1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai soan chu de dong vat

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 10,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Trò chơi: “ Thi xem ai bơi giống cá nhất” - Cô giới thiệu tên trò chơi - Cách chơi: Các con làm theo cô vừa hát vừa làm động tác theo lời ca bài con cá vàng .... - Cô nhận xét tuyên d[r]

Trang 1

Bài soạn tuần 4 : Những con vật sống dưới nước (Thực hiện từ 30/11 - 04/12/2015)

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Hoa Thời

gian

Tên hoạt

động

Thứ 2

30/11/

2015

HĐVĐ

BTPTC:

Gà gáy

VĐCB:

Đi trong

đường

ngoằn

ngoèo

TCVĐ:

Trời nắng

trời mưa

1.Kiến thức

-Trẻ biết vận động

Đi trong đường ngoằn ngoèo: Trẻ

đi trong đường ngoằn ngoèo, khi

đi không cúi đầu, không đi chệch ra ngoài

2.Kỹ năng

- Trẻ có kỹ năng

tập các động tác BTPTC: “Gà gáy”

-Trẻ có kỹ năng đi trong đường ngoằn ngoèo, khi đi không cúi đầu, không đi chệch ra ngoài

- Trẻ thành thạo tham gia trò chơi:

“Trời nắng trời mưa”

3.Thái độ

-Trẻ hứng thú tham gia tích cực vào

-Trẻ học trong lớp, (thoáng mát) sàn nhà sạch sẽ

Nhạc bài hát trời nắng trời mưa

Đường ngoằn ngoèo, của trẻ2 đường

1Ổn đinh tổ chức

- Cho trẻ xếp hàng.

2 Nội dung.

a.Khởi động

- Cô cho trẻ đi theo vòng tròn theo nhạc bài đàn gà trong sân

- Cô cho trẻ đi vòng tròn: đi thường, đi nhanh, đi chậm, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đứng thành vòng tròn

b.Trọng động

* BTPTC: Gà gáy.

- ĐT1: “Gà gáy”

+ TTCB:Trẻ đứng tự nhiên 2 tay thả xuôi

1 Giơ 2 tay sang ngang đồng thời hít thở sâu Vỗ 2 tay vào đùi nói” ò, ó o” đồng thời thở ra thật sâu

2 về tư thế chuẩn bị( tập 3- 4lần)

- ĐT2: Gà tìm bạn

+ TTCB:Trẻ đứng tự nhiên 2 tay thả xuôi

1 2 tay chống hông, lân lượt nghiêng sang trái, nghiêng sang phải

2 Về tư thế chuẩn bị ( 3- 4lần)

- ĐT3: Gà mổ thóc

+ TTCB:Trẻ đứng tự nhiên 2 tay thả xuôi

1 Ngồi xổm xuống, gõ 2 tay xuống sàn nói” Cốc cốc cốc” rồi đứng lên.( tập 3 lần)

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ Cho trẻ chuyển thành 2

Trang 2

hoạt động.

Trẻ mạnh dạn tự tin thích tập thể dục

hàng ngang quay mặt vào nhau

*VĐCB: Bò chui qua cổng.

- Cô giới thiệu tên vận động

- Cô làm mẫu:

+ Lần1: Cô làm không phân tích động tác

+ Lần 2: Cô làm kết hợp phân tích động tác Cô đứng sau vạch đỏ 2 chân chụm lại,2 tay chống hông, mắt nhìn về phía trước khi có hiệu lệnh: “ 2-3” cô đi trong đường ngoằn ngoèo, khi đi không cúi đầu, không đi chệch ra ngoài.Đi hết đường cô đi về chỗ ngồi

- Cô cho trẻ thực hiện lân lượt 2 trẻ lên

- lần 2 cho trẻ đi nối tiếp.Gọi cà nhân trẻ

Lần 3 cho trẻ đi nâng cao (Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên , khuyến khích trẻ kịp thời )

* Trò chơi vận động: Trời nắng trời mưa.

