1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề KIỂM TRA PYTHON 11

27 56 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 86,06 KB
File đính kèm BỘ ĐỀ KIỂM TRA PYTHON 11.rar (83 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra Python 11 gồm đề kiểm tra giữa kì 1 sau bài cấu trúc lặp. Cuối kì 2 sau bài xâu, giữa kì 2 sau bài tệp, cuối kì 2 sau bài chương trình con. Sẽ giúp thầy, cô đớ vất cả trong công tác soạn giảng

Trang 1

Tên bài dạy KIỂM TRA GIỮA KÌ 1  

Môn học: Tin Học; Lớp: 11Thời gian thực hiện: 1 tiết

I MỤC TIÊU:  

1 Kiến thức  

- Biết tin học là một ngành khoa học  

- Biết   có   3   lớp   ngôn   ngữ   lập   trình   và   các   mức   của   ngôn   ngữ   lập   trình:   ngôn   ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao  

- Biết vai trò của chương trình dịch  

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch  

- Biết   các   thành   phần   cơ   bản   của   ngôn   ngữ   lập   trình:   bảng   chữ   cái,   cú   pháp   và   ngữ nghĩa    

- Biết   các   thành   phần   cơ   sở   của   ngôn   ngữ   Python:   bảng   chữ   cái,   tên,   tên   chuẩn,   tên dành riêng (từ khoá), hằng và biến  

- Biết   cấu   trúc   của   một   chương   trình  Python:   cấu   trúc   chung   và   các   thành   phần  

- Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong Python: nguyên, thực, kí tự, logic  

- Biết   các   khái   niệm:   Phép   toán,   biểu   thức   số   học,   hàm   số   học   chuẩn,   biểu   thức quan

hệ  

- Biết   các   lệnh   vào/ra   đơn   giản   để   nhập   thông   tin   từ   bàn   phím   và   đưa   thông   tin   ra màn hình  

- Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình  

- Biết một số công cụ của môi trường Python  

- Biết cấu trúc rẽ nhánh  

- Phân biệt được tên, hằng và biến Phân biệt tên đúng và tên sai  

- Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản  

- Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản  

- Khai báo đúng  

- Nhận biết khai báo sai    

- Viết được một chương trình đơn giản có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh, lặp  

2 Năng lực  

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề  

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học  

3 Phẩm chất:  

- Có ý thực học tập, trung thực, tự tin  

B Ma trận đề:  

Trang 2

Chủ đề   Nhận biết  

Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Trang 3

4.25 điểm  

1 điểm   điểm   2.25   điểm   2.5 điểm   10

C Đề bài:    

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất (7.5đ)  

Câu   1:   Đưa   dữ   liệu   ra   màn   hình ta   dùng   thủ tục nào :  

A print(); B input(); C type(); D abs();  

Câu 2: Để gán giá trị cho một biến số A ta thực hiện như thế nào  

A <giá trị> := A; B A = <giá trị>; C <giá trị> = A; D A : = <giá trị>;  

Câu   3:   Để   tính   diện   tích   đường   tròn   bán   kính   R,   với   pi=3.14,   biểu   thức   nào   trong Python là đúng :  

Câu 6: Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu nguyên?  

A int B float C bool D str  

Câu 7: Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là:  

A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ máy tính  

C Hợp ngữ D Ngôn ngữ lập trình bậc cao  

Câu 8: Trong ngôn ngữ Python, từ khóa import dùng để  

A Khai báo hằng B Khai báo biến  

C Khai báo lớp D Khai báo thư viện  

Câu 9: Biểu thức (x+y)**0.5/x-(x-y)**2/y viết trong toán học sẽ là biểu thức nào?  

