1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE THI LI 8 HKI

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.. Công thức tính tốc độ là 1..[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT TP TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC Độc l ập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: VẬT LÍ 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT

I MA TRẬN

Tên

chủ đề

Cộng

Chuyể

n động

cơ học

– Vận

tốc

Áp suất

1 Chuyển động cơ học của một

vật (gọi tắt là chuyển động) là

sự thay đổi vị trí của vật đó so

với các vật khác theo thời gian

2 Để nhận biết một chuyển

động cơ học, ta chọn một vật

mốc

- Khi vị trí của vật so với vật

mốc thay đổi theo thời gian thì

vật chuyển động so với vật

mốc

3 Tốc độ cho biết mức độ

nhanh hay chậm của chuyển

động và được xác định bằng độ

dài quãng đường đi được trong

một đơn vị thời gian

4 Công thức tính tốc độ là

v = s

t , trong đó, v là tốc độ của vật, s là quãng đường đi

được, t là thời gian để đi hết

quãng đường đó

5 Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo

thời gian Đơn vị hợp pháp

thường dùng của tốc độ là mét

trên giây (m/s) và ki lô mét trên

giờ (km/h)

12 Sử dụng thành thạo công rhức

F p S

để giải một số bài tập đơn giản về

áp suất

13 Đổi được F = P = 10.m

14 Từ công thức

F p S

 suy

ra tính F, S

Số câu

Số

6 Lực là đại lượng véc tơ vì nó

có điểm đặt, có độ lớn, có

phương và chiều

9 Biện pháp tăng giảm áp suất

10 Mỗi lực đều được

Trang 2

Biểu

diễn

lực -

cân

bằng-

quán

tính-

lực ma

sát

Kí hiệu véc tơ lực: F → ,

cường độ là F

Muốn biểu diễn lực ta cần:

+ Xác định điểm đặt

+ Xác định phương và chiều

+ Xác định độ lớn của lực

theo tỉ lệ xích Khái niệm về

quán tính

7 Nêu được đặc điểm của hai

lược cân bằng

- Hai lực đặt trên cùng một

vật

- Phương cùng phương

nhưng ngược chiều

- Cùng cường độ ( độ lớn)

8 Biết lực ma sát có thể có hại

hoặc có ích

biểu diễn bởi một đoạn thẳng có mũi tên chỉ hướng gọi là véc

tơ lực Muốn biểu diễn lực ta cần:

+ Xác định điểm đặt

+ Xác định phương

và chiều

+ Xác định độ lớn của lực theo tỉ lệ xích

10 Hiểu được một vật khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng khi đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển đông thẳng đều

11 Giải thích được một số hiện tượng theo quán tính

Số câu

hỏi

C6: 2 C7: 3 ý 1 C8: 4

C9: 6 C10: 3a,b C11: 5

3

Số

TS

Tổng

Ninh Thạnh, ngày 05 / 11 / 2015

PHÒNG GD-ĐT TP TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC Độc l ập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015-2016

MƠN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT

II ĐỀ

Câu1: ( 2đ)

Chuyển động cơ học là gì ? Viết cơng thức tính vận tốc và cho biết tªn vµ đơn vị các đại lượng cĩ trong cơng thức

Câu 2: (1đ)

a) Lực là một đại lượng được biểu diễn như thế nào?

b) Em hiểu thế nào về quán tính?

Câu 3: (2đ )

Thế nào là hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ thế nào khi: a) Vật đang đứng yên?

b) Vật đang chuyển động?

Câu 4: (1đ)

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ma sát cĩ lợi, trường hợp nào ma sát cĩ hại?

a) Ma sát giữa lốp xe ơ tơ với mặt đường lúc bắt đầu khởi hành

b) Ma sát giữa các chi tiết máy trượt trên nhau

Câu 5: (1đ)

Sau khi giặt quần áo xong, trước khi phơi người ta thường giũ mạnh quần áo để nước văng ra bớt Hãy giải thích tại sao khi giũ mạnh quần áo, nước lại cĩ thể văng ra?

Câu 6 (1đ):

Từ cơng thức

F p S

 nêu biện pháp tăng, giảm áp suất?

Câu 7: ( 2đ)

Một vật hình hộp đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất p = 4200N/m2 Biết khối lượng của vật là 16,8 kg Tính diện tích tiếp xúc của vật lên mặt bàn

Ninh Thạnh, ngày 05 / 11 / 2015

PHỊNG GD-ĐT TP TÂY NINH CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÁI HỌC Độc l ập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT

Câu 1

Chuyển động là sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

CT:

s v t

 Trong đó: S là quãng đường ( km)

t là thời gian đi hết quãng

v là vận tốc (km/h)

(0.75) (0.5)

(0.25) (0.25) (0.25)

Câu 2

a Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

+ Gốc là điểm đặt của lực

+ Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực

+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ lệ xích cho trước

b Quán tính là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật

đúng 1 ý

Câu 3

Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau

a Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên

b Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Câu 4 a) Ma sát có lợi

b) Ma sát có hại Câu 5

Khi giũ quần áo, lúc đầu quần áo và nước cùng chuyển động ; khi quần áo dừng lại đột ngột ( do động tác giũ), do có quán tính mà những giọt nước trong quần áo vẫn tiếp tục chuyển động nên bị văng

ra khỏi quần áo

Câu 6 * Biện pháp tăng Áp suất: Tăng F giữ nguyên S, giữ nguyên F giảmS, đồng thời tăng F giảm S

* Biện pháp giảm Áp suất: Ngược lại

Câu 7

Tóm tắt

m = 16,8kg

p = 4200N/m2 Ta có : F = P = 10m = 10 16,8 = 168 N

S = ? Diện tích tiếp xúc của vật lên mặt bàn

Ta có :

F p S

168

0, 04 4.10 4200

F

p

Đáp số : 0,04 ( m2)

Ninh Thạnh, ngày 05 / 11 / 2015

0.25 0.25

1 0.5

0.5 0.5

0.5

1

0.5

0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

Ngày đăng: 16/10/2021, 09:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w