Cho biết số proton, số nơtron, số electron Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt .Nguy[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 444
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
Câu 2: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng.
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối;
C Có cùng số nơtron trong hạt nhân D Có cùng số khối
Câu 3: Ký hiệu nguyên tử X Z A cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Cho biết số hiệu nguyên tử
B Cho biết số khối của nguyên tử;
C Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình
D Cho biết số proton, số nơtron, số electron
Câu 4: Khái niệm nào về Obitan nguyên tử sau đây là đúng?
A Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron là khoảng 90%
B Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân
C Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất
D Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tử
Câu 5: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 6: Oxi có 3 đồng vị là O168 , O178 , O188 Đồng có 2 đồng vị là Cu2963 và Cu2965 Số phân tử đồng (II) oxit khác nhau có thể được tạo thành là:
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Số obitan trong phân lớp là các số tự nhiên liên tiếp
(2) Chỉ có 3 phân lớp electron là s, p,d
(3) Các e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp
(4) Phân lớp chứa e được gọi là phân lớp bão hoà
Số phát biểu sai là :
Câu 8: Nguyên tử R có điện tích hạt nhân là: +38,448.1019 (C) Điều khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A Lớp vỏ của R có 24 electron B Hạt nhân của R có 24 proton
C Hạt nhân của R có 24 nơtron D Nguyên tử R trung hòa điện
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Trang 2(2) Số proton trong nguyên tử luôn bằng số electron.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử flo mới có 9 proton
(4) Hạt nhân nguyên tử oxi (16
8O ) có 8 nơtron
(5) Tỉ lệ giữa số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử luôn nhỏ hơn 1
Số phát biểu đúng là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Flo có 9 electron ở lớp vỏ nguyên tử nên điện tích hạt nhân của flo là 9+
B Hạt nhân của nguyên tử natri có 11 proton và 12 nơtron, nên số khối của hạt nhân là 23
C Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều có tính chất vật lí giống nhau
D Nguyên tử có số hạt nơtron nhỏ nhất là 11H
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử ít
hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Nguyên tố X có số khối là :
Câu 12: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28 (biết nguyên tử oxi là đồng vị 16O
8 ) Hạt nhân nguyên tử X có số proton là:
Câu 13: Khối lượng riêng của nhôm kim loại là 2,77 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể nhôm các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng mol nguyên tử của Al là 27 g/mol.Bán kính nguyên tử Al tính theo lí thuyết là:
Câu 14: Ở 20C, nguyên tử Platin có: khối lượng riêng DPt = 21,45 g/cm3, nguyên tử khối bằng 195u ;
nguyên tử vàng có: DAu = 19,5 g/cm3 và nguyên tử khối bằng 197u Hãy so sánh số nguyên tử kim loại chứa trong 1cm3 mỗi kim loại trên
A Pt có nhiều nguyên tử hơn B Au có nhiều nguyên tử hơn
C Không thể so sánh vì thiếu điều kiện D Pt có số nguyên tử bằng Au
Câu 15: Lớp N có số obitan nguyên tử là:
Câu 16: Cho các nguyên tử sau: 7X, 16Y, 14Z, 6T, 9E Số nguyên tử có 2 lớp electron là:
Câu 17: Cho các nguyên tử sau: P ( photpho ); O ( oxi ); K ( kali ) Số electron độc thân của mỗi nguyên
tử (ở trạng thái cơ bản )lần lượt là:
Câu 18: Trong nguyên tử, các electron trong cùng một phân lớp:
A có cùng sự định hướng trong không gian B có cùng mức năng lượng
C khác nhau về mức năng lượng D luôn nằm chung một obitan nguyên tử
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 6e
D Vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên nhôm là kim loại
Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?
Mã đề thi 444 - Trang số : 2
Trang 3A 3 B 5 C 2 D 1
Câu 21: Ở trạng thái cơ bản, một nguyên tử có Z là 14 thì đặc điểm nào sau đây không đúng?
