Ở miền ngoài tam giác ABC, vẽ các tam giác vuông cân ABE, ACF đều nhận A làm đỉnh góc vuông.. Kẻ EM và FN cùng vuông góc với đường thẳng AH M, N AH.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: (4 điểm) Tính.
a)
19.21 21.23 23.29 29.31
b)
8
2 13 2 65
2 104
Câu 2: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng: 87 218chia hết cho 14
b) Cho x y , Z chứng minh rằng 6x11yM31 khi và chỉ khi x7yM31
Câu 3: (6 điểm)
a) Tìm x biết
2
6 2 3
b) Tìm x y, biết 3 5
và 2x2 y2 28 c) Tìm các giá trị nguyên của số n để biểu thức sau nhận giá trị nguyên
P
3
n - 2n + 4
n -1
Câu 4: (4 điểm) Cho ABC nhọn, đường cao AH Ở miền ngoài tam giác
ABC, vẽ các tam giác vuông cân ABE, ACF đều nhận A làm đỉnh góc vuông
Kẻ EM và FN cùng vuông góc với đường thẳng AH (M, N AH)
a) Chứng minh: EM + HC = HN
b) Chứng minh EN // FM
Câu 5: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1:
a)
2 19.21 21.23 23.29 29.31 19 21 21 21 23 29 29 31
19 21 21 21 23 29 29 31 19 31
b)
10
2 13 65
3
2 104 2 26 26
(2đ) Câu 2:
a) Ta có 8 7 2 18 2 21 2 18 2 182 3 1 2 7 14 18 M (2đ) b) Ta có 6x7y 6x11y31 31yM (1) (0,5đ) + Nếu 6x11yM31 kết hợp (1) => 6x7yM31 mà (6; 31) = 1 (0,5đ)
+ Nếu x7yM31 kết hợp (1) => 6x11yM31 (0,5đ) Câu 3:
a)
2 4
2
4 3
x
x
b) Từ giả thiết ta có
4
9 25 18 25 7
c) P
3
2
1
Để P nhận giá trị nguyên thì n - 1 Ư(3)
Kết luận: …
(0,25đ) Câu 4:
a) Chứng minh AME = BHA
Chứng minh ANF = CHA
I N
M
F
E
A
Trang 3b) Gọi I là giao điểm của EF với MN
Chứng minh EMI = FNI (0,75đ)
=> IE = IF, IM = IN (0,5đ)
Chứng minh INE = IMF => IEN = IFM => MF // NE (0,75đ) Câu 5:
(0,5đ)
1 2 2 1 3 3 1 16 16
1
(0,5đ)
1
3 4 17
1
2
(0,5đ)
3 17 15
2
(0,5đ)