Baøi giaûi - Sửa bài : Quay bảng, lớp nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn Số cây trong vườn đó có là : Sửa vở.. GV nhận xét , chốt lại cách giải bài toán.[r]
Trang 1TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về
- Nhân, chia trong phạm vi các bảng nhân, chia đã học
- Nhận biết một thành phần của một số (bằng hình vẽ)
- Tìm số bi chia và thừa số chưa biết
- Giải toán về phép nhân
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng làm tính và giải toán đúng
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
GV Bảng phụ bảng quay, 4 tờ giấy A3 có hình vẽ bài tập 5 và trò chơi củng cố.
HS VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (5’) Oân tập về phép cộng phép trừ
- Sửa bài tập 1/ 84 GV ghi sẵn bài lên bảng
- Cho HS lên bảng sửa bài
7 + 8 = 15 400 + 300 = 700 500 + 400 = 900
8 +7 = 15 300 + 400 = 700 400 + 500 = 900
15 – 7 = 8 700 – 400 = 300 900 – 500 = 400
15 –8 = 7 700 – 300 = 400 900 – 400 = 500
- GV thu chấm vài vở – Nhận xét
Chốt : Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3.Giới thiệu : (1’)
GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng
4.Phát triển các hoạt động : (26’)
* Hoạt động 1 : Oân nhân, chia trong phạm vi
các bảng 2, 3, 4, 5.
MT : Giúp HS ôn lại các bảng nhân, chia đã học
Rèn kỹ năng thực hành tính trong các bảng nhân,
chia
PP : LT, TH, động não, thi đua
- GV cho HS ôn lại các bảng nhân, chia đã học 2,
3, 4, 5
- Hát
- 3 HS sửa bài
- Lớp nhận xét đúng sai Sửa vở
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- HS đọc thuộc theo tổ : Mỗi tổ đọc 1 bảng nhân và một bảng chia
- Các tổ còn lại theo dõi nhận xét
Trang 2- Cho HS làm bài tập1 : Tính nhẩm.
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm
bài
a) 4 x 8 = 32 15 : 5 = 3
3 x 8 = 24 12 : 2 = 6
2 x 9 = 18 27 : 3 = 9
5 x 7 = 35 40 : 4 = 10
b) Quay bảng phụ có ghi bài tập
20 x 2 = 40 30 x 2 = 60
40 : 2 = 20 60 : 2 = 30
GV nhận xét, cho vài HS nêu cách tính nhẩm các
bài tập ở bảng
Bài 2 : Tính.
- Nêu yêu cầu của bài yêu cầu HS nêu cách thực
hiện và cho HS tự làm bài
5 x 3 + 5 = 15 + 5
= 20
28 : 4 + 13 = 7 +13
= 20
4 x 9 – 16 = 36 – 16
= 20
GV nhận xét , lưu ý HS tính lần lượt từ trái sang
phải và trìng bày như đã quy định
* Hoạt động 2 : Tìm số bị chia, thừa số Giải
toán có lời văn.
MT : Giúp HS ôn luyện về tìm số bị chia,thừa
số chưa biết Rèn luyện kỹ năng giải toán bằng một
phép tính nhân
PP : LT, TH, hỏi đáp, động não
Bài 3 : Tìm x
- Viết lên bảng : X : 4 = 5 5 x X = 40
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần của
phép nhân và phép chia
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm sao ?
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào ?
GV chốt lại cách tìm số bị chia, thừa số
Bài 4 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi : Trong vườn có mấy hàng cây ?
Mỗi hàng cây có bao nhiêu cây ?
- Làm bài vào vở bài tập
- Sửa bài
- 2 nhóm lần lượt đọc nhanh kết quả nhẩm Mỗi nhóm 4 bạn đọc, mỗi bạn đọc 1 cột theo dõi giơ thẻ Đ,S – sửa vở
- HS nêu tính lần lượt từ trái sang phải
- Mỗi nhóm 3 HS lên bảng thi đua sửa
- Hoạt động cá nhân, lớp
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu
- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- lấy thương nhân với số chia HS làm bài, 2 HS lên bảng lớp sửa
- HS đọc đề VBT
- Có 8 hàng
- Mỗi hàng có 5 cây
Trang 3Vậy để biết trong vườn đó có bao nhiêu cây ta
làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm trên bảng quay
Bài giải
Số cây trong vườn đó có là :
5 x 8 = 40 ( cây)
Đáp số : 40 cây
GV nhận xét , chốt lại cách giải bài toán
5 Củng cố – dặn dò : (5’)
- Trò chơi : Thi đua nối nhanh
- GV đính 2 tờ giấy A3 lên bảng có ghi nội dung
bài tập
- Nối phép tính với kết quả đúng
4 x 6 + 16 * * 4
5 x 7 + 25 * * 10
20 : 4 + 5 * * 40
30 : 5 – 2 * * 60
- Chia lớp thành hai đội, mỗi đội cử 4 bạn thi đua
tiếp sức Các đội suy nghĩ (3’) thi đua nối
Nhóm nào nhanh + đúng nhất thắng
- GV nhận xét , đánh giá thi đua
- Dặn dò : về nhà xem lại bài
Làm bài : 3, 5 / VBT – 85
Chuẩn bị : Oân tập về phép nhân, phép chia (tt)
- HS làm VBT
- Sửa bài : Quay bảng, lớp nhận xét bài làm của bạn
Sửa vở
- Lớp cỗ vũ bằng một bài hát