Xác định công thức phân tử của hợp chất trên, biết X là một phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn.. Viết cấu hình e của nguyên tử và các ion phổ biến trong tự nhiên của nguyên tố M.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI OLYMPIC 27/4 LỚP 10
THPT NĂM HỌC 2013- 2014
MÔN THI : HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 180 phút
Ngày thi: 05 - 03 – 2014
(Đề thi gồm 2 trang)
BÀI I: (6 điểm)
1 Một hợp chất có công thức
MaXb (trong đó M chiếm
79,75% về khối lượng) Hạt
nhân của M có số nơtron nhiều
hơn số proton là 5 Trong hạt
nhân X số nơtron bằng số
proton Tổng số proton trong
phân tử hợp chất bằng 74
a Xác định công thức phân tử
của hợp chất trên, biết X là
một phi kim thuộc chu kỳ 3
của bảng tuần hoàn
b Viết cấu hình e của nguyên
tử và các ion phổ biến trong tự
nhiên của nguyên tố M Xác
định vị trí của M trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hoá
học
2 Viết công thức cấu tạo, cho
biết trạng thái lai hoá của
nguyên tử trung tâm của các
phân tử sau: SO2, H2SO4, NO2,
N2O4
3 Nguyên tử nguyên tố kim loại
X có bán kính nguyên tử r =
136 pm Kim loại X kết tinh
dưới dạng lập phương tâm
diện, có khối lượng riêng D =
22,4 g/cm3
a Vẽ cấu trúc ô mạng cơ sở và mặt phẳng các nguyên tử nguyên tố X tiếp xúc với nhau
b Xác định nguyên tố X
BÀI II: (5 điểm)
1 Tranh cổ thường được vẽ bằng bột
2PbCO3.Pb(OH)2 nhưng để lâu ngày bị đen Giải thích tại sao? Để phục hồi người
ta thường dùng dung dịch gì? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
2 Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau
một thời gian được hỗn hợp rắn B Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được
V1 lít hỗn hợp khí C có tỷ khối so với hidro
là 10,6 Nếu đốt cháy hoàn toàn B thành
Fe2O3 và SO2 thì cần hết V2 lít khí O2
a So sánh V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện)
b Tính % các chất trong B theo V1 , V2
c Hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung
là bao nhiêu?
d Nếu hiệu suất của phản ứng là 75%, thì hàm lượng % các chất trong B là bao nhiêu?
BÀI III: (5 điểm)
1 Hoàn thành các phương trình phản ứng hoá
học sau (ghi rõ điều kiện nếu có) KCl(rắn) + B A + K2SO4
A + NaClO C + D + E
C + NaI F + D
C + G 100 C0 KCl + H + E
2 a Khi tham gia phản ứng với các chất, Cl2
có khả năng thể hiện tính khử hay tính oxi hoá? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
b Sục liên tục khí Cl2 đến dư vào dung dịch KI, dung dịch từ không màu chuyền thành màu đỏ sẫm, sau đó trở lại không màu Giải thích và viết phương trình phản ứng minh hoạ
3 Thêm 500 ml dung dịch AgNO3 0,1M vào dung dịch chứa 3,88 g hỗn hợp gồm KBr
và NaI Lọc bỏ kết tủa Nước lọc thu được
Trang 2phản ứng vừa đủ với 20 ml
dung dịch HCl 1M
a Tính thành phần phần trăm
khối lượng từng chất trong hỗn
hợp muối ban đầu
b Tính lượng NaCl (chứa 5%
tạp chất Na2SO4) cần dùng để
điều chế lượng HCl đã dùng ở
trên Biết hiệu suất phản ứng
điều chế là 75% Trình bày
phương pháp để loại bỏ tạp
chất trên
BÀI IV: (4 điểm)
1 Cân bằng các phản ứng oxi hoá
khử sau bằng phương pháp thăng
bằng electron:
a CuFeSx + O2 Cu2O + Fe3O4
+ SO2
b Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 →
K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO +
CO2
2 Trong một bình kín A dung tích
1 lít ở 5000C, hằng số cân bằng
của phản ứng
tổng hợp HI từ H2 và I2 bằng 46
a Tính nồng độ mol các chất ở
trạng thái cân bằng Biết ban đầu
trong bình A có 1mol H2 và 1mol I2
b Nếu ban đầu cho 2 mol HI vào
bình A ở nhiệt độ 5000C thì nồng độ
các chất lúc cân bằng là bao nhiêu?
c Nếu hệ đang ở trạng thái cân
bằng ở câu a, ta thêm vào hệ 1,5 mol
H2 và 2,0 mol HI thì cân bằng dịch
chuyển theo chiều nào?
Cho: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32;
N = 14; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I
= 127; Fe = 56;
Na = 23; Ca = 40; Ir = 192; Al
= 27; Ag = 108
Ghi chú: Thí sinh được sử dụng Bảng Tuần hoàn.