A Số obitan chứa e trong lớp vỏ là 8 B Có 3 lớp electron
C Số electron độc thân là 2 D Có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 22: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố R có 5 electron thuộc phân lớp 3d và có 7 electron
thuộc phân lớp s Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là :
Câu 23: Trong tự nhiên nguyên tử X có ba đồng vị :1836X chiếm 0,34%; 38
18X chiếm 0,06% và 40
18X chiếm
99% Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử X (đvC) là
Câu 24: Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 Biết trong tự nhiên, Li có 2 đồng vị 36Li và 7
3Li
Tìm % số nguyên tử của
7
3Li
Câu 25: Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 58, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối và tính chất của R là:
A 20; phi kim B 19; kim loại C 38, phi kim D 39; kim loại
Câu 26: Một nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 46 Trong hạt nhân nguyên tử A có số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Cấu hình electron nguyên tử và tính chất của A lần lượt là:
A 1s22s22p63s2; , kim loại B 1s22s22p63s23p3, phi kim
C 1s22s22p63s1 , kim loại D 1s22s22p63s23p5, phi kim
Câu 27: Trong tự nhiên nguyên tử cacbon có 2 đồng vị: 126C chiếm 98,89% và 13
6C chiếm 1,11% Thành
phần % khối lượng của 126C trong phân tử Na2CO3 là: cho Na = 23; O = 16
Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân
lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng Y không có electron độc thân Phát biểu đúng là:
A Tổng số notron của X là 17
B X là khí hiếm
C Tổng số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y là 9
D Tổng số electron trên phân lớp s của Y là 5
Câu 29: Biết nguyên tử khối của Al và O lần lượt là 27u và 16u Số nguyên tử nhôm có trong 2,55 gam
Al2O3 là:
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 48, số khối nhỏ hơn 33.Vậy số electron độc
thân của nguyên tử R là:
Cho N = 6,022.10 23 ; 1u = 1,6605.10 -27 kg ; q p = +1,602.10 -19 C
Hết
Trang 4-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 567
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Số obitan trong phân lớp là các số tự nhiên liên tiếp
(2) Chỉ có 3 phân lớp electron là s, p,d
(3) Các e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp
(4) Phân lớp chứa e được gọi là phân lớp bão hoà
Số phát biểu sai là :
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố R có 5 electron thuộc phân lớp 3d và có 7 electron
thuộc phân lớp s Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là :
Câu 3: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28(biết nguyên tử oxi là đồng vị 16O
8 ) Hạt nhân nguyên tử X có số proton là:
Câu 4: Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 Biết trong tự nhiên, Li có 2 đồng vị 36Li và 7
3Li
Tìm % số nguyên tử của
7
3Li
Câu 5: Lớp N có số obitan nguyên tử là:
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
(2) Số proton trong nguyên tử luôn bằng số electron
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử flo mới có 9 proton
(4) Hạt nhân nguyên tử oxi (16
8O ) có 8 nơtron
(5) Tỉ lệ giữa số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử luôn nhỏ hơn 1
Số phát biểu đúng là:
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Hạt nhân của nguyên tử natri có 11 proton và 12 nơtron, nên số khối của hạt nhân là 23
B Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều có tính chất vật lí giống nhau
C Flo có 9 electron ở lớp vỏ nguyên tử nên điện tích hạt nhân của flo là 9+
D Nguyên tử có số hạt nơtron nhỏ nhất là 11H
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 6e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
Mã đề thi 567 - Trang số : 1
Trang 5C Vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên nhôm là kim loại
D Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 9: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
A Proton, electron và nơtron B Proton và electron
