sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh Câu 82: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F 1 cho F1 lai với nhau, điều kiện [r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT BẮC KIẾN XƯƠNG
Ngày kiểm tra: 8/9/2017
(Đề có 4 trang, 40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP CƠ BẢN NÂNG CAO
THÁNG 9 NĂM 2017 Môn: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh Số báo danh
Câu 81: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh
C sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
Câu 82: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F1 cho
F1 lai với nhau, điều kiện để F2 có tỷ lệ kiểu hình 3: 1 là:
(1) Số lượng cá thể đem phân tích phải lớn
(2) Tính trạng đem lai phải trội, lặn hoàn toàn
(3) Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Phương án đúng là:
Câu 83: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.Cho
cây quả đỏ giao phấn với cây quả đỏ, thu được F1 gồm 602 cây quả đỏ và 199 cây quả vàng Tính theo
lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây quả đỏ so với tổng số cây ở F1 là:
Câu 84: Ở đậu Hà Lan, biết một gen qui định một tính trạng, trội – lặn hoàn toàn, các gen phân li độc
lập Nếu lai các cây đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về 7 cặp tính trạng tương phản, theo lý thuyết đời F2 có:
A 27 kiểu gen và 37 kiểu hình B 37 kiểu gen và 27 kiểu hình
C 37 kiểu gen và 37 kiểu hình D 27 kiểu gen và 27 kiểu hình
Câu 85: Một ribôxôm trượt qua 9 bộ ba của mARN hết 1,8 giây Vận tốc trượt của ribôxôm trên
mARN là:
Câu 86: Một gen cấu trúc có chiều dài 2550 A0 và 1950 liên kết Hiđrô Một đột biến làm chiều dài gen không thay đổi, gen đột biến có tỷ lệ A/G xấp xỉ 66,3% Đột biến gen thuộc dạng nào?
A Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T B Mất 1 cặp G - X
C Thêm 1 cặp A-T D Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
Câu 87: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các
cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?
Câu 88: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của ADN ở
sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
1 Có sự hình thành các đoạn Okazaki
2 Nucleotit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3/ của mạch mới
3 Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi ADN
4 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
5 Enzim ADN polimeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN
6 sử dụng 4 loại nuleotit (A, T, G, X) và 4 loại ribo nucleotit (A, U, G, X) làm nguyên liệu
Câu 89: Cho các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn Phép lai: P = AaBbDd x aaBbDd, cho số kiểu
gen, số kiểu hình ở F1 là :
A 8 kiểu gen, 18 kiểu hình B 8 kiểu gen, 18 kiểu hình
C 18 kiểu gen, 8 kiểu hình D 18 kiểu gen, 18 kiểu hình
Mã đề: 132
Trang 2Câu 90: Trong quá trình nhân đôi ADN, guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào đưới
đây gây nên đột biến gen?
Câu 91: Biết khả năng thụ tinh của tế bào trứng là 30% và của tinh trùng là 20% Số lượng tế bào sinh
tinh và sinh trứng cần thiết để tạo nên 24 hợp tử là:
Câu 92: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao Phát biểu nào sau đây chắc chắn là đúng?
A Bố đã bị đột biến trong quá trình tạo giao tử
B Đột biến xảy ra trong quá trình giảm phân của mẹ
C Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ nói trên có chứa 47 nhiễm sắc thể
D Đứa trẻ nói trên là thể dị bội một nhiễm
Câu 93: Điều không đúng khi nói về đột biến gen?
A Đột biến điểm là đột biến gen
B Các đột biến gen khi phát sinh đều được thể hiện thành kiểu hình
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống
D Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi
Câu 94: Xét các loại đột biến sau:
(1) Mất đoạn NST
(2) Lặp đoạn NST
(3) Chuyển đoạn không tương hỗ
(4) Đảo đoạn NST
(5) Đột biến thể một
(6) Đột biến thể ba
Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là:
A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (2), (3), (4) D (1), (3), (6)
Câu 95: Một phân tử prôtêin có khối lượng phân tử là 27500 đvC có số axitamin là:
Câu 96: Các cặp tính trạng di truyền phân ly độc lập với nhau khi:
A Các cặp tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn và số cá thể đem phân tích phải đủ lớn
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau
C Tỷ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn
D Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và di truyền trội, lặn hoàn toàn
Câu 97: Ở phép lai P = ♂AaBbDdEe x ♀AabbddEe Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp
NST mang cặp gen Aa ở 20% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 10% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Ở đời con, loại hợp tử đột biến chiếm tỷ lệ:
Câu 98: Gen có hiệu số giữa nucleotit loại X với 1 loại nucleotit khác bằng 5% Tỉ lệ % từng loại nu
của gen này là:
A A = T = 15%; G = X = 35% B A = T =27,5%;G = X = 22,5%
C A = T = 22,5%;G = X = 27,5% D A = T = 5%; G = X = 45%
Câu 99: Nếu P thuần chủng về hai cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của các thể đồng hợp tử
thu được ở F2 là:
Câu 100: Ở cà chua, gen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho giao
phấn giữa hai cây cà chua tứ bội đều có kiểu gen BBbb Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:
A 35 quả đỏ : 1 quả vàng B 11 quả đỏ : 1 quả vàng
C 100% quả đỏ D 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Câu 101: Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?
A Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P B Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây F1
Trang 3C Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2 D Cho cây hoa đỏ ở F2 tự thụ phấn
Câu 102: Thể lệch bội có điểm giống với thể đa bội là:
A hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào
B số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n
C thường chỉ tìm thấy ở thực vật
D đều không có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 103: Khi tế bào vi khuẩn có đường lăctôzơ, quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số
phân tử lăctôzơ liên kết với:
A enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
B enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên mã
C Prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành
D prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kết với vùng
vận hành
Câu 104: Enzim có bản chất là:
Câu 105: Trong tế bào không có dạng năng lượng nào?
Câu 106: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
A Hóa dị dưỡng B Quang tự dưỡng C Hóa tự dưỡng D Quang dị dưỡng Câu 107: Cho trình tự nuclêôtit trên 1 đoạn mạch gốc của ADN như sau:
3’ XGAGATXAXTGGATG 5’ Biết các axit amin được mã hóa bởi các bộ ba như sau: XUA - Leu
; AXX – Thr ; XAU – His ; UAX – Tyr ; GXU – Ala ; UXG – Ser; GUG – Val Trình tự axit amin của chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là:
A Tyr – Thr – Leu – Val – Ala B Ser – Leu – Thr – Val – His
C Ala – Leu – Val – Thr – Tyr D His – Thr – Val – Leu – Ser
Câu 108: Quá trình giảm phân tạo ra các tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu
do:
A Sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian B NST nhân đôi 2 lần nhưng phân chia 1 lần
C Sự phân li đồng đều của các NST ở kì sau D NST nhân đôi 1 lần nhưng phân chia 2 lần Câu 109: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các
cây F1 với nhau, thu được F2 có 25 cây mang kiểu gen aabb Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AABB ở F2 là bao nhiêu?
Câu 110: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trạng đều trội
hoàn toàn, thì phép lai: AaBbCcDd × AabbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình có ít nhất 1 tính trạng trội ở đời con là:
Câu 111: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
A Prôtêin và ADN B ADN và ARN C ARN và Prôtêin D ADN và Lipit
Câu 112: Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là:
A Trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các nuclêôtit → trình tự các axit amin
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin
C Trình tự các bộ ba mã gốc → trình tự các bộ ba mã sao → trình tự các axit amin
D Trình tự các cặp nuclêôtit → trình tự các ribônuclêôtit → trình tự các axit amin
Câu 113: Chức năng của mARN là:
A Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm
B Tổng hợp phân tử ADN
C Quy định cấu trúc đặc thù của ADN
D Quy định cấu trúc phân tử protein
Câu 114: Một gen có khối lượng 720.000 đvC Gen này tiến hành phiên mã 4 lần, mỗi bản mã sao lại
được 3 riboxom dịch mã một lần, số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là:
Trang 4Câu 115: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 116: Giữa các nuclêôtit kế tiếp nhau trên cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hóa học nối
giữa:
A Axit và bazơ B Bazơ và đường C Đường và axit D Đường và đường Câu 117: Một tế bào sinh dục chín của Người có (2n = 46) tiến hành giảm phân Số NST và trạng thái
của NST ở kì sau I là:
Câu 118: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau đây là đúng?
1 Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác
2 Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể
3 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
4 Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
Câu 119: Bộ ba 5’ AUU 3’ trên mARN sẽ tương ứng với bộ ba đối mã nào của tARN?
Câu 120: Hóa chất 5BU (5-Bromuraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A - T thành cặp
G - X Quá trình thay thế lần lượt theo sơ đồ:
- HẾT