- Cô giới thiệu tên trò chơi

+ Cách chơi: Cô giáo làm thỏ mẹ, các con làm thỏ con ,

mẹ con thỏ đi tắm nắng thấy hiệu lệnh “mưa to rồi” mẹ con nhà thỏ chạy nhanh về nhà không sẽ bị ướt hết

- Cô cho trẻ chơi 2 đến 3lần

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

c, Hồi tĩnh

- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 2 vòng

3 Kết thúc: Cô cô nhận xét tuyên dương trẻ.

Thứ 3

01/12/

2015

HĐVH:

- Thơ

“Rong và

cá”

* Kiến thức :

- Trẻ biết tên bài thơ “Rong và cá”

- Trẻ hiếu nội dung bài thơ nói về cô

Tranh thơ hình ảnh về Rong và cá, bài hát:

Con cá

1 Ổn định tổ chức

- Cô cho trẻ cùng hát bài “Cá vàng bơi”

- Cô hỏi trẻ về tên bài hát ?

- Cô khẳng định và giới thiệu bài

2 Nội dung

Trang 3

rong xanh và đàn

cá bơi trong hồ

nước

- Trẻ biết tên trò

chơi

*Kỹ năng:

- Trẻ trả lời được

một số câu hỏi của

cô to, rõ ràng

- Trẻ biết chơi trò

chơi

* Thái độ:

Trẻ hứng thú trong

hoạt động

- Giáo dục trẻ yêu

quý con vật

vàng a, Cô đọc thơ:

- Cô đọc mẫu:

+ Lần 1: Cô đọc diễn cảm kết hợp với động tác minh hoạ

Cô nói tên bài thơ, tên tác giả

+ Lần 2: Cô đọc kết hợp tranh minh hoạ

*Đàm thoại:

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

- Bài thơ do ai sáng tác?

- Trong bài thơ nói về ai?

- cô rong xanh đẹp như thế nào?

- Đàn cá có đuôi màu gì?

- Đàn cá đang làm gì quanh cô rong xanh?

- Cô khẳng định: đọc trích dẫn:

- Cho trẻ giả làm động tác bơi giống con cá

- Cô khẳng định: Giáo dục trẻ biết ăn thịt cá có nhiều chất dinh dưỡng

- Cô đọc thơ lần 3

.b, Dạy trẻ đọc thơ

- Cô cho trẻ đọc thơ + Cả lớp đọc cùng cô 2- 3 lần

- Cô cho nhóm trẻ nam, nữ đọc 1 lần thi đua theo tổ,cá nhân trẻ lên đọc

(Cô chú ý sửa sai cho trẻ sau mỗi lần trẻ đọc, động viên khuyến khích trẻ kịp thời)

c, Trò chơi: “ Thi xem ai bơi giống cá nhất”

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cách chơi: Các con làm theo cô vừa hát vừa làm động tác theo lời ca bài con cá vàng

Trang 4

- Cô cho trẻ chơi 3 lần.

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

3 Kết thúc

- Cô củng cố nội dung bài, cho trẻ hát cùng cô bài

Thứ 4

02/12/

2015

HĐNB:

- Cá-tôm

* Kiến thức :

- Trẻ biết hình dạng, các đặc điểm của các con vật: Cá tôm

- Trẻ nhận biết, phân biệt Cá – tôm qua đặc điểm rõ nét của chúng

- Trẻ biết tên trò chơi

*Kỹ năng:

- Trẻ biết gọi tên

Cá tôm, cua

- Trẻ biết chơi trò chơi

* Thái độ:

Trẻ hứng thú trong hoạt động

- Giáo dục dinh dương cho trẻ

- Giáo dục trẻ yêu quý con vật

Tranh về một số con vật tôm- cá

1 Ổn định tổ chức

- Cô cùng trẻ bắt chước tiếng kêu các con vật

- Cô trò chuyện cùng trẻ về một số con vật

- Cô khẳng định, giới thiệu bài

2 Nội dung HĐNB:Cá- tôm

2.1 Nhận biết về Cá

- Cô hỏi trẻ về Cá + Con gì đây?

+ Con cá có màu gì?

+ Đây là gì?( Cô hỏi 3- 4 trẻ)

- Cô khẳng định lại, lồng giáo dục dinh dưỡng cho trẻ: ăn thịt cá có nhiều chất dinh dưỡng giúp trẻ thông minh, cơ thể khỏe mạnh,

2.2 Nhận biết về tôm

Tương tự như cô cho trẻ nhận biết con Cá

* So sánh 2 con : Cá - tôm

- Giống nhau ở điểm gì?

