1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra So 6 Tuan 32

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 95,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20% Học sinh biết sử dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật để giải bài toán... Tỉ lệ Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀU BÀNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT

(Ngày 27/3/2017)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thực hiện phép

tính

Học sinh biết vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân số để tính

Học sinh biết đưa hỗn số về phân số và phân số về hỗn

số để thực hiện tính.

nhân, chia hai phân số để tìm x.

Học sinh biết

sử dụng các quy tắc quy đồng hai phân

số để tìm x.

3 So sánh phân số

Tìm x với chỉ một phép tính đơn giản.

Tìm x với nhiều phép biến đổi.

4 Tính chu vi

hình chữ nhật

Học sinh biết

sử dụng công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật

để giải bài toán.

Trang 2

Số điểm 2.0 2.0 đ

PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT

(Ngày 27/3/2017)

Bài 1 (4đ): Thực hiện phép tính:

)

)

15 30 12

)3 : 2

d    

Bài 2 (2đ): Tìm x:

)

12 24 7

b x 

Bài 3 (2đ): So sánh các cặp phân số sau:

a) Phân số

2

3 và

3 5 b) Phân số

6 7

7 8

Bài 4 (2đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích

3

10 km2, chiều dài của mảnh đất

3

4 km Tính chu vi của mảnh đất.

(Hết)

Thí sinh được sử dụng máy tính trong kiểm tra

ĐỀ 1

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT BÀU BÀNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIỂT TRƯỜNG THCS LAI UYÊN MÔN: SỐ HỌC 6

(Ngày 27/3/2017)

Bài 1 (4đ): Thực hiện phép tính:

9 13

)

)

15 30 12

)3 : 2

d   

Bài 2 (2đ): Tìm x:

)

11 18

12 12 14

b x 

Bài 3 (2đ): So sánh các cặp phân số sau:

a) Phân số

3

4 và

5 7 b) Phân số

7 10

3 4

Bài 4 (2đ): Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích

2

7m2, chiều rộng của tấm bìa là

3 7

m Tính chu vi của tấm bìa.

(Hết)

Thí sinh được sử dụng máy tính trong kiểm tra

ĐỀ 2

Trang 4

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1:

Câu 1 (4đ): 5 3 ( 5) ( 3) 8

)

a       

8 13 5 )

15 30 12

32 26 25

60 60 60 ( 32) 26 25 30 31 60

b   

2 4 17 18 17 7 17.7 119

522 271 270 522 487 35

d        

Mỗi bước 0.5đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

Mỗi bước 0.25đ

Mỗi bước 0.25đ

)

:

13 8

6 8

13 7 6.( 8) 13.7 48 91

x x x x

Mỗi bước 0.25đ

Trang 5

7 3 4

12 24 7

7 1 4

12 8 7

12 14

14 12

6 49

84 84 43 84

b x x x x x x

 

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ Câu 3 (2đ): a)Ta có:

2 2.5 10

3 3.5 15

3 3.3 9

5 5.3 15

Vì 10>9 nên

10 9

15 15 suy ra

2 3

35 b)Ta có:

6 ( 6).8 48

7 ( 7).7 49

8 8.7 56

Vì 48 49 nên

48 49

56 56

 suy ra

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ Câu 4 (2đ): Chiều rộng của mảnh đất là:

10 4 10 3 5 (km) Chu vi của mảnh đất là:

0.25 0.75

0.25 0.75

Trang 6

Đề 2:

Câu 1 (4đ): 9 13 ( 9) ( 13) 22

)

a       

8 19 5 )

15 30 12

32 38 25

60 60 60 ( 32) 38 25 60 19 60

b   

4 2 25 12 25 5 25.5 125

460 117 280 577 280

297 33

45 5

d      

Mỗi bước 0.5đ

0.5đ

0.25đ

0.25đ

Mỗi bước 0.25đ

0.25

0.5

0.25 Câu 2 (2đ): 9 7

)

11 18

:

18 11

7 11

18 9 7.( 11) 18.9 77 162

x x x x

Mỗi bước 0.25đ

Trang 7

5 7 5

12 12 14

5 1.5

12 12.2

12 24

24 12

5 10

24 24 5 24

b x x x x x x

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Câu 3(2đ): a)Ta có:

3 3.7 21

4 4.7 28

5 5.4 20

7 7.4 28

Vì 21 20 nên

21 20

28 28 suy ra

3 5

47 b)Ta có:

7 ( 7).2 14

10 10.2 20

3 ( 3).5 15

Vì 14 15 nên

14 15

20 20

 suy ra

10 4

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ Câu 5 (2đ): Chiều dài của tấm bìa là:

2 3 2 7 2

7 7 7 33 (m) Chu vi của tấm bìa là:

0.25 0.75

0.25 0.75

Ngày đăng: 10/11/2021, 11:00

w