Giải phương trình lượng giác khác TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 11 – CHƯƠNG I... ĐỀ CHÍNH THỨC... ĐỀ CHÍNH THỨC.
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
ĐẠI SỐ 11 – CHƯƠNG I
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức và hình thức câu hỏi
Tổng Điểm
Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm
Hàm số
Câu1 Câu 2
2,5 1,0 1,5
Phương trình lượng giác cơ bản
Câu 3a
1,5 1,5
Phương trình lượng giác thường
gặp
Câu 3b,3c,3d
4,5 4,5
Phương trình lượng giác khác
Câu4 1,5
BẢNG MÔ TẢ
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 3a Giải phương trình lượng giác cơ bản
Câu 3b, 3c, 3d Giải các phương trình lượng giác thường gặp
Câu 4 Giải phương trình lượng giác khác
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 11 – CHƯƠNG I
Trang 2TỔ TOÁN - TIN Năm học: 2013 – 2014; Tiết PPCT: 21
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 01
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số y 2sincos x 11
x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
y x
Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sinx 450 2
c) 3sin 2x cos 2x 2
d) 4sin2x2sin 2x2cos2x1
Câu 4(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2sin (1 cos2 ) 1 2cosx x x sin 2x
-HẾT -Họ tên học sinh:………Lớp………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 11 – CHƯƠNG I
TỔ TOÁN - TIN Năm học: 2013 – 2014 ; Tiết PPCT: 21
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 02
Câu 1(1,0đ): Tìm tập xác định của hàm số 2cos 1
x y
x
Câu 2(1,5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
6
y x
Câu 3(6,0 đ): Giải các phương trình lượng giác sau:
e) 2sinx 300 3
g) sin 3x 3cos3x1
h) 2sin2x2sin 2x4cos2x1
Câu 2(1,5đ): Giải phương trình lượng giác sau:
2sinx2sin cos 2x xsin 2x 1 2cosx
-HẾT -Họ tên học sinh:………Lớp………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4ĐÁP ÁN
ĐỀ 01
Câu 1
1 điểm Hàm số
2sin 1 cos 1
x y
x
xác định khi cosx 1 0 x k 2 ; k Z
TXĐ D R k \ 2 ; k Z
0,5x2
Câu 2
1 điểm y 4cosx 3 5
3
x
Suy ra
max
max
4
0,5 0,5 0,5
Câu 3
2
0
;
k Z
0,75 0,75
b/
2
; 1
2 cos
3 2
x k x
k Z
x
0,75
c/ 3sin 2x cos 2x 2
5
0,75 0,75
d/ 4sin2x2sin 2x2cos2x (1)1
+ Khi cosx 0 sin 2 x 1 phương trình (1) TT: 4 = 1 (sai) nên
; 2
x k k Z không phải là nghiệm của PT
+ Khi cosx 0, chia 2 vế của PT (1) cho cos x2 ta có PT:
0,5
Trang 52 2 2
4
;
x
k Z
0,5
0,5 Câu 3
1,5
điểm
2
2
; 2
4
2sin (1 cos 2 ) 1 2cos sin 2
2sin (1 2cos 1) 1 2cos 2sin cos
sin 2 (2cos 1) (2cos 1) 0 (2cos 1)(sin 2 1) 0
x
k Z
0,5 0,25 0,75
Trang 6ĐÁP ÁN
ĐỀ 02
Câu 1
1 điểm Hàm số
2cos 1 sin 1
x y
x
xác định khi sin 1 0 2 ;
2
x x k k Z
Nên TXĐ là: \ 2 ;
2
D R k k Z
0,5x2
Câu 2
1 điểm y 4sinx 6 5
6
x
Suy ra
max
max
2
0,5 0,5 0,5
Câu 3
2
0
;
k Z
0,75 0,75
b/
2 3sin 2 0 2sin 2 3sin 1 0 2
2
1
6 sin
2 6
x
x
0,75
c/ sin 3x 3cos3x1
2
k
k
0,75 0,75
d/ 2sin2x2sin 2x4cos2x (1)1
+ Khi cosx 0 sin 2 x 1 phương trình (1) TT: 2 = 1 (sai) nên
; 2
x k k Z không phải là nghiệm của PT
+ Khi cosx 0, chia 2 vế của PT (1) cho cos x2 ta có PT:
0,5
0,5
Trang 72 2 2
; 4
k Z
0,5
Câu 3
1,5
điểm
2 2
1) sin 2
2
; 2
4
2sin 2sin cos2 sin 2 2cos 1
sin 2 (2cos 1) (2cos 1) 0 (2cos 1)(sin 2 1) 0
x
k Z
0,5 0,25 0,75