Câu   10:   Cho   x   là   biến   thực   đã   được   gán   giá   trị   12.41235   Để   thực   hiện   lên   màn   hình

nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây  

A p rint(x:5:2); B print(round(x,2))

C print(x:2); D print(x)  

Trang 4

Câu 11: Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình gồm:  

A Bảng chữ cái, tên, ngữ nghĩa B Bảng chữ cái, hằng, ngữ nghĩa  

C Ngữ pháp, ngữ nghĩa D Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa  

Câu 12: Biểu thức α≤a≤β được biểu diễn trong Python là:  

A (α<=a) or (a<=β) B (α<=a) and (a<=β)  

C (α≤a) or (a≤β) D (α≤a) and (a≤β)  

Câu 13: Câu lệnh nào SAI cú pháp trong các câu lệnh sau:  

A if <điều kiện 1> : <câu lệnh 1>

elif <điều kiện 2>: <câu lệnh 2>

D if <điều kiện> : <câu lệnh> 

Câu 14: Để nhập giá trị cho biến a ta dùng lệnh:  

A input(a) B print(a) C input(‘a’) D print(‘a’)  

Câu 15: Biểu thức: 25 // 3+5/2*3 cho kết quả nào dưới đây :  

A 15.0 B 9.5 C 15.5 D 8.0  

Câu 16: Trong ngôn ngữ Python, hàm abs() dùng để  

A Khai báo hằng B Khai báo biến  

C Tính lũy thừa D Tính giá trị tuyệt đối

Câu   17:   Cho   câu   lệnh   sau  

if   (x**2+y**2<=26)   and   (y>=x)   :  

Câu 18: Phần thân chương trình được đánh dấu bằng  

A Begin … end B Không có đáp án đúng C { và } D [ và ]  

Câu 19: Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là tên dành riêng:  

A program, sqr B uses, var C include, const D if, else  

Câu 20: Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt SAI theo quy tắc đặt tên  

A 11 tin hoc B tinhoc11 C _11 D tin_hoc  

Câu 21: Trong ngôn ngữ Python, dấu // dùng để:  

Câu 23: Hãy chọn cú pháp khai báo biến đúng :  

A <tên biến> = <biểu thức> B  <tên biến> : = <biểu thức>

C <tên biến> == <biểu thức> D  <tên biến> != <biểu thức>

Câu 24: a=15/3 thì a có kiểu dữ liệu là:  

A Kiểu thực hoặc nguyên B Kiểu nguyên  

Trang 5

C Không thể xác định kiểu D Kiểu thực  

Câu   25:   Trong   ngôn   ngữ   lập   trình   Python,   để   lưu   chương   trình   vào   đĩa   ta   nhấn   phím?  

A Ctrl+S B F9 C F3 D F5  

Câu 26: < điều‌‌‌kiện‌> trong cấu trúc rẽ nhánh   là

A biểu thức lôgic B biểu thức toán học  

Câu‌30.‌Trong‌Python,‌câu‌l nh‌nào‌sau‌đây‌đ ệ ượ c‌vi t‌đúng? ế

A for i in range(10); print("A")

B for i in range(10): print("A")

C for i in range(10): print(A)

D for i in range(10) print("A")

II.Tự Luận: (2.5đ)  

Câu 31 :    

Trường   đại   học   X   có   xét   tuyển   ngành   công   nghệ   thông   tin   với   số   điểm   xét   tuyển   đầu   v

ào   là   18   điểm   Điểm   xét tuyển   này   là   tổng   điểm   của   ba   môn   Toán,   Lý,  Hóa  

Yêu cầu:    

Viết   chương   trình   nhập   vào   điểm   Toán,   Lí,   Hóa (điểm phải thuộc phạm vi từ 0 đến 10)

và   tính   tổng   điểm   của   ba   môn   này   để   xét   tuyển   đầu   vào,   nếu

tổng   điểm   lớn   hơn   hoặc   bằng   18   thì   đậu   ngược   lại rớt  

Trang 6

while (toan < 0) | (toan>10):

print("nhập lại điểm toán")

toan=float(input(" toán = "))

while (li < 0) | (li>10):

print("nhập lại điểm lí")

li=float(input(" lí = "))

while (hoa < 0) | (hoa>10):

print("nhập lại điểm hoa")

print("Ket qua: rot")

Viết đúng cú pháp cho 0.5 điểm; Nhập liệu 1 điểm; Tính toán: 1 điểm  

Trang 7

Tên bài dạy KIỂM TRA CUỐI KÌ 1  

Môn học: Tin Học; Lớp: 11Thời gian thực hiện: 1 tiết

I MỤC TIÊU:  

