1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

GA Sinh hoc 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TN TL TN TL TN TL TN TL Các thí Nêu được các khái Vận dụng nghiệm của niệm: Kiểu hình, làm bài tập lai Menđen kiểu gen, thể đồng một cặp tính hợp, thể dị hợp trạng... TRƯỜNG PTDTBT THCS [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ 01 MễN SINH 9

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

thấp

Vận dụng cao

Cỏc thớ

nghiệm của

Menđen

Nờu được cỏc khỏi niệm: Kiểu hỡnh, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp

Vận dụng làm bài tập lai một cặp tớnh trạng

Số cõu: 2

Số điểm: 3,5đ

Tỉ lệ: 35%

1 cõu 1,0đ 29%

1 cõu 2,5đ 71%

Nhiễm sắc thể Nêu đợc 1 số đặc

điểm của NST giới tính

Pisa: Giải thớch

cơ chế xỏc định giới tớnh

Tớnh được số tinh trựng sinh ra trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử

Số cõu: 6

Số điểm: 3,5đ

Tỉ lệ: 35%

1 cõu 0,5đ 14%

2cõu 2,0đ 72%

1 cõu 0,5đ 14%

ADN và Gen Mụ tả cấu trỳc

khụng gian của ADN

Viết được cấu trỳc phõn tử ARN dựa trờn mạch khuụn của gen

Số cõu: 2

Số điểm: 3,0đ

Tỉ lệ: 30%

1 cõu

2 đ 67%

1 cõu 1,5 đ 33%

Tổng: 10 cõu

Số điểm: 10đ

Tỉ lệ: 100%

2 cõu 1,5đ 15%

1 cõu

2 đ 20%

2 cõu 3,5 đ 35%

1 cõu 2,5 đ 25%

1 cõu 0,5đ 5%

Trang 2

TRƯỜNG PTDTBT THCS

THANH KIM

Đề gồm 01 trang, 06 cõu

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè I (Năm học 2016 – 2017) Mụn; Sinh học 9

Thời gian: 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

ĐỀ 01

I- TRẮC NGHIỆM (2,0điểm):

Cõu 1 (1đ): Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu cõu trả lời đỳng:

1.1 Một tế bào sinh tinh trựng cú bộ gen AaBb khi giảm phõn phỏt sinh giao tử sẽ sinh ra mấy loại tinh trựng?

A 2 B 4 C 6 D 8

1.2.NST giới tớnh cú đặc điểm:

A Chỉ cú 1 cặp tương đồng XX C Gồm cỏc cặp NST tương đồng

B Chỉ cú 1 cặp khụng tương đồng XY D Chỉ cú 1 cặp NST XX hoặc XY

Cõu 2 (1đ): Ghộp cỏc cụm từ ở cột A với cỏc cụm từ ở cột B và điền đỏp ỏn vào cột C sao cho đỳng:

1 Kiểu gen A là kiểu gen chứa cặp gen tơng ứng giống nhau 1 -

2 Kiểu hỡnh B là những đặc điểm về hình thái cấu tạo, sinh lý của

3 Thể đồng hợp C là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể 3 -

4 Thể dị hợp D là tổ hợp các tính trạng của cơ thể 4 -

E là kiểu gen chứa cặp gen tơng ứng khác nhau

II- TỰ LUẬN ( 8,0 điểm)

Cõu 1(2,0đ): Pisa: Hủ tục “trọng nam , khinh nữ”

Nhà ụng Chảo ễng Cỏo vẫn cũn tồn đọng chuyện “trọng nam, khinh nữ” Lỳc nào ụng cũng muốn con dõu mỡnh phải sinh được một người con trai để nối dừi tụng đường, thờ cỳng tổ tiờn bằng mọi cỏch Do khụng hiểu biết về cơ chế xỏc định giới tớnh mà ụng luụn đặt ỏp lực nặng nề lờn con dõu mỡnh

Dựa vào những hiểu biết về cơ chế xỏc định giới tớnh đó được học em hóy giải thớch cho ụng Cỏo hiểu sinh con trai hay con gỏi khụng phải do con dõu ụng quyết định

Cõu 2 (1,5đ): Cho một đoạn mạch của ARN cú trỡnh tự của cỏc Nuclờotit như sau:

– A – U – G – X – X – U – A – G – G –

Hóy xỏc định trỡnh tự cỏc Nuclờotit trong đoạn gen đó tổng hợp ra đoạn mạch ARN trờn

Cõu 3 (2đ): Nờu cấu trỳc khụng gian của ADN?

Cõu 4 (2,5đ): Cho lai giống đậu Hà Lan hạt vàng thuần chủng với giống đậu Hà Lan

hạt xanh thu được F1 toàn hạt vàng Khi cho cỏc cõy đậu Hà Lan F1 tự thụ phấn với nhau thỡ tỉ lệ kiểu gen và kiểu hỡnh ở F2 sẽ như thế nào? Hóy biện luận và viết sơ đồ lai Biết tớnh trạng màu hạt chỉ do một nhõn tố di truyền quy định

Hết

Trang 3

-Đáp án và biểu điểm I- TRẮC NGHIỆM (2đ)

Câu 1 (1đ): Mỗi ý đúng được 0,25đ

Câu 2 (1đ): Mỗi ý đúng được 0,25đ

II- TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1

(2,0đ)

* Mức đầy đủ: Trả lời đúng, đủ các ý sau:

- Giới tính là do NST giới tính quy định

- Sinh con trai hay con gái là do người chồng quyết dịnh là chủ

yếu

- Vì nam giới mang cặp NST giới tính là XY khi GP sẽ cho 2 loại

giao tử là X và Y Nữa giới mang cặp NST giơi tính XX khi GP

cho 1 loại giao tử X

- Khi thụ tinh có sự kết hợp giữa giao tử mang NST Y với giao tử

mang NST X sẽ sinh con trai

* Mức không đầy đủ: Trả lời không đủ các ý trên

* Mức không đạt: Trả lời sai hoặc không trả lời

0,5 0,5 0,5

0,5

Câu 2

(1đ)

ARN –A – U – G – X – X – U – A – G – G – A -

ADN (Mạch gốc) – T – A – X – G – G – A – T – X – X – T -

1,0

Câu 3

(2đ)

- ADN gồm 2 mạch đơn xoắn đều nhau quanh trục phân tử theo

chiều từ trái sang phải

- Các nu giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A

liên kết với T bằng 2 liên kết Hidro và ngược lại, G liên kết với X

bằng 3 liên kết Hidro và ngược lại → A = T; G = X

- Mỗi chu kì xoắn dài 34A0 gồm 10 cặp nu, đường kính vòng xoắn

là 20A0

0,5 1,0

0,5

Câu 4

(2,5đ)

Vì P thuần chủng tương phản mà F1 thu được toàn hạt vàng nên

tính trạng hạt vàng trội so với tính trạng hạt xanh

* Quy íc gen: A: hạt vàng; a: hạt xanh

* Sơ đồ lai:

Ptc : AA x aa (Hạt vàng) (Hạt xanh) GP: A a F1: Aa 100% hạt vàng

F1xF1: Aa x Aa (Hạt vàng) (Hạt xanh) GF1: A, a A, a F2: 1AA : 2Aa : 1aa

Tỉ lệ KG: 1AA : 2Aa : 1aa

Tỉ lệ KH: 3 hạt vàng : 1 hạt xanh

0,25 0,25 0,5

0,5 0,5

0,5

Ngày đăng: 11/11/2021, 04:56

w