- Khác nhau ở điểm gì?

(Cô hỏi 3- 4 trẻ)

- >Cô khẳng định lại: Giồng nhau đều sống ở dưới nước, biết bơi,có đầu,mắt và đều dùng để làm cảnh, để ăn đều có rất nhiều chất dinh dưỡng ăn vào giúp cơ thể khoẻ mạnh Khác nhau: Tôm có chân có thể bò dưới nước, có càng, cá có vây đuôi để bơi Hình dáng 2 con tôm cá khác nhau

- Cô giáo dục trẻ Bảo vệ nguồn nước cho cá tôm

Trang 5

* Trò chơi: Bắt chước động tác bơi của cá tôm.

- Cô giới thiệu tên trò chơi , cách chơi: Cô làm động tác cho trẻ xem

- Cô cho trẻ chơi 2 lần

* Trò chơi: Ai nhanh hơn

- Cô giới thiệu tên trò chơi , cách chơi: cô nói tên con vật nào các con làm độg tác con vật đó hoặc cô lầm động tác con vật các con nói tên con vật đó

- Cô cho trẻ chơi 2 lần

3 Kết thúc

- Cô nhận xét tuyên dương trẻ

Thứ5

03/12/

2015

HĐTH:

- Tô màu

con cá

NDKH:

Phân biệt

to-nhỏ

* Kiến thức :

- Trẻ nhận biết, phân biệt được hình con cá to-hình con cá nhỏ

-Biết tô màu con

cá nhỏ, con cá to

*Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng di màu

* Thái độ:

Trẻ hứng thú tô màu con cá

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh khi

tô màu ,biết giữ gìn sản phẩm

- Đồ dùng của cô: 1 tranh ( đã

tô sẵn)

1 tranh ( chưa tô sáp màu, khăn lau tay

Nhạc bài hát về con vật

- Đồ dùng của trẻ: Vở, sáp màu, khăn lau tay

1 Ổn định tổ chức

- Cô cùng trẻ hát bài: “ Cá vàng bơi”

- Cô trò chuyện cùng trẻ về bài hát: Bài hát nói về gì? Sắp đến ngày sinh nhật bạn búp bê các con có quà tặng bạn búp bê chưa?

- Cô giới thiệu bài: Hôm nay cô dạy các con tô màu con

cá to nhỏ, các con tô cho đẹp để làm quà tặng bạn búp

bê nhé

2 Nội dung: Tô màu con cá

a) Cô cho trẻ nhận xét tranh và làm mẫu

* Cô cho trẻ quan sát mẫu của cô và nhận xét:

- Bức tranh cô tôgì? Con cá có màu gì?

- Cô tô như thế nào?( Cô nói cho trẻ rõ nếu trẻ chưa biết trả lời)

- Cô gọi một vài trẻ lên nhận xét về bức tranh và nói cách tô

* Cô làm mẫu:

- Cô làm mẫu cho trẻ quan sát ( vừa tô cô vừa nói cách làm)

Trang 6

- Cách cầm bút và cách tô

- Cô tô song nói cách làm, cho cả lớp nhắc lại cùng cô b) Trẻ thực hiện:

- Cô cho trẻ thực hiện

- Cô đi bao quát nhắc nhở trẻ, giúp đỡ trẻ còn lúng túng, động viên khuyến khích trẻ làm tốt

- Nhắc trẻ xắp hết giờ kiểm tra lại bài

c) Chơi với sản phẩm

Cô cho trẻ mang bài lên tặng cô

- Cô cho trẻ nhận xét bài của bạn của mình, cô nhận xét bài tô đẹp, tô đúng yêu cầu, cô khen động viên cả lớp

3 Kết thúc

- Cô củng cố nội dung bài, cho trẻ chơi TC: Ai nhanh hơn

Thứ6

04/12/

2015

NDTT:

NH: Bài:

“Bà còng”

TC:To-

nhỏ

Ngày đăng: 09/11/2021, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w