Biết rằng khối chóp đều tạo thành từ vỏ kẹo đó có thể tích bé nhất, tính tổng diện tích tất cả các mặt xung quanh của vỏ kẹo.... Cho hình chóp S ABCD.[r]
Trang 1Câu 1 Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 3 a Thể tích của khối chóp bằng
Câu 2 Cho a b c, , là các số dương, a 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. loga b loga b loga c
c
b
c
C. loga b logb a logb c
c
b
c
Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số 3
2
x y x
trên đoạn [ 2; 0] bằng
2
4
Câu 4 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB4a và
3
AA a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
3
8 3 3
a
Câu 5 Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích khối cầu Công thức nào sau sai
A S4R2 B 4 2
3
3
V
R
R D. 3V S R
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có SBABCD (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng (ABCD) là góc nào sau đây?
Câu 7 Hàm số y(3x) xác định khi và chỉ khi
A. x 3 B. x (0;) C. x (3;) D. x ( ;3)
B
C
A
S
D
Trang 01/07 - Mã đề thi 104
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 05 trang
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ
LỚP 12 - ĐỢT 1 - NĂM HỌC 2020 - 2021
Bài thi: TOÁN
Ngày thi: 30/01/2021
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
_
Họ và tên thí sinh: MÃ ĐỀ THI: 104
Số báo danh:
Trang 2Câu 8 Hàm số yx 4x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 3
A. 0; B. ( ; ) C. 0; 2 D. ; 2
Câu 9 Một cấp số nhân có u1 3,u2 Công bội của cấp số nhân đó là6
Câu 10 Đạo hàm của hàm số ysinx là
A. y sin x B. y cos x C. y sin x D. y cosx
Câu 11 Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số
A ylog (2 x1) B. y 2x1 C ylog2 x D. y 2x
Câu 12 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x44x22 và trục hoành là
Câu 13 Số điểm cực trị của hàm số 4 2
yx x là:
Câu 14 Bất phưong trình: 4 1
3
x
có tập nghiệm là
A. (0;1) B. (1; ) C. 0; D. ; 0
Câu 15 Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số
A. y2x43x21 B. yx33x1
1
x y x
y x x
Câu 16 Khối trụ có bán kính đáy r và đường cao h khi đó thể tích khối trụ là
A. V r h2 B 2
3
3
V r h D. V 2rh
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA(ABCD) và SAa 3
Thể tích của khối chóp S ABC bằng
Trang 02/07 - Mã đề thi 104
Trang 3A 3
4
a
3
a
6
a
Câu 18 Đường thẳng x là tiệm cận của đồ thị hàm số nào sau đây ? 3
3
x y x
1 3
x y x
C
1 3
x y x
1 3
x y x
Câu 19 Cho hình trụ có bán kính đáy r 2 và chiều cao h Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng 4
Câu 20 Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?
Câu 21 Với a là số thực dương, biểu thức rút gọn của
3 1 3 3
5 2
5 2
a
là
A. 3
a
Câu 22 Tất cả các giá trị của m sao cho hàm số y x33mx24m đồng biến trên khoảng 0; 4 là:
Câu 23 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B AB, 1, BC 2, cạnh bên SA vuông góc
với đáy và SA 3 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng
A. 3
2
Câu 24 Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2
3
yx x mx đạt cực tiểu tại x 2 ?
Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , 3 ,
2
a
a SD hình chiếu vuông góc của
S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
A.
3 2 3
a
3 3
a
C
3 4
a
D
3 2
a
Câu 26 Số nghiệm của phương trình log (32 x) log (1 2 x)3 là
Câu 27 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?
Câu 28 Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) 2 2
6
x
f x
là
Trang 03/07 - Mã đề thi 104
Trang 4Câu 29 Một hộp có chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả Xác xuất để 3 quả được
chọn có ít nhất 2 quả xanh là
A. 7
4
7
21
220
Câu 30 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( )x33x2 song song với đường thẳng 2 y9x2 là
Câu 31 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên:
f x
3
1
Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x( ) là
Câu 32 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều, AA 4 a Biết rằng hình chiếu vuông góc
của A lên ABC là trung điểm M của BC , A M 2 a Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là
A
3
8 3 3
a
B.
