1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT HKI LOP 4

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng và đo đại lượng khối lượng, diện tích, thời gian 3.Yếu tố hình học: hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; hình thoi, hinh bình hành.. 4.Giải bài toán về tìm[r]

Trang 1

HỌ TÊN : ………

LỚP : BỐN KTĐK - CUỐI HỌC KỲ 1 – 2016 - 2017 MÔN TOÁN- LỚP 4 Ngày : …….

Thời gian: 40 phút Giáo viên coi kiểm tra Điểm Nhận xét Số thứ tự /3điểm ./0,5đ /0,5đ /0,5đ /0,5đ …./1đ ./7điểm /1đ /2đ PHẦN I: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 4) Câu 1 Giá trị chữ số 1 trong số 9 173 508 là ? a 100 b 1 000 c 10 000 d 100 000 Câu 2 Số ba trăm linh hai nghìn ba trăm hai mươi hai viết là: a 3 002 300 b 302 322 c 3 002 302 d 302 320 Câu 3. 14 thế kỉ = ………… năm a 5 b 11 c 25 d 44 Câu 4 Số trung bình cộng của ba số 18; 27 và 15 là: a 20 b 25 c 22 d 17 Câu 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô  dưới đây:  96 000 : 400 = 960  Tích của 11 và 85 là 935 PHẦN II

Câu 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 14 tấn 75kg = ……… kg b) 2 phút 15giây = ……… giây Câu 2 a/Tìm x, biết: b/ Tính bằng cách thuận tiện: 14 536 - x = 3 928 16 x 98 + 16 x 2 ………

………

………

………

………

Trang 2

……/ 1 đ

……/ 2 đ

……/1 đ

Câu 3 Đặt tính rồi tính:

1 369 x 305 10 625 : 25

………

………

………

………

………

Câu 4 Một sân vận động có nửa chu vi là 240 m Biết chiều dài hơn chiều rộng 28m Tính diện tích sân vận đông

Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 Cho hình vẽ bên Biết ABCD và BMNC là hai hình vuông có cạnh AB= BM= 8 cm Tính diện tích hình chữ nhật AMND. Giải ………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 4 năm học 2016 - 2017

N C

D

Trang 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM / 3 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô  dưới đây:

a 96 000 : 400 = 960

b Tích của 11 và 85 là 935.

Học sinh điền đúng 1 ô trống đạt 0,5 điểm.

II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN / 7điểm Câu 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,5 điểm a) 14tấn 75kg = 4 1075 kg

0,5 điểm b) 2phút 15giây = 135 giây

Học sinh làm đúng mỗi bước đạt 0,5 điểm.

Câu 2 a/ Tìm x, biết: (1 điểm) b/ Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)

14 536 - x = 3 928 16 x 98 + 16 x 2

x = 14 536 – 3 928 = 16 x (98 + 2 )

x = 10 608 = 16 x 100 = 1 600

Câu 3 Đặt tính rồi tính:

1 369 x 305 10 625 : 25

6 845 125

417 545 ( mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm )

Câu 4 (2 điểm)

Giải

Chiều rộng sân vận động là:

( 240 - 30 ) : 2 = 105 (m) Chiều dài sân vận động là:

105 + 30 = 135 (m) Diện tích sân vận động là:

135 x 105 = 14175 (m 2 ) Đáp số : 14175 (m 2 )

Phép tính sai không tính điểm lời giải

Lưu ý : Thiếu hoặc sai đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài

Câu 5 (1 điểm) Chiều dài hình chữ nhật AMND : 8 cm + 8 cm= 16 cm (0,5 điểm)

16cm x 8cm= 128 cm 2 (0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật AMND

S Đ

x

0.75đ 0.75đ 0,5 đ

Trang 4

Ma trận đề kiểm tra Cuối kì 1

1 Môn Toán :

Nội dung kiến thức Số câu

và số điểm

TN

KQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Số tự nhiên và phép tính

với các số tự nhiên Phân

số và các phép tính với

phân số.

Số điểm

2 Đại lượng và đo đại

lượng (khối lượng, diện

tích, thời gian )

Số câu

3.Yếu tố hình học: hai

đường thẳng vuông góc,

hai đường thẳng song song;

hình thoi, hinh bình hành.

Số câu

4.Giải bài toán về tìm hai

số khi biết tổng (hiệu) và tỉ

số của hai số đó

Số câu

 Nhận biết : 5 đ TL : 35 % Trắc nghiệm : 30 %

 Thông hiểu : 3 đ TL : 35 % Tự luận : 70 %

 Vận dụng : 2 đ TL : 20 %

 Vận dụng : 2 đ TL : 10 %

Ngày đăng: 09/11/2021, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w