Câu 10: Nguyên tử R có điện tích hạt nhân là: +38,448.1019 (C) Điều khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A Nguyên tử R trung hòa điện B Lớp vỏ của R có 24 electron
C Hạt nhân của R có 24 proton D Hạt nhân của R có 24 nơtron
Câu 11: Trong tự nhiên nguyên tử X có ba đồng vị :1836X chiếm 0,34%; 38
18X chiếm 0,06% và 40
18X chiếm
99% Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử X (đvC) là
Câu 12: Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 58, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối và tính chất của R là:
A 39; kim loại B 20; phi kim C 38, phi kim D 19; kim loại
Câu 13: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử ít
hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Nguyên tố X có số khối là :
Câu 15: Trong nguyên tử, các electron trong cùng một phân lớp:
A có cùng mức năng lượng B khác nhau về mức năng lượng
C luôn nằm chung một obitan nguyên tử D có cùng sự định hướng trong không gian
Câu 16: Ký hiệu nguyên tử X Z A cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Cho biết số proton, số nơtron, số electron B Cho biết số hiệu nguyên tử
C Cho biết số khối của nguyên tử; D Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình
Câu 17: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
D Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 18: Cho các nguyên tử sau: P ( photpho ); O ( oxi ); K ( kali ) Số electron độc thân của mỗi nguyên
tử (ở trạng thái cơ bản )lần lượt là:
Câu 19: Khối lượng riêng của nhôm kim loại là 2,77 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể nhôm các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng mol nguyên tử của Al là 27 g/mol.Bán kính nguyên tử Al tính theo lí thuyết là:
Câu 20: Ở 20C, nguyên tử Platin có: khối lượng riêng DPt = 21,45 g/cm3, nguyên tử khối bằng 195u ;
nguyên tử vàng có: DAu = 19,5 g/cm3 và nguyên tử khối bằng 197u Hãy so sánh số nguyên tử kim loại chứa trong 1cm3 mỗi kim loại trên
A Pt có nhiều nguyên tử hơn B Pt có số nguyên tử bằng Au
C Au có nhiều nguyên tử hơn D Không thể so sánh vì thiếu điều kiện
Câu 21: Oxi có 3 đồng vị là O168 , O178 , O188 Đồng có 2 đồng vị là Cu2963 và Cu2965 Số phân tử đồng (II) oxit
Trang 6khác nhau có thể được tạo thành là:
Câu 22: Một nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 46 Trong hạt nhân nguyên tử A có số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Cấu hình electron nguyên tử và tính chất của A lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p5, phi kim B 1s22s22p63s23p3, phi kim
C 1s22s22p63s1 , kim loại D 1s22s22p63s2; , kim loại
Câu 23: Cho các nguyên tử sau: 7X, 16Y, 14Z, 6T, 9E Số nguyên tử có 2 lớp electron là:
Câu 24: Biết nguyên tử khối của Al và O lần lượt là 27u và 16u Số nguyên tử nhôm có trong 2,55 gam
Al2O3 là:
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân
lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng Y không có electron độc thân Phát biểu đúng là:
A Tổng số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y là 9
B X là khí hiếm
C Tổng số electron trên phân lớp s của Y là 5
D Tổng số notron của X là 17
Câu 26: Trong tự nhiên nguyên tử cacbon có 2 đồng vị: 126C chiếm 98,89% và 13
6C chiếm 1,11% Thành
phần % khối lượng của 126C trong phân tử Na2CO3 là: cho Na = 23; O = 16
Câu 27: Ở trạng thái cơ bản, một nguyên tử có Z là 14 thì đặc điểm nào sau đây không đúng?
A Có 2 electron ở lớp ngoài cùng B Số obitan chứa e trong lớp vỏ là 8
Câu 28: Khái niệm nào về Obitan nguyên tử sau đây là đúng?
A Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron là khoảng 90%
B Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất
C Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân
D Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tử
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 48, số khối nhỏ hơn 33.Vậy số electron độc
thân của nguyên tử R là:
Câu 30: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng.
