1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE THI TOAN 8 HKI

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 86,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hình tứ chất, dấu giác , hiệu các giác, nhận đường hình tứ biết được trung bình giác trong tứ giác của tam tính toán giác , hình và chứng thang minh Số câu hỏi 1 1 2 1 Số điểm 0.25 1[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

KIỂM

TRA HK

Cấp độ Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Cộng

1.Phép

nhân và

phép chia

các đa thức

Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc nhân

đa thức

Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép chia

2 Hằng

đẳng thức,

phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Nhận biết

các hằng

đẳng thức,

phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Hiểu cách phân tích

đa thức thành nhân tử

Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng

và phối hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử , rút gọn biểu thức

3 Phân

thức đại số

Hiểu định nghĩa phân thức đại

số, các phép tính trên phân thức đại số

Vận dụng được các tính chất của phân thức đại

số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

2.75điểm (27.5%)

4 Tứ giác

Biết tính

chất các

hình tứ

Hiểu các định nghĩa, tính chất

Vận dụng được định nghĩa, tính

Trang 2

giác, nhận

biết được

tứ giác

các hình tứ giác , đường trung bình của tam giác , hình thang

chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán

và chứng minh

5 Đa giác,

diện tích

tam giác

Nhận biết

các loại đa

giác quen

thuộc,

Nhận biết

cách tính

diện tích

tam giác

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán

và chứng minh

Tỷ lệ % 17.5% 2,5% 57.5%

PHẦN BIÊN SOẠN ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn : TOÁN 8 Thời gian : 120 phút ( không kể phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 2 : Nhận biết hằng đẳng thức

Biểu thức (a - b)2 =

A a2 + 2ab - b2 B a2 - 2ab - b2 C a2 + b2 + 2ab D a2 - 2ab + b2

Chủ đề 4 : Biết tính chất các hình tứ giác

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì ?

Chủ đề 5 : Nhận biết cách tính diện tích tam giác

Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 4cm , BC = 5cm Diện tích tam giác ABC bằng :

Trang 3

a/ 20cm b/ 10cm c/ 12cm d/ 6cm

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1 : Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Kết quả của phép nhân ( x2 – x ) ( x + 1 ) bằng:

Chủ đề 2 : Hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích đa thức −3 x − 6 y thành nhân tử ta được kết quả :

Chủ đề 3 : hiểu định nghĩa phân thức đại số

2

− x

x2−9 được xác định khi:

5 x3 y2 và 7

15 x2 y3 là:

A 20 x3y2 B 15 x2y2 C 20 x2y3 D 15 x3y3

Chủ đề 4 : Hiểu các định nghĩa, tính chất các hình tứ giác , đường trung bình của tam giác, hình thang

¿ 120o, B=

¿ 100 o, C=

¿ 65 o Số đo góc tại đỉnh D là:

Cho Hình vẽ Độ dài cạnh EF là :

Mức độ : Vận dụng thấp

Chủ đề 1 : Vận dụng được tính chất pp của phép nhân đối với phép cộng, phép chia

Kết quả của phép chia ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2 ) bằng :

Chủ đề 3 : Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số, Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

Rút gọn biểu thức

x+3¿2

¿

3 x2¿

¿

ta được kết quả

2 xy

Trang 4

Chủ đề 4 : Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán

Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần luợt là 6 và 8 , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là :

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 4 : Nhận biết được tứ giác

a) Tứ giác BMNC là hình gì ? Vì sao ?

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1 : Thông hiểu các phép tính nhân đa thức, chia phân thức

Thực hiện phép tính

a) (2x + 3)(x2 – 5x + 7)

4x 12 3(x 3)

:

Mức độ : Vận dụng thấp

Chủ đề 2 : Vận dụng được các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 7(x - 5) – 8x(5 - x)

b/ x y xy2  2 5x5y

Chủ đề 3 : Vận dụng được các tính chất của phân thức đại số Thực hiện các phép tính trên phân thức đại số

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của phân thức tại x = 7

Chủ đề 4 : Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

b/ Chứng minh rằng tứ giác AMEN là hình thoi

Mức độ : Vận dụng cao

Chủ đề 2 : Vận dụng và phối hợp được các pp phân tích đa thức thành nhân tử

Câu1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

x2 – x – 6

Chủ đề 4 : Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu các hình tứ giác trong tính toán và chứng minh

Trang 5

Cho Δ ABC cân tại A Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm AB, AC, BC.

c) Chứng minh: SMEN =

1

4SABC

Trang 6

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn : TOÁN 8 Thời gian : 120 phút ( không kể phát đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Biểu thức (a - b)2 =

A a2 + 2ab - b2 B a2 - 2ab - b2 C a2 + b2 + 2ab D a2 - 2ab + b2

Câu 2 : Tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình

gì ?

Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 4cm , BC = 5cm Diện tích tam giác ABC bằng :

Câu 4 : Kết quả của phép nhân ( x2 – x ) ( x + 1 ) bằng:

Câu 5 : Phân tích đa thức −3 x − 6 y thành nhân tử ta được kết quả :

Câu 6 : Điều kiện để phân thức 7 x2− x

x2−9 được xác định khi:

Câu 7 : Tứ giác ABCD có A=

¿ 120o, B=

¿ 100 o, C=

¿ 65 o Số đo góc tại đỉnh D là:

Câu 8 : Cho hình vẽ Độ dài cạnh EF là :

Câu 9 : Kết quả của phép chia ( x2 + 4x + 4 ) : ( x + 2 ) bằng :

Câu 10 : Rút gọn biểu thức

x+3¿2

¿

3 x2

¿

¿

ta được kết quả

a/ (x+3)

2 xy

Câu 11 : Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần luợt là 6 và 8 , đường trung tuyến ứng với

cạnh huyền có độ dài là :

Câu 12 : Mẫu thức chung của phân thức −3

5 x3y2 và 7

15 x2y3 là:

A 20 x3y2 B 15 x2y2 C 20 x2y3 D 15 x3y3

Trang 7

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính

a) (2x + 3)(x2 – 5x + 7)

4x 12 3(x 3)

:

Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 7(x - 5) – 8x(5 - x)

b/ x y xy2  2 5x5y

c/ x2 – x – 6

Bài 3(1,5 điểm) Cho phân thức A = 2

c) Rút gọn A

d) Tính giá trị của phân thức tại x = 7

Bài 4: (3 điểm) Cho Δ ABC cân tại A Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm AB, AC, BC

b) Tứ giác BMNC là hình gì ? Vì sao ?

c) Chứng minh rằng tứ giác AMEN là hình thoi

c) Chứng minh: SMEN =

1

4SABC

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Mỗi đáp án đúng được 0,25đ

II/ PHẦN TỰ LUẬN :

Bài 1

4x 12 3(x 3)

:

4(x 3) x 4

(x 4) 3(x 3)

=

4 3(x 4)

b) (2x + 3)(x2 – 5x + 7)

= 2x3 – 10x2 + 14x + 3x2 – 15x + 21

= 2x3 – 7x2 – x + 21

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ Bài 2 a) 7(x - 5) – 8x(5 - x)

= 7(x - 5) + 8x(x - 5)

= (x - 5)(7 + 8x)

x y xy

c/ x2 – x – 6

= x2 – 3x +2x – 6

= x ( x – 3 ) + 2 ( x – 3 )

= ( x – 3 )( x + 2 )

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ Bài 3

2

2

)

( 3)

3 3

a A

x

x

x

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 9

b) Với x = 7 => A= 7 − 37+3= 5

2

Vậy với x = 7 thì A =

5 2

0,25 đ 0,25 đ Bài 4 Vẽ hình đúng và ghi GT + KL đúng

 MN // BC  Tứ giác BMNC là hình thang

Mà: B = C ( vì ABC cân tại A)

Suy ra : Tứ giác BMNC là hình thang cân

AC

; EN = 2

AB

0,

AB

(gt) ; AN = 2

AC

(gt)

0

Suy ra : AM = AN = NE = ME

0 Vậy tứ giác AMEN là hình thoi

c) Gọi I là giao điểm của MN và AE

Ta có :

MEN ABC

S

S =

1 2 1 2

MN EI

BC AE

=

.

MN EI

BC AE

MEN ABC

S

S =

.

MN EI

MN EI =

1 4

Vậy SMEN =

1

4SABC

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 10/11/2021, 03:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w