Trang 3
-Hết -LƯỢC GIẢI
BÀI I:
Câu 1: a Cu2S
b Cu:
1s22s22p63s23p63d104s1
Cu2+: 1s22s22p63s23p63d9
Ô 29, chu kì 4; nhóm IB Câu 2:
S lai hoá sp2 S lai hoá
sp3 N lai hoá sp2
Câu 3:
a
a
a 2 = 4.r
Nguyên tố X: Iriđi.
BÀI II:
Câu 1:
-Những bức tranh cổ lâu ngày
bị đen là do muối chì đã tác
dụng với các vết
H2S trong khí quyển tạo thành
PbS (Màu đen)
-Dưới tác dụng của H2O2 , màu đen chuyển thành màu trắng
PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O
(Trắng) Câu 2:
Fe + S = FeS Thành phần B gồm có FeS, Fe và có thể có S
FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S
Fe + 2HCl = FeCl2 + H2
Vì MTB = 10,6 2 = 21,2 < 34 Nên : trong C có H2S và H2 Gọi x là % của H2 trong hỗn hợp C
(2x + 43(100 – x)) : 100 = 21,2
→ x = 40%
C ; H2 = 40% theo số mol;
H2S = 60%
Đốt cháy B:
4 FeS + 7 O2 = 2 e2O3 + 4 SO2
4 Fe + 3 O2 = 2 Fe2O3
Có thể có phản ứng : S + O2 = SO2 Thể tích O2 đốt cháy FeS là : (3V1/5).(7/4) = 21V1/20 Thể tích O2 đốt cháy Fe là : (2V1/5).(3/4) = 6V1/20 Thể tích O2 đốt cháy FeS và Fe là: 21V1/20 + 6V1/20 = 27V Thể tích O2 đốt cháy S là: V2 – (27V1/20) = V2 – 1,35V
Nên : V 2 ≥ 1,35V V.2 S ố mol S = (V 2 – V 1 1,35) : V1 mol ( Với V1 mol là thể t ích của 1 mol khí ở điều kiện đang xét)
S ố mol FeS = ( V 1 3/5 ) : V1mol
S ố mol Fe = (V 1 2/5) : V1 mol
% FeS=
3V1
5 .88 100
3 V1
5 88+
2 V1
5 56+32(V2−1 ,35 V1)
=5280V1
75 ,2 V1+32(V2− 1, 35 V1)=
165 V1
V2+V1%
Trang 4% Fe=
2 V1
5 56 100
32(V2+V1) =
70 V1
V2+V1%
%S= 32(V2−1 ,35 V1) 100
100V2−135 V1
- Nếu dư S so với Fe thì tính hiệu suất phản ứng theo Fe,
Fe + S FeS
H = nFeS 100
nFe+nFeS=
3
5V1
2
5V1+3
5V1
.100=60(%)
H = 60%
- Nếu dư Fe so với S tính hiệu suất phản ứng theo S
H = n nFeS 100
FeS+n S >¿
nFeS 100
nFe+nFeS=
3
5V1
2
5V1+3
5V1
.100=60(%)
- Vậy hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là 60%
BÀI III:
Câu 1:
KCl + H2SO4 → K2SO4 + HCl
2HCl + NaClO → Cl2 + NaCl + H2O
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 +
3H2O
Câu 2:
a Cl2 vừa thể hiện tính oxi hoá
vừa thể hiện tính khử
3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 (Clo thể hiện
tính oxi hoá)
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 +
3H2O (Clo thể hiện tính khử)
b Cl2 tác dụng với KI tạo thành
I2 có màu đỏ sẫm (trong dung
dịch) theo phản ứng:
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
Dung dịch mất màu vì I2 tác dụng với KI tạo ra phức KI3 không màu theo phản ứng:
KI + I2 → KI3 Câu 3:
a nKBr = 0,02 mol; nNaI = 0,01 mol
%mKBr = 61,34%; %mNaI = 38,66%
b m = 1,642 gam Loại bỏ tạp chất: Cho hỗn hợp vào BaCl2
dư loại bỏ Na2SO4 Lọc kết tủa, loại bỏ BaCl2 bằng axit sunfuric dư
Lọc kết tủa, cô cạn để làm bay hơi nước lẫn axit thu được NaCl
BÀI IV:
Câu 1:
4CuFeSx +
11 4
O2 2Cu2O +
4
3 Fe3O4 + 4xSO2
Cr2S3 + 15Mn(NO3)2 + 20K2CO3 → 2K2CrO4 + 3K2SO4 + 15K2MnO4 + 30NO + 20CO2
Câu 2:
Lưu ý: Đây chỉ là lược giải Không phải đáp án
chính thức