1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra chuong 1 dai so 11

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài làm Trắc nghiệm Câu Đáp án... Bài làm Trắc nghiệm Câu Đáp án..[r]

Trang 1

Đề 01

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Trắc nghiệm

Đáp án

Trang 2

Trang 4

Đề 08

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Trắc nghiệm

Đáp án

Trang 5

Trang 7

Đề 15

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Trắc nghiệm

Đáp án

Trang 8

Trang 10

Đề 22

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Trắc nghiệm

Đáp án

Trang 11

Trang 13

Đề 29

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Đáp án

Trang 14

Trang 16

Đề 36

I Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số y  3cos x  1 có giá trị lớn nhất là:

Câu 2 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x  cos x  1 0  B 3 cos x  sin x  3

C 2cos x   1 0 D 3sin x  cos x  2

Câu 3 Giá trị của m để phương trình: cos x m   0 vô nghiệm là:

A m   1 B m  1 C   1 m  1 D.

1 1

m m

  

Câu 4 Phương trình:

1 sin2x

2



có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác

A sin(x ) 1 0

3

B sin 2x 3sin2x 2 02   

C x2  3x-6=0 D sin2x  3cosx 3 0  

Câu 6 Hàm số y  cot2x xác định khi:

A.x  R B   x k k Z  ,  C    xk k Z  ,  D ,

2

x kk Z

II Tự luận

Câu 1 (1 điểm): sin x =

3

2

Câu 2 (1 điểm): 2cos(x 4) 1 0

  

Câu 3 (2 điểm): 3cos2x – 2cos x – 5 = 0

Câu 4 (1,5 điểm): sin2x cosx 

Câu 5 (1,5 điểm):   3sin2 – cos2 x x  2

Bài làm

Đáp án

Trang 17

Trang 19

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01,08,15,22,29,36 Trắc nghiệm

Câu 1

sin x = √

3

2 sin sin

3

¿

x= π

3+2 kπ ¿x =π −

π

3+2 kπ ¿

¿

¿

x= π

3+2 kπ ¿x =

2 π

3 +2 kπ ¿;k ∈ Z

¿ KL: Vậy phương trình có hai họ nghiệm

¿

x= π

3+2 kπ ¿x =

2 π

3 +2 kπ ¿;k ∈ Z

¿

0,25

0,25 0,25

0,25

2cos( ) 1 0 cos( )

2

4 3

2

4 3

 

 

  

   

7 2

2 12

k Z

 

  



KL: Vậy phương trình có hai họ nghiệm

7 2

2 12

k Z

 

  



0,25 0,25

0,25

0,25

 Đặt t = cos x; ĐK t ≤ 1.

 PT trở thành 3t2 - 2t - 5 = 0 

¿

t=−1 ¿t=5

3(loai) ¿

¿

 t = -1  cos x = -1  x = (2k + 1) π ; k  Z

 KL: PT có nghiệm x = (2k + 1) π ; k  Z.

0.5 0.5

0.5 0.5

  sin 3 – cos 3  

0.25

Trang 20

Phương trình trở thành:

3  cos sin 3 –sin co ( ) s 3 ( )  

3

x   

 sin(3 ) sin

x    

¿

3 x − π

4=

π

3+2 kπ ¿3 x −

π

4=π −

π

3+2 kπ ¿

¿

¿

3 x= 7 π

12 +2 kπ ¿3 x=

11 π

12 +2 kπ ¿

¿

¿

x= 7 π

36 +k

π

3 ¿x=

11 π

36 +k

π

3 ¿;k ∈ Z

¿

 KL: PT có nghiệm

¿

x= 7 π

36 +k

π

3 ¿x=

11 π

36 +k

π

3 ¿;k ∈ Z

¿

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5

sin2x cosx

sin2x sin -x

2

2

2 2

2 2

k

k k

x

k Z

  



2

k x

k Z

0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 11/11/2021, 03:19

w