Một ô tô bắt đầu rời bến, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 5 m/s 2 Quãng đường nó đi trong khoảng thời gian 1 phút kể từ lúc rời bến là.. Chọn kết luận sai về các đặc đ[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài 60 phút
MÃ ĐỀ 193
I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Chọn kết luận đúng.Chuyển động thẳng biến đổi đều có
A véc tơ gia tốc không đổi B véc tơ vận tốc không đổi
C gia tốc luôn dương D gia tốc luôn âm
Câu 2 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc a = - 1 m/s2.Nhận xét nào đúng
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương
B Vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm
C Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều ngược chiều dương
D Vật luôn chuyển động ngược chiều dương
Câu 3 Một vật chuyển động thẳng đều trong 30 phút đi được 1 km.Tốc độ của xe là
Câu 4 Chọn câu đúng: Với chuyển động thẳng nhanh dần đều, độ lớn của vận tốc tức thời
A giảm đều B tăng đều C không đổi D.tỉ lệ thuận với quãng đường đi được
Câu 5 Nói về sự rơi tự do, chọn câu sai?
A Véc tơ gia tốc rơi tự do có hướng thẳng đứng xuống dưới
B Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không
C Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao
D Tại một nơi nhất định trên Trái đất và ở gần mặt đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc
Câu 6 Chọn kết luận đúng.Chu kì của chuyển động tròn đều là
A số vòng vật đi được trong một giây B thời gian vật đi được một mét
C thời gian vật đi được một vòng D quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian
Câu 7 Đơn vị của gia tốc hướng tâm là
Câu 8 Trong khoảng thời gian t, vận tốc của một vật thay đổi từ vận tốc đầu bằng -15 m/s đến vận tốc cuối.Biết độ biến thiên vận tốc của vật trong khoảng thời gian ấy là 10 m/s, vận tốc cuối của vật là
Câu 9 Đơn vị của tần số f là
Câu 10 Một hệ quy chiếu bao gồm:
A Một mốc thời gian và một đồng hồ
B Một vật làm mốc
C Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
D Một mốc thời gian, một đồng hồ, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc và một vật làm mốc
Câu 11 Một vật rơi tự do không vận tốc đầu, quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t được tính theo công thức
Câu 12 Trong khoảng thời gian 4s, một vật chuyển động thẳng biến đổi đều giảm tốc độ từ 8 m/s xuống
còn 3 m/s.Chọn kết luận đúng
A.Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng 1,25 m/s2
B Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 1,25 m/s2
C.Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng - 5 m/s2
D Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 5 m/s2
Câu 13 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là : x = - 4 + 3t – 2t2
( x đo bằng m, t đo bằng s) Chọn kết luận đúng
Trang 2A Vật chuyển động thẳng chậm dần đều B Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Gia tốc của vật là : 4 m/s2 D Vận tốc của vật là : - 4 m/s
Câu 14 Một vật chuyển động trên quãng đường AB, trên nửa quãng đường đầu vật đi với tốc độ trung bình
45 km/h, trên cả quãng đường AB vật đi với tốc độ trung bình 60 km/h.Tốc độ trung bình trên nửa quãng đường còn lại là
A 90 km/h B 7,5 km/h C 52,5 km/h D 180 km/h
Câu 15 Trong chuyển động tròn đều, đại lượng ω được gọi là
A chu kì B tần số C tốc độ góc D tốc độ dài
Câu 16 Một ô tô bắt đầu rời bến, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 5 m/s2 Quãng đường
nó đitrong khoảng thời gian 1 phút kể từ lúc rời bến là
Câu 17 Một ô tô bắt đầu rời bến, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 4 m/s2 .Sau 1 phút kể
từ lúc rời bến vận tốc nó đạt được là
Câu 18 Chọn kết luận sai về các đặc điểm của chuyển động thẳng đều:
A Qũy đạo là một đường thẳng
B Véc tơ gia tốc bằng không
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D Đồ thị tọa độ - thời gian trên hệ trục xot là một đường thẳng
Câu 19 Rơi tự do là một chuyển động
A thẳng đều B thẳng nhanh dần đều C thẳng chậm dần đều D tròn đều
Câu 20 Một vật chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc hướng tâm của vật luôn có hướng
A tiếp tuyến với quỹ đạo B vào tâm đường tròn C nằm ngang D thẳng đứng
PHẦN II : TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Một ô tô và một xe máy chuyển động cùng chiều trên một đường thẳng đi qua hai địa điểm A và B cách nhau 700 m Lúc 8 giờ ô tô đi qua A với tốc độ 36 km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
có độ lớn là 4 m/s2về phía B.Cùng lúc 8 giờ, xe máy đi qua B, chuyển động thẳng đều với tốc độ 54
km/h.Chọn trục tọa độ OX trùng với đường thẳng AB, gốc tọa độ ở A, chiều dương từ A tới B; gốc thời gian lúc 8 giờ
a.Viết phương trình chuyển động của mỗi xe trên trục OX
b.Tìm thời điểm 2 xe gặp nhau
c.Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của 2 xe trên cùng hệ trục tọa độ vOt
Câu 2 Một vật nhỏ coi là chất điểm được buộc vào một đầu của một sợi dây không dãn có chiều dài l=π3 m.Quay đầu dây còn lại quanh điểm O để sợi dây quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc ω =
2π rad/s.Chọn gốc thời gian lúc sợi dây nằm ngang và vật đang đi xuống.Sau 2 giây kể từ thời điểm t = 0 vật tuột khỏi sợi dây.Bỏ qua lực cản của không khí, biết điểm O cách mặt đất 10 m, lấy g = 10 m/s2.Tìm quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t = 0 đến khi vật có tốc độ 8 m/s
HẾT
Trang 3SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài 60 phút
MÃ ĐỀ 193
I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Chọn kết luận đúng.Chuyển động thẳng biến đổi đều có
A véc tơ gia tốc không đổi B véc tơ vận tốc không đổi
C gia tốc luôn dương D gia tốc luôn âm
Câu 2 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc a = - 1 m/s2.Nhận xét nào đúng
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương
B Vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm
C Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều ngược chiều dương
D Vật luôn chuyển động ngược chiều dương
Câu 3 Một vật chuyển động thẳng đều trong 30 phút đi được 1 km.Tốc độ của xe là
Câu 4 Chọn câu đúng: Với chuyển động thẳng nhanh dần đều, độ lớn của vận tốc tức thời
A giảm đều B tăng đều C không đổi D.tỉ lệ thuận với quãng đường đi được
Câu 5 Nói về sự rơi tự do, chọn câu sai?