3
16 3 3
a
C. 16a3 3 D. 8a3 3
Câu 33 Gọi M C Đ, , thứ tự là số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình bát diện Khi đó SMCĐ bằng
A. S 2 B. S 10 C. S 14 D. S 26
Câu 34 Một khối cầu có bán kính bằng 2, mặt phẳng cắt khối cầu đó theo một hình tròn C biết khoảng
cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng bằng 2 Diện tích của hình tròn C là
Câu 35 Cho hai số thực a b, biết 0ab1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. loga b 1 logb a B. logb aloga b1
C. logb a 1 loga b D. 1 log b aloga b
Câu 36 Cho loga x, logb x Khi đó 2
3 logab x bằng
A. 3
2 B. 2 .
3 2
3
2
2
3
1,
a y 1 thì P đạt giá trị nhỏ nhất bằng b khi aa0 và x y z; ; x y z1; ;1 1 hoặc
x y z; ; x y z2; 2; 2 Hãy tính 2 2
S a b x y z x y z
Trang 04/07 - Mã đề thi 104
Trang 5A. 37 B. 42 C. 44 D. 42.
Câu 38 Người ta thiết kế 1 cái ly thuỷ tinh dùng để uống nước có dạng hình trụ như hình vẽ, biết rằng ở mặt
ngoài ly có chiều cao là 12 cm và đường kính đáy là 8cm, độ dài thành ly là 2mm, độ dày đáy là
1cm Hãy tính thể tích lượng thuỷ tinh cần để làm nên cái ly đó (kết quả gần đúng nhất)
A. 603185,8mm3 B.104175, 2 mm 3 C 499010, 6 mm 3 D 104122, 4 mm 3
Câu 39 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x32x2(m2)xm có 2 điểm cực trị
và điểm 2; 1
3
N
thuộc đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó
A. 9
5
9
5
m
Câu 40 Cho hình nón có chiều cao bằng 4 a Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo
một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3a Thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón đã 2
cho bằng
A.10a3 B. 30a3 C.
3 100 3
a
D.
3 80 3
a
Câu 41 Cho hình chóp ngũ giác đều có tổng diện tích tất cả các mặt là S 4 Giá trị lớn nhất của thể tích
khối chóp chóp ngũ giác đều đã cho có dạng max 10 ,
tan 36
a V b
trong đó
* , ,a
a b
b
là phân số tối giản Hãy tính T a b
Câu 42 Một loại kẹo có hình dạng là khối cầu với bán kính đáy bằng 1cm và được đặt trong vỏ kẹo có hình
Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N lần lượt thuộc các cạnh ,
,
SA SD sao cho 3 SM 2SA; 3SN 2SD Mặt phẳng chứa MN cắt các cạnh SB SC, lần lượt tại ,Q P Đặt SQ x V, 1
SB là thể tích của khối chóp S MNPQ V là thể tích của khối chóp , S ABCD Tìm x để 1 1
2
V V
Trang 05/07 - Mã đề thi 104
A.32 2
dạng là hình chóp tứ giác đều (các mặt của vỏ tiếp xúc với kẹo) Biết rằng khối chóp đều tạo thành từ
vỏ kẹo đó có thể tích bé nhất, tính tổng diện tích tất cả các mặt xung quanh của vỏ kẹo
Trang 6A 2 58.
6
4
4
2
x
Câu 44 Điều kiện để phương trình 12 3x 2 x m có nghiệm là ma b; , khi đó 2a b bằng
Câu 45 Cho các số thực x y, thoả mãn: x2 y2 1, tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P y x y y y bằng
13 3 4
Câu 46 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x trên và đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ
f x x x f
có bao nhiêu nghiệm trong
khoảng ; 2 ?
