1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Kiểm tra vật lý 10 4 DE KT LY 10 CO DAP AN

11 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 259,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia t ốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu l ần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?. Gi ảm còn một nửaA[r]

Trang 1

ch ọn trong các câu bên dưới

Câu 1. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu

lần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?

A. Tăng 8 lần B.Không đổi C. Tăng 4 lần D. Giảm còn một nửa

Câu 2. Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào dưới đây:

A. Gia tốc không thay đổi theo thời gian

B. Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng

C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D. Quỹ đạo là một đường thẳng

Câu 3. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω trên đường tròn tâm O bán kính

R Tốc độ dài của chất điểm là

Câu 4. Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

A. Gia tốc giảm dần đều theo thời gian

B. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

C. Vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc hai của thời gian

D. Gia tốc có giá trị nhỏ hơn 0

Câu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn toạ độ của một chất điểm chuyển động thẳng đều?

A. x=v0+at B. x=x0-vt C. x+x0=vt D. x=x0+vt

Câu 6. Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy Nếu nước chảy

với vận tốc 2km/h thì vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:

Câu 7. Hai chất điểm A và B cách nhau 25 km Một người đi xe đạp chuyển động từ A đến B

hết 1h, sau đó từ B quay lại A hết 1,5h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên toàn bộ

quãng đường là:

A. 10 km/h B. 1,25 km/s C. 20 km/h D. 16,7 km/h

Câu 8. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?

A. Tốc độ góc không đổi theo thời gian

B. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động

C. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

D. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau

Câu 9.Đặc điểm nào không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A. Chuyển động đều B. Chiều từ trên xuống

C. Gia tốc không đổi D. Phương thẳng đứng

Câu 10. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là

A. Chu kỳ B. Tần số góc C. Gia tốc D. Tần số

Câu 11. Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ

đều là 40 km/h so với mặt đất Vận tốc vật A so với vật B là:

C. 80 km/h hoặc -80 km/h D. 40 2 km/h hoặc - 40 2 km/h

Câu 12. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s Tốc độ của vật tính theo đơn vị

km/h là

A. 0,0075 km/h B. 27 km/h C. 2,08 km/h D. 4,8 km/h

Trang 2

A T ự luận (7đ)

1 (3 đ) Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình:

x=t2+10t-200 với x(m), t(s) a) Hãy cho biết gia tốc, vận tốc đầu, toạ độ ban đầu (lúc t=0) và tính chất chuyển động? (1 đ)

b) Xác định toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc t=5 s.(1đ)

c) Xác định thời điểm chất điểm đi qua gốc toạ độ.(1đ)

2 (2đ) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50m Biết trong 4 s chất điểm chuyển động được 50 vòng

a) Tính tốc độ dài của chất điểm (1đ)

b) Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm (1đ)

3 (2đ) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Lấy g=10 m/s2

a) Tính quãng đường và vận tốc vật rơi được sau 2 s.(1đ)

b) Biết quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng bằng 0,44 lần quãng đường vật rơi

Trang 3

Câu 1. Công thức nào sau đây biểu diễn toạ độ của một chất điểm chuyển động thẳng đều?

A. x=x0+vt B. x=x0-vt C. x=v0+at D. x+x0=vt

Câu 2. Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ

đều là 40 km/h so với mặt đất Vận tốc vật A so với vật B là:

A. 40 km/h hoặc - 40 km/h B. 80 km/h hoặc -80 km/h

Câu 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào dưới đây:

A. Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng

B. Quỹ đạo là một đường thẳng

C. Gia tốc không thay đổi theo thời gian

D. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 4. Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy Nếu nước chảy

với vận tốc 2km/h thì vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:

Câu 5. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là

A. Tần số góc B. Gia tốc C. Chu kỳ D. Tần số

Câu 6. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s Tốc độ của vật tính theo đơn vị

km/h là

A. 4,8 km/h B. 27 km/h C. 2,08 km/h D. 0,0075 km/h

Câu 7. Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

A. Gia tốc có giá trị nhỏ hơn 0

B. Vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc hai của thời gian

C. Gia tốc giảm dần đều theo thời gian

D. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

Câu 8.Đặc điểm nào không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A. Gia tốc không đổi B. Chuyển động đều C. Phương thẳng đứng D. Chiều từ trên xuống

Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?

A. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

B. Tốc độ góc không đổi theo thời gian

C. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động

D. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau

Câu 10. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω trên đường tròn tâm O bán kính

R Tốc độ dài của chất điểm là

Câu 11. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu

lần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?

