1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tính chất, ứng dụng của Hiđro

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ải phóng ra đồng tự do. ơm vào khinh khí cầu, làm nhiên liệu.. Dùng hiđro để khử a gam CuO thu được b gam Cu. a) Viết phương trình phản ứng. b) Tính khối lượng mạt sắt đã phản ứng. c) Để[r]

Trang 1

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/

TÍNH CHẤT

I LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

1 Tính chất vật lý

- KHHH: H

- Nguyên tử khối: 1

- Công thức phân tử : H2 - Phân t

- Hiđro là chất khí, không màu, không mùi,

- Tan rất ít trong nước

- Hóa lỏng là – 1830C

- Hiđro là khí nhẹ nhất

2 Tính chất hóa học:

a Tác dụng với oxi

Hiđro cháy trong oxi có ngọn lửa m

*Chú ý: Nếu lấy tỉ lệ về thể tích

Hiđro cháy trong oxi tạo ra hơi nước, đồng thời phản ứng tỏa nhiều nhiệt Do phản ứng tỏa nhiều nhiệt nên người ta dùng hiđro làm nhiên li

b Tác dụng với đồng (II) oxit

Hiđro có thể kết hợp với oxi trong đồng (II) oxit tạo th

CuO + H

3 Ứng dụng

Hiđro được ứng dụng nhiều trong đời

cho động cơ tên lửa, nguyên liệu sản xuất amoniac, khử một số oxit kim loại…

II BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 Hoàn thành phương trình hóa h

b) H2 + Fe3O4

c) P + O2 →

d) KClO3 →

e) S + O2 →

f) PbO + H2

ẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO

ân tử khối 2

àu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí 14,5 lần

ọn lửa màu xanh và tạo thành nước

2H2 + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯ H 2O Nếu lấy tỉ lệ về thể tích thì hỗn hợp Hiđro – Oxi sẽ gây nổ mạnh (

ớc, đồng thời phản ứng tỏa nhiều nhiệt Do phản ứng tỏa nhiều nhiệt ùng hiđro làm nhiên liệu cho đèn xì oxi – hiđro để hàn cắt kim loại

ể kết hợp với oxi trong đồng (II) oxit tạo thành H2O và giải phóng ra đồng tự do

CuO + H2 ⎯⎯⎯⎯⎯ Cu + H 2O

ợc ứng dụng nhiều trong đời sống và công nghiệp: bơm vào khinh khí c

ệu sản xuất amoniac, khử một số oxit kim loại…

ình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:

→ +

+

→ +

Anh tốt nhất! 1

ỦA HIĐRO

ần

( gọi là hỗn hợp nổ)

ớc, đồng thời phản ứng tỏa nhiều nhiệt Do phản ứng tỏa nhiều nhiệt

ải phóng ra đồng tự do

ơm vào khinh khí cầu, làm nhiên liệu

Trang 2

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 2

Bài 2

Dùng hiđro để khử a gam CuO thu được b gam Cu Cho lượng đồng này tác dụng với clo (Cl2) thu được 33,75 gam CuCl2 Tính a và b

Bài 3 Cho mạt sắt vào một dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4 loãng Sau một thời gian bột sắt tan hoàn toàn và người ta thu được 1,68 lít khí H2 (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng mạt sắt đã phản ứng

c) Để có lượng sắt tham gia phản ứng trên người ta phải dùng bao nhiêu gam sắt (III) oxit tác dụng với khí H2 (dư)

Bài 4 Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng với H2 ở nhiệt độ thích hợp Hỏi nếu thu được 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đó khối lượng đồng gấp 1,2 lần khối lượng sắt thì cần tất cả bao nhiêu lít khí hiđro

Bài 5 Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam natri và 3,9 gam kali tác dụng với nước

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc)

c) Dung dịch sau phản ứng làm quì tím biến đổi màu như thế nào?

Bài 6 Có một hỗn hợp gồm 60% Fe2O3 và 40% CuO Người ta dùng H2 (dư) để khử 20 gam hỗn hợp

đó

a) Tính khối lượng sắt và khối lượng đồng thu được sau phản ứng

b) Tính số mol H2 đã tham gia phản ứng

Bài 7 Nhúng một lá nhôm vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian lấy lá nhôm ra thấy khối lượng dung dịch nhẹ đi 1,38 gam Tính khối lượng nhôm đã phản ứng

Trang 3

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất! 3

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN

Bài 1 Đáp số:

a) Al2O3

b) Fe + H2O

c) P2O5

d) KCl+ O2

e) SO2

f) Pb+ H2O

Bài 2

Đáp số: a= 20 gam ;

b = 16 gam Bài 3

Đáp số: b) 4,2 gam; c) 6 gam

Bài 4

Đáp số: 12,23 lít

Bài 5

Đáp số: b) 3,36 lít; c) màu xanh

Bài 6

Đáp số: a) mCu = 6,4 gam; mFe = 10,5 gam

b) 0,325 mol

Bài 7

Đáp số: 0,54 gam

Ngày đăng: 04/04/2021, 04:46

w