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:
A Có cùng số nơtron trong hạt nhân B Có cùng điện tích hạt nhân
Cho N = 6,022.10 23 ; 1u = 1,6605.10 -27 kg ; q p = +1,602.10 -19 C
Hết
-Mã đề thi 567 - Trang số : 3
Trang 7SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 690
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 Biết trong tự nhiên, Li có 2 đồng vị 36Li và 7
3Li
Tìm % số nguyên tử của
7
3Li
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 46 Trong hạt nhân nguyên tử A có số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Cấu hình electron nguyên tử và tính chất của A lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p5, phi kim B 1s22s22p63s2; , kim loại
C 1s22s22p63s1 , kim loại D 1s22s22p63s23p3, phi kim
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử có số hạt nơtron nhỏ nhất là 11H
B Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều có tính chất vật lí giống nhau
C Hạt nhân của nguyên tử natri có 11 proton và 12 nơtron, nên số khối của hạt nhân là 23
D Flo có 9 electron ở lớp vỏ nguyên tử nên điện tích hạt nhân của flo là 9+
Câu 4: Cho các nguyên tử sau: 7X, 16Y, 14Z, 6T, 9E Số nguyên tử có 2 lớp electron là:
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 48, số khối nhỏ hơn 33.Vậy số electron độc
thân của nguyên tử R là:
Câu 6: Khái niệm nào về Obitan nguyên tử sau đây là đúng?
A Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron là khoảng 90%
B Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất
C Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân
D Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tử
Câu 7: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
Câu 8: Nguyên tử R có điện tích hạt nhân là: +38,448.1019 (C) Điều khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A Nguyên tử R trung hòa điện B Hạt nhân của R có 24 proton
C Lớp vỏ của R có 24 electron D Hạt nhân của R có 24 nơtron
Câu 9: Trong nguyên tử, các electron trong cùng một phân lớp:
A có cùng mức năng lượng B khác nhau về mức năng lượng
C có cùng sự định hướng trong không gian D luôn nằm chung một obitan nguyên tử
Câu 10: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 28(biết nguyên tử oxi là đồng vị 16O
8 ) Hạt nhân nguyên tử X có số proton là:
Câu 11: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng.
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử:
Trang 8A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 12: Ở 20C, nguyên tử Platin có: khối lượng riêng DPt = 21,45 g/cm3, nguyên tử khối bằng 195u ;
nguyên tử vàng có: DAu = 19,5 g/cm3 và nguyên tử khối bằng 197u Hãy so sánh số nguyên tử kim loại chứa trong 1cm3 mỗi kim loại trên
A Au có nhiều nguyên tử hơn B Pt có số nguyên tử bằng Au
C Không thể so sánh vì thiếu điều kiện D Pt có nhiều nguyên tử hơn
Câu 13: Cho các nguyên tử sau: P ( photpho ); O ( oxi ); K ( kali ) Số electron độc thân của mỗi nguyên
tử (ở trạng thái cơ bản )lần lượt là:
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Số obitan trong phân lớp là các số tự nhiên liên tiếp
(2) Chỉ có 3 phân lớp electron là s, p,d
(3) Các e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp
(4) Phân lớp chứa e được gọi là phân lớp bão hoà
Số phát biểu sai là :
Câu 15: Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 58, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối và tính chất của R là:
A 19; kim loại B 39; kim loại C 20; phi kim D 38, phi kim
Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân
lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng Y không có electron độc thân Phát biểu đúng là:
A Tổng số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y là 9
B X là khí hiếm
C Tổng số notron của X là 17
D Tổng số electron trên phân lớp s của Y là 5
Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố R có 5 electron thuộc phân lớp 3d và có 7 electron
thuộc phân lớp s Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là :
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
(2) Số proton trong nguyên tử luôn bằng số electron
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử flo mới có 9 proton
(4) Hạt nhân nguyên tử oxi (16
8O ) có 8 nơtron
(5) Tỉ lệ giữa số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử luôn nhỏ hơn 1
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Trong tự nhiên nguyên tử cacbon có 2 đồng vị: 126C chiếm 98,89% và 13
6C chiếm 1,11% Thành
phần % khối lượng của 126C trong phân tử Na2CO3 là: cho Na = 23; O = 16
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau
Mã đề thi 690 - Trang số : 2
Trang 9đây đúng ?
