Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.... Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.[r]
Trang 1PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Trang 21
0
3
0
2
MỤC TIÊU
+ Nhận biết và thực hiện được phép chia hết và phép
chia có dư.
+ Biết số dư bé hơn số chia.
Rèn kĩ năng tính toán chính xác khi thực hiện phép chia hết và phép chia có dư.
Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
Trang 38 2
4
8
0
• 8 chia 2 được 4, viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết
Ta viết: 8 : 2 = 4
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Phép chia hết là phép chia
có số dư bằng 0
Trang 4Hi!
Trang 59 2
4
8
1
• 9 chia 2 được 4, viết 4
• 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư,
1 là số dư
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1 )
Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một
Chú ý: Số dư bé hơn số chia
Trang 6Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
12 6
2
12 0
a) Mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
24 4
Trang 7Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
20 5
4
20
0
a)
Viết: 20 : 5 = 4
15 3
5
15 0
Viết: 15 : 3 = 5
24 4
6
24 0
Viết: 24 : 4 = 6
Trang 8Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
17 5
3
15 2
b) Mẫu:
Viết: 17 : 5 = 3 (dư 2)
19 4
Trang 9Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
19 3
6
18 1
b)
Viết: 19 : 3 = 6 (dư 1)
29 6
4
24 5
Viết: 29 : 6 = 4 (dư 5)
19 4
4
16 3
Viết: 19 : 4 = 4 (dư 3)
Trang 1020 3
6
18
2
c)
Viết: 20 : 3 = 6 (dư 2)
28 4
7
28 0
Viết: 28 : 4 = 7
46 5
9
45
1
Viết: 46 : 5 = 9 (dư 1)
42 6
7
42 0
Viết: 42 : 6 = 7
Trang 1132 4
8
32 0
a) 30 6
4
24 6
48 6
8
48 0
20 3
5
15 5
Bài 2:
Đ
5
30 0
6 18 2
Trang 12Bài 3: Đã khoanh vào số ô tô trong hình nào?
2 1
Trang 13CHÀO TẠM BIỆT