1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de hk 2 vu thu nam 2015

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B là 10 km nhưng ô tô lại đi hết ít thời gian hơn thời gian đã đi trên quãng đường từ A đến B là 25 phút.. Tính độ dài quãng[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VŨ THƯ

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 120 phút

I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (2 điểm).

Câu 1: Phương trình (x1)2x2 2x9 có tập nghiệm là:

A S2; 3

B S  C S  2

D S1; 3

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình

2 1

A x 0 B

1 2

x 

1 2

x 

1 0;

2

Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:

A x x  1 0 B 0,4x – 10 = 0 C.0.x  3 0 D x 1 0  

Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình –0,3 – 2,7 0 x  là:

A x x 9

B  x x  9

C x x 9

D  x x  9

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (x1)23(x1)2 là:

Câu 6: Tổng số đo độ của các góc trong của hình đa giác tám cạnh là:

Câu 7: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB dài 4 cm và đáy lớn CD dài 12 cm, AC cắt BD tại O Biết

diện tích CDObằng 90cm2 Diện tích ABO là:

Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ biết đáy ABCD là hình thoi có AB = 10 cm, AC = 16 cm AA’ = 20 cm Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng đó lần lượt là:

A 800 cm2; 1080 cm3 B 800 cm2; 1920 cm3 C 700 cm2; 1240 cm3 D 600 cm2; 1440 cm3

II PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN (8 điểm).

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức: A =

2 2

:

1 2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A có giá trị bằng giá trị biểu thức 1 – 2x

c) Chứng minh rằng với mọi x mà x <

1 2

thì giá trị của biểu thức A nhỏ hơn giá trị biểu thức

1 1 2x

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc trung bình là 36 km/h sau đó lại đi từ địa điểm

B đến địa điểm C với vận tốc trung bình là 48 km/h Biết rằng quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B là 10 km nhưng ô tô lại đi hết ít thời gian hơn thời gian đã đi trên quãng đường từ A đến B

là 25 phút Tính độ dài quãng đường từ A đến B mà ô tô đã đi nói trên

Bài 3: (3,5 điểm)

Cho ABC vuông tại A D là điểm nằm giữa A và C, đường thẳng qua D và vuông góc với BC cắt

BC tại E và cắt tia BA tại F

a) Chứng minh ADF ∽ EDC từ đó suy ra AD.DC = DE.DF

b) Chứng minh DE.EF = BE.CE

c) Chứng minh BA.BF + DC.AC = BC2

d) Cho ABC cố định, tìm giá trị lớn nhất của tích DE.DF khi D di chuyển giữa A và C

Bài 4: (0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên a để a + 1; 4a2 + 8a + 5 và 6a2 + 12a + 7 đồng thời là các số nguyên tố

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8

HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 - 2016

I PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

II PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài 1:

(2,5điểm

)

Cho A =

2 2

:

1 2

Rút gọn đến kết quả

4 A

1 2x

b) Tìm gía trị của x sao cho biểu thức A có giá trị bằng giá trị biểu

thức 1– 2x.

(0.5 điểm)

A = 1– 2x => (1– 2x)2 = 4 và tìm được x =

1 2

và x =

3

Đối chiếu với ĐK và kết luân (Loại x =

1 2

c) Chứng minh rằng với mọi x mà x <

1 2

 thì giá trị của biểu thức

A không lớn hơn giá trị biểu thức

1 1 2x

(0,5 điểm)

A – (

1 1 2x ) =

4 (1 2x) 8x 1 4x 4x (1 2x)

1 2x 2x 2 x(1 2x) 2 x(1 2x)

0.25

Chỉ ra với x <

1 2

 thì

2

(1 2x)

0

2 x(1 2x)

Bài 2:

(1,5

điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc trung bình là 36 km /h

sau đó lại đi từ địa điểm B đến địa điểm C với vận tốc trung bình là 48 km /h

Biết rằng quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B là 10 km

nhưng ô tô lại đi hết ít thời gian hơn thời gian đã đi trên quãng đường từ A đến

B là 25 phút Tính độ dài quãng đường từ A đến B mà ô tô đã đi nói trên.

(1,5 điểm)

Lập được phương trình thích hợp với việc chọn ẩn (Nếu chọn độ

dài quãng đường AB là ẩn thì phương trình là:

.)

0.5

Trang 3

Bài Nội dung Điểm

Bài 3:

( 3,5điểm )

Cho ABC vuông tại A D là điểm nằm giữa A và C, đường thẳng qua D và vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt tia BA tại F a) Chứng minh ADF ∽ EDC từ đó suy ra AD.DC = DE.DF b) Chứng minh DE.EF = BE.CE

d) Cho ABC cố định, tìm giá trị lớn nhất của tích DE.DF khi D di chuyển giữa A và C.

(3,5 điểm)

(1 điểm)

Chứng minh EDC ∽ ABC (g g)

0.25 Chứng minh EFB ∽ ABC (g g)

0.25

(1) và (2)  BA.BF + DC.AC = BC.CE + BC.BE

d) Cho ABC cố định, tìm giá trị lớn nhất của tích DE.DF khi D di chuyển giữa A và C.

0,,25

0,25

Theo câu a ta có AD.DC = DE.DF

DC  D là trung điểm của AC

Vậy tích AD.DC có giá trị nhỏ nhất là bằng

2

1 AC

trung điểm của AC.

A

D

E F

Trang 4

Bài 4:

( 0,5 điểm )

Đặt a+1=p Có 4a2 + 8a + 5 = 4p2+1; 6a2 + 12a + 7 = 6p2+1

Do a+1=p nguyên tố, nên 4p2+1>5; 6p2+1>6 Ta có:

4p2+1 = 5p2 – (p-1)(p+1) và 6p2+1=5p2+5+(p-2)(p+2)

Nếu p chia 5 dư 1 hoặc dư 4 thì (p-1)(p+1)5 => 4p2+1 không là số nguyên tố

Nếu p chia 5 dư 2 hoặc dư 3 thì (p-2)(p+2) 5 => 6p2+1 không là số nguyên tố

Vậy để 4p2+1 và 6p2+1 là số nguyên tố thì p5 => p=5 => a=4

Thử lại: a=4 thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,25đ

0,25đ

Lưu ý :

- Học sinh làm cách khác so với hướng dẫn mà đúngvẫn cho điểm tối đa.

- Bài 3 học sinh không vẽ hình; vẽ sai hình không chấm điểm bài hình Chứng minh không chỉ rõ

căn cứ hoặc căn cứ sai chỉ cho

1

2 số điểm.

- Điểm toàn bài là điểm sau khi đã cộng các điểm thành phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.

Ngày đăng: 10/11/2021, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w