Đọc thành tiếng 6 điểm - GV cho HS bốc thăm đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 60 tiếng trong số các bài tập đọc đã học từ tuần 07 tuần 17 HKI - Học sinh trả lời một câu hỏi nội dung t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VĂN YÊN
TRƯỜNG TH DỤ THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2013-2014 Môn : Toán - Lớp 3
(Thời gian : 40 phút)
Bài 1: Tính:
a) 6 x 5 = b) 56: 7 =
8 x 7 = 32 : 8 = Bài 2 : Tính : 82 705 906 6 85 7
x 4 x 3
Bài 3 :
? a) 2m 3 dm … 23 dm b) 5m 7 cm … 570 cm
Bài 4 : Tính giá trị biểu thức: a) 56 + 24 : 6 b) 21 x 4 : 7 Bài 5: Một quyển truyện dày 132 trang An đã đọc được 1/3 số trang đó Hỏi : a) An đã đọc được bao nhiêu trang ? b) Còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc ? Bài 6: Hình t giác ABCD có: M y góc vuông?ứ giác ABCD có: Mấy góc vuông? ấy góc vuông? A B
D C
>
<
=
Trang 2PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN
TRƯỜNG TH PHONG DỤ THƯỢNG
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
Môn : TOÁN - Lớp 3 NĂM HỌC: 2013-2014 Bài 1: Tính: ( 1 điểm )
a) 6 x 5 = 30 b) 56 : 7 = 8
8 x 7 = 56 32 : 8 = 4
Bài 2: Tính : ( 2 điểm ) 82 705 906 6 85 7
x 4 x 3 30 15
328 2115 06 151 1 12
Bài 3 : ( 1 điểm ) 0
? a) 2m 3 dm = 23 dm b) 5m 7 cm < 570 cm
Bài 4 : ( 2 điểm ) Tính giá trị biểu thức: a) 56 + 24 : 6 = 56 + 4 b) 21 x 4 : 7 = 84: 7 = 60 = 12
Bài 5: ( 3 điểm ) Bài giải : Số trang truyện An đã đọc là: 132: 3 = 44 (trang) Số trang truyện An chưa đọc là: 132 - 44 = 88 (trang) Đáp số: a 44 trang b 88 trang Bài 6: ( 1 điểm ) Hình tứ giác ABCD có 02 góc vuông A B
D C
>
<
=
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VĂN YÊN
NĂM HỌC 2013-2014 Môn : TIẾNG VIỆT - Lớp 3
(Thời gian : 40 phút)
( Không tính thời gian phần kiểm tra đọc thầm)
I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng (6 điểm)
- GV cho HS bốc thăm đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 60 tiếng trong số các bài tập đọc đã học từ tuần 07 tuần 17 (HKI)
- Học sinh trả lời một câu hỏi nội dung trong đoạn đó do giáo viên nêu
2 Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Học sinh đọc thầm bài “Người liên lạc nhỏ” SGK-TV1-Trang 112 và trả lời câu hỏi.
a Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
b Vì sao bác cán bộ phải đóng giả một ông già Nùng ?
c Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?
d Gạch dưới dòng thơ chứa hình ảnh so sánh?
Trẻ em như búp trên cành Ngôi nhà như trẻ nhỏ
II KIỂM TRA VIẾT:
1 Chính tả ( nghe viết) 15 phút (5 điểm)
Bài viết: Tiếng hò trên sông SGK-TV1-Trang 87
2 Tập làm văn: 25 Phút (5 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể về một người hàng xóm mà em quý mến
Gợi ý:
a Người đó tên là gì?
b Người đó làm nghề gì?
c Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào?
d Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào?
e Người đó có những kỉ niệm hay việc làm tốt gì đối với gia đình em?
-PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN
TRƯỜNG TH PHONG DỤ THƯỢNG HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Môn : Tiếng Việt - Lớp 3
Trang 4NĂM HỌC: 2013-2014
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng : (6 điểm)
- GV cho HS bốc thăm đọc thành tiếng một đoạn văn khoảng 45 tiếng trong số các bài tập đọc đã học từ tuần 07 tuần 17 (HKI) Sau khi đọc đoạn văn, HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
+ Phát âm đúng (2đ) Sai 3 tiếng trừ 0,5đ.
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 0,5đ (sai từ 3-5 dấu câu trừ 0,25đ)
+ Cường độ đọc vừa phải( không đọc to quá hay đọc lí nhí): 0,5đ.
+ Tốc độ đạt yêu cầu( không quá 1phút, không ê a, ngắt ngứ hay liến thắng): 2đ
+ Đọc từ trên 1phút đến 2 phút trừ 0,5đ
+ Trả lời đúng ý nội dung câu hỏi : 1đ
2 Đọc thầm và trả lời câu hỏi: (4 điểm ) - (Trả lời đúng mỗi câu 1 điểm).
Câu a: Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
Bảo vệ cán bộ, dẫn đường đưa cán bộ đến địa điểm mới
Câu b: Vì sao bác cán bộ phải đóng giả một ông già Nùng ?
Vì vùng này là vùng người Nùng ở, đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng với mọi người, dễ dàng che mắt địch, làm chúng tưởng ông cụ là người địa phương
Câu c: Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào?
Đi rất cẩn thận, Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước một quãng Ông Ké lưỡng thững đằng sau Gặp điều gì đáng ngờ, Kim Đồng sẽ huýt sáo làm hiệu để ông kịp tránh vào ven đường
Câu d: Gạch dưới dòng thơ chứa hình ảnh so sánh?
Trẻ em như búp trên cành Ngôi nhà như trẻ nhỏ
II KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Viết chính tả: (5 điểm).
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm
* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn: (5 điểm).
- Đảm bảo yêu cầu sau, 5 điểm
+ Viết được một đoạn văn theo yêu cầu của đề bài
+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt, chữ viết mà giáo viên có thể cho
các mức điểm sau: 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 điểm