1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dap an de thi QG MTCT mon Toan THPT nam 2015

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 175,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy diện tích của thiết diện ngang lớn nhất khi và chỉ khi diện tích 1 miếng phụ lớn nhất hay  x.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CUỘC THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM 2015

Môn: Toán Lớp: 12 Cấp THPT

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 (10 điểm)

Câu 1.

Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d đi qua 4 điểm A(1; -2), B(-2; 4), C(-1; 5),

D(2;3) nên ta có hệ phương trình :

2

5

a b c d

a b c d

a b c d

a b c d

   

Giải hệ phương trình được:

abc d

Do đó

13 2 55 5

3,1667

12 3 12 6

a b c d       

Kết quả: Phương án B -4,1667

Câu 2 Theo t/c tam giác đồng dạng được:

2

MN

k

NP

 

 

 

Do đó:

1 4

k

   

    

   

.

4 cos 4cos 50

k

MNP

Kết quả: k  0,6051

Các phương án nhiễu:

+ A: Làm tròn sai

+ C: Đặt chế độ Rad và làm tròn sai

+ D: Đặt chế độ Rad

Kết quả: Phương án B 0,6051

H Q

R

P N

M

Trang 2

Cách 2 :

MNP  do tam giác cân MNP tại M nên NMP 800

Ta có:

0

.sin 50

MN

0 0

;

NP

QN

0 0

sin 50

sin 80

QN

NR

Vậy

2

0

sin 50

0,6050691564 0,6051 sin 80

MNQ

NPR

Câu 3 Đường thẳng  có véctơ chỉ phương u  (2;5; 7) , mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến n  (1; 2;5)

Gọi  là góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng (P), ta có

sin co ( , )

78 30

u n

s u n

u n

 

 

 

0

62 44 '14''

 

Kết quả: Phương án C

Câu 4 Số hạng tổng quát của khai triển:  30 302 3

2

k

x

90 5

6

30

k

k C x k

Với x5:

90 5

6

k

k

  

Với x10:

90 5

6

k

k

  

Vậy các hệ số cần tìm là: 2 12C 3012 354276249600; 2 6C 306 38001600

Tổng của chúng bằng: T=354314251200

Kết quả: A 354314251200

1 ( 1) M

x

+

-Sử dụng chức năng của phím CALC ta tính được:

Trang 3

y M =y( 2), a=y'( 2), b= y M- a x. M

9 6 2

17 12 2

a b

=

Giao điểm 2 tiệm cận I(1; 2) Þ x P =1, y Q =2 y Px Q được xác định bởi quy trình trên MTCT FX570ES như sau:

Gán: A=- -9 6 2 ; B=17 12 2+

8 6 2

P

B x

A

-= =- +

Suy ra IP= +6 6 2 , IQ =- +2 2 2

(1; 8 6 2); ( 1 2 2; 2)

Tiếp tục bấm các phím:

6 6 2+ Shift STO C (lưu độ dài IP)

- +2 2 2 Shift STO D (lưu độ dài IQ)

C2+D2 Shift STO X (lưu độ dài PQ)

1

2C D Shift STO Y (lưu diện tích S của tam giác IPQ)

2

C+ +D X

Shift STO M (lưu nửa chu vi p tam giác IPQ)

Cuối cùng bán kính r đường tròn nội tiếp IPQ:

Y r M

=

Vậy r  0,40238 (đvđd)

Kết quả: D 0,4024

Cách 2

af  Gán vào A

b 2 '( 2)ff( 2) 33,97056275 Gán vào B

1;2 ; 1;  ; (2 ;2)

b

a

2

b

a

Trang 4

S=6; 2

IP IQ QP

p  

S

r

p

Bài 2 (10 điểm)

Câu 1

Ta có

3 9 9 9

yxx  yy  x  x

  Suy ra phương trình đường thẳng

8 91

9 9

MN y x

Do đó

91 ( , ) 7,5571.

145

dd O MN  

Kết quả: Đúng.