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
B Vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên nhôm là kim loại
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 6e
D Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 21: Trong tự nhiên nguyên tử X có ba đồng vị :1836X chiếm 0,34%; 38
18X chiếm 0,06% và 40
18X chiếm
99% Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử X (đvC) là
Câu 22: Biết nguyên tử khối của Al và O lần lượt là 27u và 16u Số nguyên tử nhôm có trong 2,55 gam
Al2O3 là:
Câu 23: Ký hiệu nguyên tử X Z A cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Cho biết số proton, số nơtron, số electron
B Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình
C Cho biết số khối của nguyên tử;
D Cho biết số hiệu nguyên tử
Câu 24: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?
Câu 25: Oxi có 3 đồng vị là O168 , O178 , O188 Đồng có 2 đồng vị là Cu2963 và Cu2965 Số phân tử đồng (II) oxit khác nhau có thể được tạo thành là:
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử ít
hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Nguyên tố X có số khối là :
Câu 27: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
B Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
C Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
D Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
Câu 28: Ở trạng thái cơ bản, một nguyên tử có Z là 14 thì đặc điểm nào sau đây không đúng?
A Có 2 electron ở lớp ngoài cùng B Có 3 lớp electron
C Số obitan chứa e trong lớp vỏ là 8 D Số electron độc thân là 2
Câu 29: Lớp N có số obitan nguyên tử là:
Câu 30: Khối lượng riêng của nhôm kim loại là 2,77 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể nhôm các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng mol nguyên tử của Al là 27 g/mol.Bán kính nguyên tử Al tính theo lí thuyết là:
Cho N = 6,022.10 23 ; 1u = 1,6605.10 -27 kg ; q p = +1,602.10 -19 C
Hết
Trang 10-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-KỲ THI: KIỂM TRA HÓA 10 CHUYÊN BÀI THI: HÓA 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 813
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố R có 5 electron thuộc phân lớp 3d và có 7 electron
thuộc phân lớp s Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là :
Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 46 Trong hạt nhân nguyên tử A có số hạt không
mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Cấu hình electron nguyên tử và tính chất của A lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p3, phi kim B 1s22s22p63s2; , kim loại
C 1s22s22p63s23p5, phi kim D 1s22s22p63s1 , kim loại
Câu 3: Nguyên tử khối trung bình của Li bằng 6,925 Biết trong tự nhiên, Li có 2 đồng vị 36Li và 7
3Li
Tìm % số nguyên tử của
7
3Li
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 48, số khối nhỏ hơn 33.Vậy số electron độc
thân của nguyên tử R là:
Câu 5: Một nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 58, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối và tính chất của R là:
A 20; phi kim B 38, phi kim C 19; kim loại D 39; kim loại
Câu 6: Khái niệm nào về Obitan nguyên tử sau đây là đúng?
A Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất có mặt electron là khoảng 90%
B Obitan là một hình cầu, tại đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất
C Obitan là khu vực chuyển động của các electron xung quanh hạt nhân
D Obitan là quỹ đạo chuyển động của các electron trong nguyên tử
Câu 7: Khối lượng riêng của nhôm kim loại là 2,77 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể nhôm các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng mol nguyên tử của Al là 27 g/mol.Bán kính nguyên tử Al tính theo lí thuyết là:
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
B Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
C Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
D Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
Câu 9: Oxi có 3 đồng vị là O168 , O178 , O188 Đồng có 2 đồng vị là Cu2963 và Cu2965 Số phân tử đồng (II) oxit khác nhau có thể được tạo thành là:
Câu 10: Biết nguyên tử khối của Al và O lần lượt là 27u và 16u Số nguyên tử nhôm có trong 2,55 gam
Al2O3 là:
Câu 11: Trong nguyên tử, các electron trong cùng một phân lớp:
A khác nhau về mức năng lượng
B luôn nằm chung một obitan nguyên tử
Mã đề thi 813 - Trang số : 1