1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tinh chat giao hoan cua phep cong L4

8 878 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất giao hoán của phép cộng
Tác giả Nguyễn Thị Liệu
Trường học Trường Tiểu Học Tây Thắng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng điện tử
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Thi tu ngay 5 thang 10 nam 2010

Toản:

.Kie@nt-tra-bp¥ dp

*Tính giá trị của biểu thức a + b và b + a với a= 20, b= 70

Nếu a = 20, b = 70 thi a + b = 20 + 70 =90

Nếu a = 20, b = 70 thì b + a = 70 + 20 = 90

*So sánh giá trị của hai biểu thức a + b và b + a

a+b=b+a

Trang 3

So sánh giá trị của hai biểu thức a + b và b + a trong bảng sau

d 20 350 1208

D+a | 39459250 250 + 350 = 600 2764 + 1208 = 3972

Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Trang 4

Thi tu ngay 5 thang 10 nam 2010

Toản:

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:

2]>r £) 20-F30=50 | S50-r250=600 12U0:r2/9⁄4—=22)/2

£)=r=) 30r2U—=2U) 290‡r25U—=90() 2/59⁄¿rL2U0—=22)/2

Ta thấy giá trị của a+b và của b+a luôn luôn bằng nhau, ta viết

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

*Thuc hanh

Bài 1:Nêu kết quả tinh

Trang 5

2]>r £) 20-F30=50 | S50-r250=600 12U0:r2/9⁄4—=22)/2

£)=r=) 30r2U—=2U) 290‡r25U—=90() 2/59⁄¿rL2U0—=22)/2

Ta thấy giá trị của a+b và của b+a luôn luôn bằng nhau, ta viết

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

*1 rực hành

Bài 1:Nêu kết quả tính

Bài 2:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

a)48 +12 =12 + Dim en =n +f

65 +297 = +65 84 +0 = + 84

Trang 6

The tu ngay 5 thang 10 nam 2010

Toản:

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:

2]>r £) 20-F30=50 | S50-r250=600 12U0:r2/9⁄4—=22)/2

£)=r=) 30r2U—=2U) 290‡r25U—=90() 2/59⁄¿rL2U0—=22)/2

Ta thấy giá trị của a+b và của b+a luôn luôn bằng nhau, ta viết

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

*1Jmưc hành:

Bài 1:Nêu kết quả tính:

Bài 2:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3:>,<,+?

2975 + 4017 = 4017 +2975 8264 +927 900 +8264

2975 +4017 : 4017 +3000 927 +8264 = 8264 +927

Trang 7

2]>r £) 20-F30=50 | S50-r250=600 12U0:r2/9⁄4—=22)/2

£)=r=) 30r2U—=2U) 290‡r25U—=90() 2/59⁄¿rL2U0—=22)/2

Ta thấy giá trị của a+b và của b+a luôn luôn bằng nhau, ta viết

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Trò chơi: Nối hai phép tính có cùng kết quả

4567533175017

125047+456789

Ngày đăng: 07/10/2013, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau (Trang 3)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : (Trang 4)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : (Trang 5)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : (Trang 6)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : (Trang 7)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : - Tinh chat giao hoan cua phep cong L4
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w