1 Kiến thức  

- Biết tin học là một ngành khoa học  

- Biết   có   3   lớp   ngôn   ngữ   lập   trình   và   các   mức   của   ngôn   ngữ   lập   trình:   ngôn   ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao  

- Biết vai trò của chương trình dịch  

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch  

- Biết   các   thành   phần   cơ   bản   của   ngôn   ngữ   lập   trình:   bảng   chữ   cái,   cú   pháp   và   ngữ nghĩa    

- Biết   các   thành   phần   cơ   sở   của   ngôn   ngữ   Python:   bảng   chữ   cái,   tên,   tên   chuẩn,   tên dành riêng (từ khoá), hằng và biến  

- Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong Python: nguyên, thực, logic  

- Biết   các   khái   niệm:   Phép   toán,   biểu   thức   số   học,   hàm   số   học   chuẩn,   biểu   thức quan

hệ  

- Biết   các   lệnh   vào/ra   đơn   giản   để   nhập   thông   tin   từ   bàn   phím   và   đưa   thông   tin   ra màn hình  

- Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình  

- Biết một số công cụ của môi trường Python  

- Biết cấu trúc rẽ nhánh, lặp trong Python  

- Phân biệt được tên, hằng và biến Phân biệt tên đúng và tên sai  

- Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản  

- Viết được một chương trình đơn giản có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh, lặp, mảng, xâu  

2 Năng lực  

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề  

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học  

Trang 8

24   Câu 8,16, 25  

Câu 5,

0.5 điểm   điểm   0.75   điểm   0.5   1.75 đ  

§7   Các   thủ   tục  chu

ẩn   vào/ra đơn giản  

điểm   2.5 đ  

§9   Cấu   trúc   rẽ   nhá

nh  

Câu  26

2

 

Trang 9

C Đề bài:    

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất (7.5đ)  

(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)

Câu 1 Ở dạng lặp for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>): trong

PYTHON Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A Biểu thức giá trị đầu và biểu thức giá trị cuối có thể thuộc kiểu số thực

B biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối.

C biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối – 1

D Không có đáp án đúng

Câu 2 Trong NNLT Python, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

x=t; t=y; y=x

A Hoán đổi giá trị của y và t B Cho 3 biến nhận 1 giá trị

C Hoán đổi giá trị của x và t D Hoán đổi giá trị của x và y

Câu 3 Chọn cú pháp đúng

A <tên biến> :=<biểu thức> B <tên biến> != <biểu thức>

C <tên biến> = <biểu thức> D <tên biến> == <biểu thức>

Câu 4 Đoạn chương trình sau cho ra kết quả là gì, với M, N cho trước?

for i in range(M, N+1):

if (i % 3 = 0) or (i % 5 = 0) :

T=T+i;

A Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi M và N

B Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi M và N

C Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc cho 5 trong phạm vi 3 và 5

D Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc cho 5 trong phạm vi M và N

Câu 5 Xác định kết quả sau khi thực hiện lệnh sau: A= 3*3/9**0.5

A A được gán giá trị là 9 B A được gán giá trị là 6

C A được gán giá trị là 3.0 D A được gán giá trị là 3

A Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập

trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể;

B Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy;

Trang 10

C Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

thành ngôn ngữ bậc cao

D Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên;

Câu 10 Cho biết kết quả của (2021%4==0 and 2021%100!=0) or 2021%400==0

Câu 13 Trong ngôn ngữ lập trình Python, về mặt cú pháp Câu lệnh nào sau đây là

đúng với cấu trúc lặp while có một lệnh con ?

A while a>5 : a = a – 1

B while a=5: a = a – 1

C while a>5; a = a – 1

D while a>=5 : a := a – 1

Câu 14 Hãy chọn cách dùng sai Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá

trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:

A Liệt kê các số chẵn và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999

B Liệt kê các số lẻ và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999

C Tính tổng các số lẻ và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999

D Tính tổng các số chẵn và chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 999

Câu 16 Thực hiện chương trình Python sau đây :

Trang 11

Câu 17 Với lệnh nào sau đây dùng để in giá trị M (M kiểu số thực) ra màn hình với 2

chữ số phần thập phân ?