A. Tăng 8 lần B. Giảm còn một nửa C. Không đổi D. Tăng 4 lần

Câu 12. Hai chất điểm A và B cách nhau 25 km Một người đi xe đạp chuyển động từ A đến B

hết 1h, sau đó từ B quay lại A hết 1,5h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên toàn bộ

quãng đường là:

A. 1,25 km/s B. 20 km/h C. 10 km/h D. 16,7 km/h

Trang 4

B T ự luận (7đ)

4 (3 đ) Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình:

x=t2+10t-200 với x(m), t(s) d) Hãy cho biết gia tốc, vận tốc đầu, toạ độ ban đầu (lúc t=0) và tính chất chuyển động? (1 đ)

e) Xác định toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc t=5 s.(1đ)

f) Xác định thời điểm chất điểm đi qua gốc toạ độ.(1đ)

5 (2đ) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50m Biết trong 4 s chất điểm chuyển động được 50 vòng

c) Tính tốc độ dài của chất điểm (1đ)

d) Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm (1đ)

6 (2đ) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Lấy g=10 m/s2

c) Tính quãng đường và vận tốc vật rơi được sau 2 s.(1đ)

d) Biết quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng bằng 0,44 lần quãng đường vật rơi

Trang 5

Câu 1. Đặc điểm nào không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A. Chiều từ trên xuống B. Gia tốc không đổi

C. Phương thẳng đứng D. Chuyển động đều

Câu 2. Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy Nếu nước chảy

với vận tốc 2km/h thì vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:

Câu 3. Hai chất điểm A và B cách nhau 25 km Một người đi xe đạp chuyển động từ A đến B

hết 1h, sau đó từ B quay lại A hết 1,5h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên toàn bộ

quãng đường là:

A. 10 km/h B. 16,7 km/h C. 1,25 km/s D. 20 km/h

Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?

A. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

B. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau

C. Tốc độ góc không đổi theo thời gian

D. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động

Câu 5. Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ

đều là 40 km/h so với mặt đất Vận tốc vật A so với vật B là:

C. 40 km/h hoặc - 40 km/h D. 40 2 km/h hoặc - 40 2 km/h

Câu 6. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là

A. Gia tốc B. Chu kỳ C. Tần số góc D. Tần số

Câu 7. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω trên đường tròn tâm O bán kính

R Tốc độ dài của chất điểm là

Câu 8. Công thức nào sau đây biểu diễn toạ độ của một chất điểm chuyển động thẳng đều?

A. x+x0=vt B. x=v0+at C. x=x0+vt D. x=x0-vt

Câu 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào dưới đây:

A. Quỹ đạo là một đường thẳng

B. Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng

C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D. Gia tốc không thay đổi theo thời gian

Câu 10. Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

A. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

B. Gia tốc có giá trị nhỏ hơn 0

C. Gia tốc giảm dần đều theo thời gian

D. Vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc hai của thời gian

Câu 11. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu

lần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?

A. Tăng 4 lần B. Giảm còn một nửa C.Tăng 8 lần D.Không đổi

Câu 12. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s Tốc độ của vật tính theo đơn vị

km/h là

A. 4,8 km/h B. 2,08 km/h C. 0,0075 km/h D. 27 km/h

Trang 6

C T ự luận (7đ)

7 (3 đ) Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình:

x=t2+10t-200 với x(m), t(s) g) Hãy cho biết gia tốc, vận tốc đầu, toạ độ ban đầu (lúc t=0) và tính chất chuyển động? (1 đ)

h) Xác định toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc t=5 s.(1đ)

i) Xác định thời điểm chất điểm đi qua gốc toạ độ.(1đ)

8 (2đ) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50m Biết trong 4 s chất điểm chuyển động được 50 vòng

e) Tính tốc độ dài của chất điểm (1đ)

f) Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm (1đ)

9 (2đ) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Lấy g=10 m/s2

e) Tính quãng đường và vận tốc vật rơi được sau 2 s.(1đ)

f) Biết quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng bằng 0,44 lần quãng đường vật rơi

Trang 7

Câu 1. Công th ức nào sau đây biểu diễn toạ độ của một chất điểm chuyển động thẳng

đều?

A. x=x0+vt B. x=v0+at C. x=x0-vt D. x+x0=vt

Câu 2. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω trên đường tròn tâm O bán kính

R Tốc độ dài của chất điểm là

Câu 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều không có đặc điểm nào dưới đây:

A. Quỹ đạo là một đường thẳng

B. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

C. Gia tốc không thay đổi theo thời gian

D. Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng

Câu 4. Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ 7,5 m/s Tốc độ của vật tính theo đơn vị

km/h là

A. 2,08 km/h B. 27 km/h C. 0,0075 km/h D. 4,8 km/h

Câu 5. Hai chất điểm A và B chuyển động ngược chiều nhau trên một đường thẳng với tốc độ

đều là 40 km/h so với mặt đất Vận tốc vật A so với vật B là:

C. 40 km/h hoặc - 40 km/h D. 40 2 km/h hoặc - 40 2 km/h

Câu 6. Hai chất điểm A và B cách nhau 25 km Một người đi xe đạp chuyển động từ A đến B

hết 1h, sau đó từ B quay lại A hết 1,5h Tốc độ trung bình của người đi xe đạp trên toàn bộ

quãng đường là:

A. 10 km/h B. 16,7 km/h C. 1,25 km/s D. 20 km/h

Câu 7. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu

lần nếu tốc độ dài tăng lên gấp 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm còn một nửa?

