Bạn của mình là một biểu thức có giá trị bằng giá trị biểu thức của mình và đứng cạnh nhau, nếu ai không tìm được bạn thì hãy đứng vào một bên..[r]
Trang 1TOÁN
Tính chất giao hoán
của phép cộng
Nguyễn Thị Hồng Minh
Trang 3Tính rồi nêu giá trị của biểu thức:
a + b
b + a
350 350
7000 7000
Trang 5So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và
b+a trong bảng sau:
a + b
b + a
350+250 =600 1208+2764 = 3972 250+350 =600 2764+1208 = 3972
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng không thay đổi.
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
a + b b + a
20+30=50 30+20=50 Tính giá trị của biểu thức trong bảng sau:
=
Trang 6So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và
b+a trong bảng sau:
a + b
b + a
350+250 =600 1208+2764 = 3972 250+350 =600 2764+1208 = 3972
Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
20+30=50 30+20=50
=
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
tổng không thay đổi.
Trang 71.Nêu kết quả tính:
a) 468 + 379 = 847
379 + 468 = …
847
4344
c) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = …
b) 6509 + 2876 = 9385
2876 + 6509 = …
B ng con a
Trang 82 Vi t ế số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
a) 48 + 12 = 12 + …
65 + 297 = … + 65
…+ 89 = 89 + 177
Trang 92 Vi t ế số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
84 + 0 = …+ 84
a + 0 = … + a = …
2975 + 4017 … 4017 + 2975
2975 + 4017 … 4017 + 3000
2975 + 4017 … 4017 + 2900
3 >; <; =?
Trang 10a) 2975 + 4017 … 4017 + 2975
2975 + 4017 … 4017 + 3000
2975 + 4017 … 4017 + 2900
>
<
=
3.
b) 8264 + 927 … 927 + 8300
8264 + 927 … 900 + 8264
927 + 8264 … 8264+ 927
=
<
=
>
<
>
Trang 11Cách chơi: Cô có một số tấm thẻ, mỗi tấm thể
là một biểu thức
Nhiệm vụ của các con là: Đọc kĩ biểu thức của mình trong thời gian 10 giây, 10 giây tiếp theo các con đọc biểu thức của bạn mình và các con có 10 giây nữa để tìm bạn của mình Bạn của mình là một biểu thức có giá trị
bằng giá trị biểu thức của mình và đứng cạnh nhau, nếu ai không tìm được bạn thì hãy đứng vào một bên