A print(M:2); B print(M); C print(M,end=’2’); D print(round(M,2)) Câu 18 Trong NNLT Python, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có

cùng lớn hơn 0 hay không ta viết lệnh if thế nào cho đúng?

A if A>0 and B>0 or C>0 : B if (A>0) or (B>0) or (C>0) :

C if A, B, C >0 : D if (A>0) and (B>0) and (C>0) :

Câu 19 Kết quả của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình Python sẽ trả về giá

trị gì?

Câu‌20.‌K t‌qu ‌c a‌ch ế ả ủ ươ ng‌trình‌đ ượ c‌in‌ra‌màn‌hình‌là?

string = "Thanh Tam"

Câu 21 Trong ngôn ngữ lập trình Python, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện

đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?

M = a

if a<b : M = b

Giá trị bằng bao nhiêu?

A M không nhận giá trị nào B M nhận cả hai giá trị trên

Câu 22 Đoạn chương trình:

M=a

if b<M : M=b

Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:

A Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b B Tính giá trị b

C Tìm giá trị bé nhất của 2 số a và b D Tính giá trị a

Câu 23 Biểu diễn hằng nào trong Python sau đây là sai?

Câu 24 Trong NNLT Python biểu diễn nào dưới đây sai?

A b*b>a*c; a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0; B (a-b)>(c-d); (1/x-y)>=2*x; b*b>a*c;

C (a-b)>(c-d); (a-b)<>(b-a); 12*a>5a; D (a-b)**0.5>x; (1/x-y)>=2*x; 15*a>5; Câu 25 Kết quả của biểu thức (abs(25-30) % 3)**2 là?

Câu 26 Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, ngôn ngữ lập trình bậc cao

Python dùng lệnh if - :, sau if <điều kiện>: Điều kiện là:

A Phép toán logic B Một lệnh C Biểu thức số học D Biểu thức quan hệ Câu 27 Trong NNLT Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

Trang 12

Câu 28 Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau thực hiện công việc

C Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến N ;

D Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N ;

E Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N ;

Câu‌29.‌Cho‌đo n‌ch ạ ươ ng‌trình‌sau

s=”Anh đi anh nhớ quê nhà”

while 'anh' in s:

s=s.replace('anh','em')

print(s)

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình là?

A Anh đi anh nhớ quê nhà

B Anh đi em nhớ quê nhà

Trang 13

57.5 9.0 8.0 8.5 7.5

Điểm ielts cao nhất: 9.0 của thí sinh thứ 2 

Ví dụ 2:  

57.5 9.0 9.5 8.5 8.0

Điểm ielts cao nhất: 9.5 của thísinh thứ 3   

Trang 14

Tên bài dạy KIỂM TRA GIỮA KÌ 2  

Môn học: Tin Học; Lớp: 11Thời gian thực hiện: 1 tiết

I MỤC TIÊU:  

1 Kiến thức  

- Phân biệt được câu lệnh rẽ nhánh, lặp 

- Nhận biết được cách viết đúng lệnh rẽ nhánh và lặp

- Vận dụng được kiểu tệp và chương trình con   vào lập trình

- Viết được một chương trình đơn giản có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh, lặp, sử dụngkiểu tệp và chương trình con

2 Năng lực  

- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề  

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học  

nhánh   Câu 1, 2, 3 0.84 điểm Câu 4, 5, 0.84 điểm 6 1.68 đ   6 câu    

§2  Cấu trúc lặp Câu   7, 8, 9, 10, 11,12, 13 , 14 Câu 15 9 câu  

Ngày đăng: 09/11/2021, 00:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học. - BỘ đề KIỂM TRA PYTHON 11
Hình th ành và phát triển năng lực tự quản lý và năng lực tự học (Trang 7)
- Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề. - BỘ đề KIỂM TRA PYTHON 11
Hình th ành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề (Trang 14)
HÌNH THỨC KIỂM TRA: trắc nghiệ m+ tự luận + Phần trắc nghiệm (70%): gồm 28 câu - BỘ đề KIỂM TRA PYTHON 11
tr ắc nghiệ m+ tự luận + Phần trắc nghiệm (70%): gồm 28 câu (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w