1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIM DUONG TIEM CAN HAM SO

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 617,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19.Cho hàm số M tới tiệm cận đứng và khoảng cách M tới tiệm cận ngang đạt giá trị nhỏ nhất.. có duy nhất 1 tiệm cận đứng.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TÌM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1 Đường tiệm cận ngang.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn

( là khoảng dạng: (a ;+∞),(− ∞;b),(− ∞;+∞) )

 Đường thẳng: y= y0 được gọi là đường tiệm cận ngang của hàm số y = f(x)

nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

lim

x →+∞ f (x)= y0 ; x →− ∞lim f ( x)= y0

Chú ý : Nếu TXĐ của hàm số y = f(x) là tập hửu hạn

a b hay a b,   ,  thì đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Ví dụ : Tìm tiệm cận ngang các hàm số sau:

2

f)

2 2

9 1

x y

x

 g)

3

2 1

x y x

2 Đường tiệm cận đứng.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn

( là khoảng dạng: (a ;+∞),(− ∞;b),(− ∞;+∞) )

Đường thẳng: x=x0 được gọi là đường tiệm cận đứng của hàm số y = f(x)

nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

x → x+0¿

f (x )=− ∞

lim

¿

; x → x0

+ ¿

f (x )=+ ∞

lim

¿

; x → xlim

0

− f (x)=−∞ ; x → xlim

0

− f (x)=+ ∞

Bài tập áp dụng :Tìm các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số:

x

O

y

0

y

0

x

M H

x

O

y

0

Trang 2

2 2 2 2 3 2

6)

2 2

4

x y

 

Chú ý:Hàm phân thức cĩ x x 0 là TCĐ khi x0 là nghiệm mẫu khơng là nghiệm của tử.

3.Tiệm cận xiên

Nếu

lim

x −>+ ∞[f (x )−(ax +b)]=0 hay

lim

x −− ∞[f (x)−(ax+b)]=0 thì

(Δ): y=ax +b là tiệm cận xiên

của (C)

Chú ý: hàm phân thức cĩ tiệm cận xiên khi bậc tử lớn hơn bậc mẫu 1 đơn vi.

Ví dụ :Tìm các tiệm cận xiên của đồ thị hàm số :

2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.Tiệm cận đứng của đồthị hàm số

3 1 1

x y x

 là

A x  1 B x  1 C x  3 D x  3

2 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 là

A y  1 B y  1 C y  2 D y  2

3.Cho hàm số

3 1 1

x y x

A Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận ngang là y 1 B Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là y 3

C Đồ thị hàm số khơng cĩ tiệm cận D Đồ thị hàm số cĩ tiệm cận đứng là x= 1 4.Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số :

3x 1

y x

là :

5.Cho hàm số

2 7 3

x y

x

 Hàm số cĩ tiệm ngang và tiệm cận đứng là :

A

2

; 3

3

yx

B y  2; x  3 C y  2; x  3 D y  3; x  2

6.Cho hàm số

2 3 1 2

x x y

x

 

Trang 3

7.Cho hàm số

2 4 2

y

x

A y = x – 2 B y = 2 − x C

y x

D Đáp án khác 8.Cho hàm số

2 2

2 3

y

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

1 2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x 2

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= -1;x=3 9.Cho hàm số

2 x 2 m 1

y

x m

 

A m  3 B m  3 C m  1 D m  2

10.Cho hàm số

2 1

m x y

x

 Với giá trị nào của m thì x  1 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A m  2 B m  2 C m tùy ý D Không có m

11.Cho hàm số

2x m

y

x m

 Với giá trị nào của m thì các đường tiệm cận của đồ thị hàm số Tạo với các trục tọa độ một hình vuông

A m  2 B m  2 C A và B sai D A và B đều đúng

12.Cho hàm số

2 1

mx y x

 Với giá trị nào của m thì khoảng cách giao điểm 2 tiệm cận

13.Cho hàm số

2 3 3

x y

x m

 Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung?

A m  0 B m  0 C m tùy ý D Không có giá trị m

14.Cho hàm số

2 1

mx m y

x

 Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

A m  2 B

1 2

m 

C m  4 D m  4

15.Cho hàm số

1 2

mx y

x m

Với giá trị nào của m thì tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1;5) 

A m  2 B m  2 C m  1 D m  1

Trang 4

16.Cho hàm số

3 1 1

x y x

 có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng gấp 4 lần khoảng cách M tới tiệm cận ngang Kết quả x là?

17.Cho hàm số

2 1 1

x y x

 có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng bằng khoảng cách M tới tiệm cận ngang Đáp án nào có y thỏa?

18.Cho hàm số

2 1

x y x

 có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn tổng

khoảng cách từ M tới tiệm cận đứng và khoảng cách M tới tiệm cận ngang là 2 Tìm M?

19.Cho hàm số

2 7 1

x y x

  có đồ thị là (C) Gọi M(x; y) là tọa độ trên (C) thõa mãn tổng khoảng cách từ

M tới tiệm cận đứng và khoảng cách M tới tiệm cận ngang đạt giá trị nhỏ nhất Tìm x?

20 Cho hµm sè y= 3 −2 x

3 x +2 Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là

A x=2

3 ; y=−

2

3 B x=−

2

3 ; y=−

2

3 C x=−

2

3 ; y=1 D. x=

2

3 ; y=

2 3

21 Cho hµm sè y= 2 x −5

4 − x Tiệm cận đứng và ngang lần lượt là:

A x=4 ; y=− 2 B x=− 4 ; y=− 2 C x=4 ; y=1

2 D. x=4 ; y=5

22 Cho hµm sè y= 3

2− x Chọn phát biểu đúng:

A có duy nhất 1 tiệm cận đứng B không có tiệm cận ngang

C có 1 TCĐ và 1 TCN D có TCĐ x=2; TCN y = 3/2

23 Cho hµm sè y= 2 x −1

x2−3 x −2 Chọn phát biểu đúng đồ thị hàm số :

A có 2 tiệm cận đứng B chỉ có TCĐ, không có TCN

C có 2 TCĐ và 1 TCN D không có đường tiệm cận nào

24 Cho hàm số y =f(x) có x → −3

+ ¿

f (x )=+ ∞

lim

¿

x →3lim− f (x)=− ∞ Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số có 2 TCĐ là x = -3 và x = 3 B Đồ thị hàm số không có TCĐ

C Đồ thị hàm số có duy nhất 1 TCĐ D Đồ thị hs có 2 TCN

25 Cho hàm số y =f(x) có xlim ( ) 3f x

x →− 3lim− f (x )=− ∞

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số có 1 TCĐ là y = -3 B Đồ thị hàm số có 2 TCĐ

C Đồ thị hàm số có 1 TCĐ x= 3 D Đồ thị hàm số có 1 TCĐ là x = -3

Ngày đăng: 10/11/2021, 23:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w