1. Trang chủ
  2. » Đề thi

So sanh hai phan so khac mau so

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào?.. So sánh hai phân số:.[r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

Trang 2

Ai nhanh, ai đúng

1/ Điền dấu thích hợp vào ô trống ( >, =, < ):

9

5 > 1 7 3 < 1

2/ Các phân số ; ; được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6

7 8 7 5 7

a

b

c.

5

7 8 7 6 7 8

7

6

7 5 7 5

7 6 7 8 7

Trang 3

Ví dụ: So sánh hai phân số

2 3

3 4

2

3

3 4

<

3

4

2 3

>

3 4

2 3

So sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 4

Ta có thể so sánh hai phân số 2

3 và 34 như sau :

Quy đồng mẫu số hai phân số 2

3 và 3 4

2

3 =

2 x 4

3 x 4 =

8

12 43 = 3 x 34 x 3 =129

8 12

9 12

<

2 < 3

Kết luận:

( Vì 8 < 9 )

So sánh hai phân số có cùng mẫu số:

* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.

So sánh hai phân số khác mẫu số

Trang 5

So sánh hai phân số khác mẫu số

1/ So sánh hai phân số:

a/

4 và 5

b/ 65 và 87

c/ 52 và 103

Quy đồng mẫu số hai phân số 3

4 54 3

4 =

3 x 5

4 x 5 = 1520 4

5 =

4 x 4

5 x 4 = 2016

20

15

<

20

16

nên 3

4

4 5

<

Trang 6

So sánh hai phân số khác mẫu số

1/ So sánh hai phân số:

b/ 65 87 c/ 52 và

103

Trang 7

So sánh hai phân số khác mẫu số

1/ So sánh hai phân số:

2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số:

a/ 6

10 và 45

Rút gọn: 6

10 = 10 : 26 : 2 = 35

Giữ nguyên phân số 4

5 3

5 < 45

10

4 5

<

Trang 8

1 Muốn so sánh hai phân số

khác mẫu số ta làm như thế

nào?

3 So sánh hai phân số:

2 Hãy so sánh phân số với 1

Chúc mừng!

25 25

2

3

4 1

Trang 9

So sánh hai phân số khác mẫu số

1/ So sánh hai phân số:

2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số:

Ngày đăng: 10/11/2021, 11:43

w