A. Không đổi B.Tăng 4 lần C. Tăng 8 lần D. Giảm còn một nửa

Câu 8. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vật chuyển động tròn đều?

A. Véctơ gia tốc của vật có chiều cùng chiều chuyển động

B. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc vuông góc với nhau

C. Tốc độ góc không đổi theo thời gian

D. Véctơ vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

Câu 9.Đặc điểm nào không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A. Phương thẳng đứng B. Chuyển động đều

C. Chiều từ trên xuống D. Gia tốc không đổi

Câu 10. Chọn câu đúng Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

A. Gia tốc giảm dần đều theo thời gian

B. Vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc hai của thời gian

C. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc

D. Gia tốc có giá trị nhỏ hơn 0

Câu 11. Một chiếc ca nô chuyển động với vận tốc 8km/h khi nước không chảy Nếu nước chảy

với vận tốc 2km/h thì vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là:

Câu 12. Trong chuyển động tròn đều, đại lượng biểu thị số vòng vật quay được trong 1s là

A. Gia tốc B. Tần số góc C. Chu kỳ D. Tần số

Trang 8

D T ự luận (7đ)

10 (3 đ) Một chất điểm chuyển động trên trục 0x có phương trình:

x=t2+10t-200 với x(m), t(s) j) Hãy cho biết gia tốc, vận tốc đầu, toạ độ ban đầu (lúc t=0) và tính chất chuyển động? (1 đ)

k) Xác định toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc t=5 s.(1đ)

l) Xác định thời điểm chất điểm đi qua gốc toạ độ.(1đ)

11 (2đ) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50m Biết trong 4 s chất điểm chuyển động được 50 vòng

g) Tính tốc độ dài của chất điểm (1đ)

h) Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm (1đ)

12 (2đ) Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Lấy g=10 m/s2

g) Tính quãng đường và vận tốc vật rơi được sau 2 s.(1đ)

h) Biết quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng bằng 0,44 lần quãng đường vật rơi trong thời gian trước đó Tính thời gian rơi.(1đ)

Trang 9

H ọc sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài

Ph ần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

tr ắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 ; / =

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~ 12 ; / = ~

Trang 10

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014

Trường THPT Tân Phước Khánh Thời gian: 60 phút

Ngày thi:

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

H ọc sinh dùng bút chì tô kín các ô tròn trong bài làm tương ứng với các đáp án đã chọn trong các câu bên dưới

Đáp án mã đề: 138

01 ; - - - 04 - / - - 07 - - = - 10 - - - ~

02 - - = - 05 - - - ~ 08 - / - - 11 - - =

03 - - - ~ 06 - / - - 09 ; - - - 12 - / - -

Đáp án mã đề: 172

01 ; - - - 04 - / - - 07 - - - ~ 10 - - - ~

02 - / - 05 - - - ~ 08 - / - - 11 ; - - -

03 - - - ~ 06 - / - - 09 - - = - 12 - / - -

Đáp án mã đề: 206

01 - - - ~ 04 - - - ~ 07 - - - ~ 10 ; - - -

02 ; - - - 05 - / - 08 - - = - 11 - - = -

03 - - - ~ 06 - - - ~ 09 - - = - 12 - - - ~

Đáp án mã đề: 240

01 ; - - - 04 - / - - 07 - - = - 10 - - = -

02 - / - - 05 - / - 08 ; - - - 11 - - = -

03 - / - - 06 - - - ~ 09 - / - - 12 - - - ~

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Lưu ý: thang điểm chia nhỏ nhất là 0,25 điểm

Trang 11

1 (3 đ)

3

4

1

2

1

2

3

x 0 = -200m

Vì a= const, a.v>0 -> chuy ển động nhanh dần đều b)

x=52+10.5-200=-125 (m) v=v+at=10+2t=10+10=20 m/s c)

x=0

t 2 +10t-200=0

Gi ải pt : t= 10 s (nhận) or t=-20 s (loại)

0.25 0.25

0.25 0.25*3 0.25 0.25 0,5

2 (2 đ)

1

2

3

Quãng đường chất điểm đi trong 4s là:

S=50.2πR= 50.2.3,14.50 = 15700 (m)

15700

3925 ( ) 4

s

t

2

3925

308112, 5( ) 50

ht

v

R

0.5 0.5

1.0

3 (2 đ)

1

2

1

2

3

4

a) 1 .2 1.10.22 20( )

10.2 20

b) G ọi t là thời gian rơi của vật

1

2

1 5 2

1

2

Theo đề ta có:

2 2

20 20 0, 44(5 20 20)

2, 2 28,8 28,8 0

⇔ − + =

Gi ải pt t= 12s ( nhận) và t= 1,09s (loại)

0.5 0.5

0,25 0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w