Câu 2

u n1 2 u n  3 1 u n  u n17u n  3 4 3u n1u n

Quy trình bấm phím liên tục tính Sn:

Khai báo vào màn hình dòng lệnh:

D D 1: A 7 A 3 4 3A 1 A : B B A        bấm phím CALC nhập A = 0; B

= 0; D = 0, bấm liên tục đến khi biến đếm D = D + 1 = 9 thì ta có:

10

Kết quả: Sai.

Câu 3

Trang 5

Lấy H, K lần lượt là trung điểm của AB, DC,

HK  SI

Kẻ HE  SI  SI  EK

 góc HEK là góc giữa 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD)

;

IAAB HIAB

Trong tam giác vuông HIS

 góc HEK 46 8'46"0

Kết quả: Sai.

Câu 4

Giải

Ta có:

19

99

99! 81.82.83.84 98.99 19!.80! 1.2.3.4 18.19

vì 1

81.83 99

52177653441 41(mod100) 1.3.5 19

(1)

2

82.84.86 98

2054455634 34(mod100) 2.4 18

(2)

Từ (1) và (2) tìm ra được C 9919 94 (mod100)

Vậy hai chữ số tận cùng của C9919 là 94

Kết quả: Đúng.

Câu 5

Giải

45 ; 2 - 1

t sin x cos x cos x    sin x t

Pt tương đương: t4 2t2+ 4t 20 , (t  2)

(Dùng chức năng SOLVE) giải pt được 1 nghiệm t  0,676444288

giải pt: 2cos (x - 450) = 0,676444288

x   k ; x2  -16 25'28'' 3600  k 0

Kết quả: Đúng.

Bài 3 (10 điểm)

Trang 6

Câu 1

Giải

Gọi (d) là tiếp tuyến và  là góc tạo bởi (d) với chiều dương của trục Ox Khi đó:

0

tan  f x'( ) 0 

Thực hiện trên máy vào Rad:

Bấm SHIFT

sin

5

x

d dx

 

Góc cần tìm bằng:

1 0

tan ( '( )) 0,08757512321

Kết quả: 0, 0876.

Câu 2.

Giải

( 1)k k i i, 2,3, , 201415

k i

   

Suy ra hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển (x 1)kC k2.

Vậy hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển P x( ) là

2 3 201415

a C C  C

Ta có:

( ) ( )

( )

        

      Tính trên máy tính ta được: a 1 361834 027 991160

Kết quả: 1361834027991160.

Câu 3

Giải

Gọi x, y lần lượt là chiều rộng, chiều dài của miếng phụ (Hình vẽ)

Ta có cạnh của hình vuông của thiết diện ngang cột là 4028cm và

, 0 y  4028 Theo đề bài ta có ABCD là hình chữ nhật, theo định lý Pitago ta có:

x

Trang 7

 

2 2

2 2

Vậy diện tích của thiết diện ngang lớn nhất khi và chỉ khi diện tích 1 miếng phụ

lớn nhất hay f x  x y2 2 4x4  4x3 4028 4028x 2đạt max

17 3

4

Kết quả: 8,9100.

Câu 4

Gán: A=1; B=3;D=4:

A=4B+2A:B=3A:D=D+2

Bấm =

15

16

17

105413504

316240512

1475789056

u

u

u

Kết quả: 105413504.

Câu 5.

Giải

Nếu tăng giá cho thuê mỗi căn hộ x (đồng/tháng ) thì sẽ có 50000

x

căn hộ bị bỏ trống Khi đó, số tiền công ty thu được là :

  2000000  50

50000

x

f x  x   

10 100000000 50000

f x  xx

với x > 0

 

f x đạt giá trị lớn nhất tại

10

250000 2

50000

x   

(đồng) nên công ty đó phải cho thuê căn hộ với giá 2000000 + 250000 = 2250000 đồng/tháng

Trang 8

Khi đó có

250000

50000 50000

x

căn hộ được cho thuê

Kết quả: 45.

Ngày đăng: 09/11/2021, 23:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w