4
Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết AC4 3 ,a BD4 ,a SD2 2a
và SO vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng:
A 4 21
3 21
5 21
2 21
7 a
Câu 48 Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số y x3mx22mcắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có
hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu 49 Hàm số yxln(2x3) nghịch biến trên khoảng
A 3;
2
3 5
;
2 2
5 0;
2
Câu 50 Cho mặt cầu đường kính AB2R Mặt phẳng P vuông góc AB tại I I( thuộc đoạn AB), cắt
mặt cầu theo đường tròn C Tính h AI theo R để hình nón có đỉnh A, đáy là hình tròn C có
thể tích lớn nhất
Trang 06/07 - Mã đề thi 104
Trang 7A
3
R
3
R
3
R
Trang 07/07 - Mã đề thi 104 HẾT
Trang 8https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN TOÁN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2020 – 2021 LẦN 1
1 D 2 B 3 D 4 A 5 B 6 C 7 D 8 C 9 C 10 B
Câu 1 D
day
3 3 3
V S h a a a
Câu 2 B
loga b loga b loga c
c
Câu 3 D
4
Câu 4 A
2
'
ABC A B C day
V S h AB AA a a a
Câu 5 B
3
4
3
V R
Câu 6 C
Câu 7 D
y x có tập xác định 3 x 0x3
Câu 8 C
3
0
2
x
x
Câu 9 C
2
1
6
2
3
u
q
u
Trang 9https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
Câu 10 B
Câu 11 C
Nhận xét đây là đồ thị của mũ Nên loại A, C
Đồ thị đi qua O0; 0 nên chọn C
Câu 12 D
Ta có phương trình hoành độ giao điểm: x44x2 2 0x44x2 2 0 Phương trình vô nghiệm
Câu 13 A
Hàm số bậc 4 trùng phương có tích ab nên có 3 cực trị 0
Câu 14 C
Ta có:
0
x
Câu 15 B
Nhận xét là đồ thị bậc ba nên loại A, C
Nét cuối cùng đi lên nên hệ số a dương Chọn B
Câu 16 A
2
day
V S h r h
Câu 17 D
.
Câu 18 C
3
x suy ra tiệm cận đứng nên cho chọn mẫu bằng 0
Câu 19 A
2 2 2 4 16
xq
S C h r h
Câu 20 A
Một cạnh chỉ là cạnh chung của hai mặt
Câu 21 A
3 1 3 3 3 1 3 3 4
3 1
5 2 5 2 5 2
5 2
a a a
a
Câu 22 B
Trang 10https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
2
y x xm x x m x m x m
Câu 23 D
Công thức tính nhanh:
R r
4
S R
Câu 24 B
0
0
2 0 0
x
x
Thay x vào ta tìm được 0 2 m thỏa mãn 0
Câu 25 B
Gọi M là trung điểm AB, ta có: SH ABCD Suy ra SH HD
3 2
.
S ABCD day
a
Câu 26 A
Điều kiện 3 0 1
x
x x
Phương trình tương đương:
1
5
x
x
Do x nên 1 x 1
Câu 27 C
Từ diện đều không có tâm đối xứng, chỉ có mặt phẳng đối xứng,
Câu 28 B
Tiệm cận ngang: do TXĐ chứa vô cùng D ; 2 Bậc tử nhỏ hơn mẫu nên chỉ có 1 TCN là y 0 Tiệm cận đứng:
TXĐ: x 2
2
x
x
Có 1 đường cận đứng do x 2
Trang 11https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
Câu 29 C
3
12 220
C
TH1: 2 xanh, 1 vàng: 2 1
7 5 105
C C TH2: 3 xanh: C 73 35
105 35 7
220 11
Câu 30 C
Để tiếp tuyến song song với y9x2 nên 0 02 0 0 0
Phương trình tiếp tuyến là y f x( )0 xx0y0
Ta có hai tiếp tuyến là y9x7 và y9x25
Câu 31 B
Mẹo: Tiệm cận ngang: xem x tới vô cùng, y phải là số cụ thể Có một tiệm cận ngang là y 1 Tiệm cận đứng: xem y tiến tới vô cùng, x phải là số cụ thể Có một tiệm cận ngang là x 2
Câu 32 D
Ta có: AM AA2AM2 16a24a2 2a 3.
Tam giác ABC đều có AM là đường cao suy ra 3 4
2
BC
2
ABC
Do đó V ABC A B C. A M S ABC 2a4a2 38a3 3
Câu 33 A
8, 12, 6
M C D Suy ra S M CD 8 12 6 2
Câu 34 A
2
2
2
C
S r
Câu 35 A
0ab 1 logb alogb b1.