A Véc tơ gia tốc rơi tự do có hướng thẳng đứng xuống dưới
B Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không
C Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao
D Tại một nơi nhất định trên Trái đất và ở gần mặt đất, mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc
Câu 6 Chọn kết luận đúng.Chu kì của chuyển động tròn đều là
A số vòng vật đi được trong một giây B thời gian vật đi được một mét
C thời gian vật đi được một vòng D quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian
Câu 7 Đơn vị của gia tốc hướng tâm là
Câu 8 Trong khoảng thời gian t, vận tốc của một vật thay đổi từ vận tốc đầu bằng -15 m/s đến vận tốc cuối.Biết độ biến thiên vận tốc của vật trong khoảng thời gian ấy là 10 m/s, vận tốc cuối của vật là
Câu 9 Đơn vị của tần số f là
Câu 10 Một hệ quy chiếu bao gồm:
A Một mốc thời gian và một đồng hồ
B Một vật làm mốc
C Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
D Một mốc thời gian, một đồng hồ, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc và một vật làm mốc
Câu 11 Một vật rơi tự do không vận tốc đầu, quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t được tính theo công thức
Câu 12 Trong khoảng thời gian 4s, một vật chuyển động thẳng biến đổi đều giảm tốc độ từ 8 m/s xuống
còn 3 m/s.Chọn kết luận đúng
A.Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng 1,25 m/s2
B Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 1,25 m/s2
C.Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng - 5 m/s2
D Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 5 m/s2
Câu 13 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là : x = - 4 + 3t – 2t2
( x đo bằng m, t đo bằng s) Chọn kết luận đúng
Trang 4A Vật chuyển động thẳng chậm dần đều B Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Gia tốc của vật là : 4 m/s2 D Vận tốc của vật là : - 4 m/s
Câu 14 Một vật chuyển động trên quãng đường AB, trên nửa quãng đường đầu vật đi với tốc độ trung bình
45 km/h, trên cả quãng đường AB vật đi với tốc độ trung bình 60 km/h.Tốc độ trung bình trên nửa quãng đường còn lại là
A 90 km/h B 7,5 km/h C 52,5 km/h D 180 km/h
Câu 15 Trong chuyển động tròn đều, đại lượng ω được gọi là
A chu kì B tần số C tốc độ góc D tốc độ dài
Câu 16 Một ô tô bắt đầu rời bến, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 5 m/s2 Quãng đường
nó đitrong khoảng thời gian 1 phút kể từ lúc rời bến là
Câu 17 Một ô tô bắt đầu rời bến, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc bằng 4 m/s2 .Sau 1 phút kể
từ lúc rời bến vận tốc nó đạt được là
Câu 18 Chọn kết luận sai về các đặc điểm của chuyển động thẳng đều:
A Qũy đạo là một đường thẳng
B Véc tơ gia tốc bằng không
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D Đồ thị tọa độ - thời gian trên hệ trục xot là một đường thẳng
Câu 19 Rơi tự do là một chuyển động
A thẳng đều B thẳng nhanh dần đều C thẳng chậm dần đều D tròn đều
Câu 20 Một vật chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc hướng tâm của vật luôn có hướng
A tiếp tuyến với quỹ đạo B vào tâm đường tròn C nằm ngang D thẳng đứng
PHẦN II : TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 Một ô tô và một xe máy chuyển động cùng chiều trên một đường thẳng đi qua hai địa điểm A và B cách nhau 700 m Lúc 8 giờ ô tô đi qua A với tốc độ 36 km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc
có độ lớn là 4 m/s2về phía B.Cùng lúc 8 giờ, xe máy đi qua B, chuyển động thẳng đều với tốc độ 54
km/h.Chọn trục tọa độ OX trùng với đường thẳng AB, gốc tọa độ ở A, chiều dương từ A tới B; gốc thời gian lúc 8 giờ
a.Viết phương trình chuyển động của mỗi xe trên trục OX
b.Tìm thời điểm 2 xe gặp nhau
c.Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của 2 xe trên cùng hệ trục tọa độ vOt
Câu 2 Một vật nhỏ coi là chất điểm được buộc vào một đầu của một sợi dây không dãn có chiều dài l=π3 m.Quay đầu dây còn lại quanh điểm O để sợi dây quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc ω =
2π rad/s.Chọn gốc thời gian lúc sợi dây nằm ngang và vật đang đi xuống.Sau 2 giây kể từ thời điểm t = 0 vật tuột khỏi sợi dây.Bỏ qua lực cản của không khí, biết điểm O cách mặt đất 10 m, lấy g = 10 m/s2.Tìm quãng đường vật đi được kể từ thời điểm t = 0 đến khi vật có tốc độ 8 m/s
HẾT