1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TUAN 3 TIET 7

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: 1 Kiến thức: - Ôn lại các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai 2 Kyõ naêng: - Reøn kó naêng duøng caùc quy taéc khai phöông moät thöông vaø chia hai caên ba[r]

Trang 1

Trường THCS Đạ Long Giáo án đại số 9

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: - Ôn lại các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai 2) Kỹ năng: - Rèn kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3) Thái độ: - Hs Có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính chính xác, tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

1 GV : hệ thống bài tập và lời giải.

2 HS : SGK, làm các bài tập về nhà.

III Phương pháp

- Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

IV.Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’): 9A2………

2.Kiểm tra bài cũ: (5’) - Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai Tính √647 :√367

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: (11’)

-GV: Cho hai HS lên bảng

giải Các em còn lại làm vào

vở, theo dõi và nhận xét bài

làm của các bạn

-GV: HD: câu a ta đưa hỗn

số về phân số Câu b ta áp

dụng hằng đẳng thức:

A2 – B2 =(A+B)(A-B)

Hoạt động 2: (10’)

-GV: Aùp dụng công thức:

a.x + b = 0 ⇔ x = −

b a

-GV: Tiếp theo ta sử dụng

quy tắc chia hai căn bậc hai

-HS: Thực hiện theo những

hướng dẫn của GV

-HS: Các câu còn lại HS về

nhà tự làm

-HS: Hai HS lên bảng, các

em khác làm vào vở nháp, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

-HS: Các câu còn lại về

nhà làm tương tự

Bài 32: Tính

a) √1 9

16 .5

4

9.0,01=√25

16.

49

9 .0,01

=

5

4.

7

3.0,1=

7 24 c)

√1652−1242

164 =√(165−124 )(165+124 )

164

= √41 289

164 =√289

4 =

17 2

Bài 33: Giải phương trình

a) √ 2x− √ 50=0 ⇔

x= √ 50

√ 2

x=√502 ⇔ x= √ 25 ⇔

x = 5 c)

GV: Hồ Viết Uyên Nhi Năm học:2017- 2018

Ngày soạn:05/09/2017 Ngày dạy: 08/09/2017

LUYỆN TẬP §4 Tuần: 3

Tiết: 7

Trang 2

Trường THCS Đạ Long Giáo án đại số 9

3 x2−√12=0 ⇔ x2=√12

√3 ⇔x

2

=√12 3

x2=√4 ⇔ x = √ 2 hoặc x =

- √ 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 3: (17’)

-GV: a2b4 đưa ra ngoài dấu

căn ta được kết quả nào?

-GV: Với điều kiện a< 0, b

¿0 thì | ab2| =?

-GV: 9+12a+4a2 có dạng

hằng đẳng thức nào?

-GV: a ¿ -1,5 thì (3+2a)

luôn dương hay âm?

|3+2a| =?

-HS: Ta được | ab2|

-HS: | ab2| = -ab2

-HS: 9+12a+4a2 = (3+2a)2

-HS: (3+2a) luôn không âm

|3+2a| = 3+2a

Bài 34: Rút gọn

a) ab

2

a23b4 , a< 0, b ¿0 Tacó:

2

c) √9+12a+4 a2

b2 , a ¿ -1,5 , b < 0 Tacó:

2 2 2 2 3 2a 9 12a 4a (3 2a) b b b       =

3+2ab 4 C ủng cố: Xen vào lúc luyện tập 5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’) Về nhà xem lại các bài tập dẫn giải GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 35 6 Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

GV: Hồ Viết Uyên Nhi Năm học:2017- 2018

Ngày đăng: 11/11/2021, 01:39

w