0ab 1 1 loga aloga b.
Trang 12https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
Câu 36 C
3
2 2
log
log log
x
ab
Câu 37 C
Ta có:
2 2
4
y
zy z
2 2
2
y
x y x z x y zx x y x y zz x x y z x x y x y x x y
4 loga x y x z 2x y z loga x y 4 log xy
2
2
Do a1, y nên 1 P 0
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1, 1, 1, 12 1
a
Suy ra 21 2 22 0 8 1 1 44
8 8
S
Câu 38 B
Gọi V là thể tích của ly (kể cả phần rỗng bên trong và phần thủy tinh)
1
V là thể tích của phần rỗng bên trong
Ta có: 1 8 0, 2 2 3,8
2
r cm h112 1 11 cm
Suy ra V1 r h12 3,8 11 158,84
4 12 192
V r h
Suy ra thể tích lượng thủy tinh cần dùng là: V V1 104,1224cm3
Câu 39 D
Lấy y chia cho y ta được phần dư là phương trình đi qua 2 điểm cực trị
2
y x x m
m
y x x m xm x y m x
Suy ra phương trình đi qua 2 điểm cực trị d là:
Trang 13https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
m
Do d đi qua 2; 1
3
N
nên ta có: 1 23 2 2 7 4 9
m
Câu 40 D
Gọi B C, lần lượt là giao điểm mặt phẳng đi qua đỉnh S của hình nón và mặt phẳng đáy với B C, nằm trên hình tròn Suy ra thiết diện của mặt phẳng và hình nón là tam giác SBC
Theo giả thiết tam giác SBC đều có diện tích
2
2 3
4
SB
Suy ra 2 2 2 2
a
Câu 41 B
Giả sử ngũ giác đã cho là S ABCDE có tâm O
O
S
C
E
O
A
B C
D
S
Trang 14https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
5
Ta chú ý rằng: V S ABCDE. 5V S OAB.
Gọi M là trung điểm của AB khi đó BM tan 36 ,0
0 tan 36
OM xBM x
OAB SAB
x
0
1
25 tan 36 5 tan 36 5 tan 36 5 tan 36
Do đó
tan 36 ,
ax ta có:
3 5 tan 36 3 tan 36
S ABCDE S OAB
Sử dụng Casio ta đươc min min2 2 2
3 t 5 t 15
Suy ra a b 17.
Câu 42 A
Ta phát biểu lại bài toán như sau: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có mặt cầu cầu nội có bán kính là 1 Tính tổng diện tích các mặt của hình chóp khi thể thể tích đạt giá trị nhỏ nhất
M O
A
B S
Trang 15https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó SMN là tam giác cân tại S có đường tròn nội tiếp có bán kính bằng 1 Ngoài ra MN ABCDx
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD thì SO là chiều cao của hình chóp và SOMN và SOh
3 day 3
V S h x h Theo công thức tính diện tích ta có:
1
SMN
xh
Mặt khác
2 2 4
x
SM h từ đây suy ra:
2
h
h
Suy ra:
2
V
Từ đây sử dụng Casio, ta được
32 min
3
V tại h 4
3 tong cac mat tong cac mat
V
r
N
M
O
C
A
D
B
S
O
S
Trang 16https://www.facebook.com/luyenthithpttopdau
https://thuvientoan.net/
Câu 43 A
4
Với a SA ,b SD,c SB,d SC
Chú ý là SA SD
SM SN nên MN AD BC . Mà PQ là giao tuyến của SBC và ABCD nên PQ BC
Suy ra SB SC c d 1
SQ SP x Ngoài ra:
3 2
a b
SM SN
Lại có 1 1
2
V
V nên thay vào biểu thức ta được:
2
2
3 3 1 1
4
2 2
x x
Câu 44 B
f x x x
Đề phương trình có nghiệm thì min ( )f x mmax ( ).f x
Điều kiện xác định: 12 3 x2 0 2 x2
Sử dụng máy tính Casio, ta tìm được min ( )f x 2, max ( )f x 4
Suy ra m 2; 4 Do đó 2a b 4 4 8
Câu 45 D
x y x y thay vào biểu thức ta có:
B
C
S
P Q