1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

CDHT Cac minh chung can thu thap

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉ đạo nếu có BCĐ xây dựng XHHT Kế hoạch phát triển KT-XH của UBND trình HĐND hằng năm Chương trình công tác của cấp Ủy Đảng Báo cáo tài chính của UBND xãcó thể thay thế bằng BC TK công[r]

Trang 1

CÁC VĂN BẢN/MINH CHỨNG CẦN THU THẬP

ĐỂ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CĐHT CẤP XÃ

1 Kế hoạch XD XHHT/CĐHT cấp xã hàng năm của UBND xã (hoặc của

chứng cho các chỉ số: 1.1 ; 2.4 ; 3.2

2 Báo cáo tổng kết công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã (hoặc

chứng cho các chỉ số: 1.3

2.2 ; 2.4 3.2 ; 3.4 4.1 ; 4.3 ; 4.5 6.2 ; 6.3 13.1 ; 13.2 ; 13.3 ; 13.4

14.1 ; 14.2 15.1 ; 15.2

3 Nghị quyết, hoặc Chương trình hành độngcủa cấp Ủy Đảng, Chính quyền

3.3

4 Quyết định thành lập hoặc kiện toàn ban chỉ đạo, Quy chế hoạt động của ban

5 Kế hoạch phát triển KT-XH của UBND trình HĐND hằng năm 1.2

7 Báo cáo tài chính của UBND xã(có thể thay thế bằng BC TK công tác XD

XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã ) 1.3

8 Kế hoạch huy động các nguồn lực của địa phương hoặc Báo cáo tổng kết của

9 Biên bản kiểm tra hằng tháng, hằng quý của cấp ủy Đảng/Chính quyền hoặc

biên bản họp giao ban, ghi chép các chuyến đi cơ sở của Đảng ủy/Chính

quyền

1.4

10 Kế hoạch hoạt động năm, quý, tháng của BCĐ XD XHHT/CĐHT hoặc Kế

hoạch hoạt động của TTHTCĐ được UBND xã phê duyệt 2.1

11 Báo cáo sơ kết, tổng kết hằng năm của BCĐ

(có thể thay thế bằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của

UBND xã )

2.2

12 Quyết định khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công

13 Văn bản phân công công việc cho các thành viên ban chỉ đạo XD XHHT của

trưởng ban chỉ đạo XD XHHT cấp xã hoặcVăn bản phân công công việc cụ

thể cho lãnh đạo xã của Chủ tịch UBND xã

2.3

14 Văn bản chỉ đạo hoặc Kế hoạch triển khaicông táctuyên truyền, vận động về

HTSĐ, XD XHHT/CĐHT của cấp Ủy Đảng, Chính quyền cấp xã(có thể

thay thếbằng Kế hoạch triển khai XD XHHT/CĐHT của xã)

2.4

15 Báo cáo kết quả tổ chức tuyên truyền, các hình thức tuyên truyền và thống

kê số người, đối tượng được tuyên truyền(có thể thay thế bằng BC TK công

tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã )

2.4

16 Các bài viết tuyên truyền trên hệ thống truyền thanh của cấp xã 2.4

17 Chương trình phối hợp đã ký kết, hoặc Văn bản của BCĐ (hoặc của UBND

xã) về phân công công việc/nhiệm vụ cho các ban ngành, đoàn thể, các tổ

chức tham gia XD XHHT/CĐHT

3.1

Trang 2

18 Kế hoạch hoạt động hằng năm của ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức về XD

XHHT/CĐHĐ (có thể thay thế bằng Kế hoạch triển khai XD XHHT/CĐHT

của xã)

3.2

19 Báo cáo Kết quả thực hiện kế hoạch đã đềracủa các ban ngành, đoàn thể, tổ

chức, doanh nghiệp(có thể thay thếbằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT

hàng năm của UBND xã )

3.2

20 Nghị quyết, văn bản chỉ đạo đối với sự tham gia, phối hợp của cấp ủy Đảng,

Chính quyền hoặc các Văn bản phối hợp của các đoàn thể (có thể thay thế

bằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã )

3.3

21 Phê duyệt các kế hoạch hoạt động hằng năm của Chủ tịch UBND xã(có thể

thay thế bằng Kế hoạch triển khai XD XHHT/CĐHT của xã) 3.3

23 Báo cáo sơ kết, tổng kết về sự phối kết hợp hằng năm của BCĐ(có thể thay

thếbằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã ) 3.4

24 Báo cáo của xãvề mạng lưới trường, lớp học đối với giáo dục mầm non và

giáo dục phổ thông hoặc (có thể thay thế bằng BC TK công tác XD

XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã )

4.1 ; 4.3 ; 4.5

25 Quyết định công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 hoặc 2

26 Quyết định công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 hoặc 2

27 Quyết định công nhận trường THCS đạt chuẩn quốc gia của UBND tỉnh, TP 4.6

28 Quyết định công nhận xếp loại TTHTCĐ của chủ tịch UBND huyện 4.7

29 Sổ danh bạ ghi danh sách trẻ dưới 3 tuổi đang được nuôi dạy ở trường mầm

non và Danh sách trẻ trong độ tuổi tương ứng để tính tỷ lệ ra lớp 5.1

30 Sổ danh bạ ghi danh sách trẻ 3- 5 tuổi ở trường mầm non và Danh sách trẻ

trong độ tuổi tương ứng để tính tỷ lệ ra lớp 5.2

31 Quyết định công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi của

32 Quyết định công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1 hoặc 2

33 Quyết định công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục THCS mức độ 1 hoặc, 2

34 Quyết định công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1 hoặc 2 của UBND

35 Quyết định của UBND cấp xã về việc huy động, sử dụng nguồn lực để trợ

giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ khuyết tật, trẻ em gái, dân

tộc được đến trường

6.1

36 Danh sách trẻ khuyết tật có ghi đang học ở các lớp cụ thể 6.2

37 Báo cáo của UBND xã hoặc Ban chỉ đạo PC-XMC xã hoặc về công tác giáo

dục hòa nhập học sinh khuyết tật(có thể thay thếbằng BC TK công tác XD

XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã )

6.2 ; 6.3

38 Danh sách cán bộ của cấp xã được đào tạo đến thời điểm đánh giá 7.1

39 Danh sách cán bộ của cấp xã được bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng lãnh đạo,

quản lý, điều hành theo vị trí công việc 7.2

40 Danh sách công chức cấp xã được bồi dưỡng từng năm của 3 năm gần nhất 7.3

41 Danh sách lao động nông thôn của địa phương, Danh sách học viên của các

41 Số hộ gia đình trong cấp xã và Số hộ gia đình được Hội Khuyến học công

43 Danh sách thôn, ấp, bản, tổ dân phố và tương đương của cấp xã 9.2 và TC 10

44 Quyết định của chủ tịch UBND cấp xã công nhận thôn, ấp, bản, tổ dân phố

và tương đương đạt danh hiệu "Cộng đồng học tập" 9.2

Trang 3

45 Quyết định của chủ tịch UBND cấp huyện công nhận thôn, ấp, bản, tổ dân

phố và tương đương đạt danh hiệu " Khu dân cư văn hóa" TC 10

46 Báo cáo kinh tế - xã hội của UBND xã và Kết quả điều tra hộ nghèo TC 11

47 Danh sách lãnh đạo UBND cấp xã và Danh sách cán bộ nữ làm công tác

49 Danh sách trẻ em trai và gái trong độ tuổi đi học 12.3

50 Báo cáo tổng kết của TTHTCĐ hàng năm và Danh sách nam, nữ tham gia

các hoạt động xã hội và tham gia học tập tại TTHTCĐ 12.4

51 Báo cáo của xã về công tác vệ sinh môi trường(có thể thay thế bằng BC TK

công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã ) 13.1 ; 13.2 ; 13.3 ;

13.4

52 Báo cáo của xã về công tác vệ sinh, an toàn thực phẩm và chăm sóc sức

khỏe(có thể thay thế bằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của

UBND xã )

14.1 ; 14.2

53 Sổ danh bạ ghi danh sách trẻ dưới 5 tuổi và Danh sách trẻ dưới 5 tuổi bị suy

54 Danh sách trẻ em trong độ tuổi tiêm chủng và Danh sách trẻ đã tham gia

55 Báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của UBND cấp xã(có thể thay

thế bằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã ) 15.1

56 Báo cáo công tác phòng chống tệ nạn xã hội của UBND cấp xã(có thể thay

thế bằng BC TK công tác XD XHHT/CĐHT hàng năm của UBND xã ) 15.2

Ngày đăng: 10/11/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w