F1 và F và F2 gọi là các tiêu điểm gọi là các tiêu điểm của elip Độ dài

elip Độ dài F F1F2 = 2c gọi là tiêu cự gọi là tiêu cự của elip.

a) Cách vẽ elip

b) Định nghĩa elip F1 F2

M

Trang 8

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa

a) Cách vẽ elip

b) Định nghĩa elip

2 Phương trình chính tắc

của elip

M

°

°

°

(E)

2c

y

x

O °

(x;y)

Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho F1(-c;0)

và F2(c;0)

( ; ) ( )

M x yE

Phương trình (1) gọi là phương trình chính tắc của elip

2 2

2 2 2

2 2 1 (1) (b a c )

Trang 9

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa

a) Cách vẽ elip

b) Định nghĩa elip

2 Phương trình chính tắc

của elip

1 (1)

x y

a b

b a c

 

Vd: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

16 9

x y

1 4

5

)

2

2

2

x B

1 4

3

)

2 2

2

y

x A

( ) 9 D x  4 y  1

Trang 10

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa

2 Phương trình chính tắc

của elip 2 2

1 (1)

x y

a b

b a c

 

3 Hình dạng của elip

x

M

( x 0 ; y 0 )

°

°

°

°

M 2 ( x 0 ; – y 0 )

M 1

M 3 ( – x 0 ; – y 0 )

(x 0 ; y 0 )

y

B1

B2

°

°

°

– a

– b

b

F 2

a) (E) đối xứng qua các trục Ox,

Oy, và qua tâm O

c) Đoạn thẳng A1A2= 2a gọi là

trục lớn của (E )

b) Các điểm A1(–a;0); A2(a;0);

B1(0 ;–b) và B2(0;b) gọi là các

đỉnh của elip

d) Đoạn thẳng B1B2= 2b gọi là

trục nhỏ của (E )

e) (E) có 2 tiêu điểm F1(-c;0),

F2(c;0) Tiêu cự F1F2 = 2c

Trang 11

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP

1 Định nghĩa

2 Phương trình chính tắc

của elip 2 2

1 (1)

x y

a b

b a c

 

3 Hình dạng của elip

a) (E) đối xứng qua các trục Ox,

Oy, và qua tâm O

c) Đoạn thẳng A1A2= 2a gọi là

trục lớn của (E )

b) Các điểm A1(–a;0); A2(a;0);

B1(0 ;–b) và B2(0;b) gọi là các

đỉnh của elip

d) Đoạn thẳng B1B2= 2b gọi là

trục nhỏ của (E )

e) (E) có 2 tiêu điểm F1(-c;0),

F2(c;0) Tiêu cự F1F2 = 2c

Ví dụ: Cho elip (E):

1.

25 16

 

Xác định tọa độ các đỉnh, độ dài các trục,tọa độ các tiêu điểm và tiêu cự của (E)

Ta có: a 2 = 25; b 2 = 16

Hướng dẫn

Suy ra:

⇒ c 2 = a 2 - b 2 = 9.

Vậy (E) có:

+ Các đỉnh:

+ Độ dài các trục:

+ Tiêu điểm:

5; 4; 3

abc

+ Tiêu cự:

1 ( 5;0); 2 (5;0); (0; 4); 1 2 (0; 4)

1 ( 3;0), 2 (3;0)

FF

Trục lớn A 1 A 2 = 2a = 10

Trục nhỏ B 1 B 2 = 2b = 8

F Fc

Trang 12

BÀI TẬP CỦNG CỐ : 1) Điền vào ô trống

Phương trình

chính tắc

Trục nhỏ

Trục lớn

1

16 9

1

25 16

1

25 9

 

1

9 4

x y

 

Trang 13

BÀI TẬP CỦNG CỐ : 1) Điền vào ô trống

Phương trình

chính tắc

Trục nhỏ

Trục lớn

1

16 9

1

25 16

1

25 9

 

1

9 4

x y

  B1B2= 4 A1A2= 6 A1(-3;0); A2(3;0)

B1(0;-2); B2(0;2)

B1B2= 6 A1A2= 8 AB1(-4;0); A2(4;0)

1(0;-3); B2(0;3)

2( 5;0)

F

( 5;0) 1

F 

( 7;0) 1

F 

( 7;0) 2

2 5

1 2

F F 

B1B2= 8 A1A2= 10 AB1(-5;0); A2(5;0)

1(0;-4); B2(0;4)

( 3;0) 1

F 

(3;0) 2

B1B2= 6 A1A2= 10 A1(-5;0); A2(5;0)

B1(0;-3); B2(0;3)

( 4;0) 1

F 

(4;0) 2

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ :

2) Lập phương trình chính tắc của elip biết:

a) Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 8 và 6.

b) Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6.

2 a   8 a  4 ; 2 b   6 b  3

a) Ta có:

16 9

x y

 

2

1

25 16

Hướng dẫn giải

x y

b a c

ab   

Vậy phương trình chính tắc của elip là:

Trang 15

BÀI TẬP CỦNG CỐ :

3) Elip

1

100 36

20;

1 2 1 2 b) A A B B 16

;

1 2 1 2

a) A A 16 B B 12

;

1 2 1 2 d) A A 20 B B 12

;

1 2 1 2

A A 20 B B 12

c)

Trang 16

* HỌC SINH CẦN NẮM ĐƯỢC

1

0)

 Phương trình chính tắc của elip:

+Trục đối xứng : Ox, Oy

+ Các đỉnh : A1(-a;0); A2(a;0)

+Tâm đối xứng : O

B1(0;-b); B2(0;b)

+Trục nhỏ :

A1A2 = 2a

+Trục lớn :

B1B2= 2b

+Tiêu cự : F1F2= 2c

+Tiêu điểm : F1(-c;0); F2(c;0)

TÓM TẮT BÀI HỌC

Ngày đăng: 11/11/2021, 17:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w