Trường hợp 1 tạo ra 8 kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau F1 dị hợp 3 cặp gen giảm phân cho ra 8 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau Các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên 3 cặp NST[r]
Trang 1A. Di chuyển xuyên qua các lỗ bên vào ống bên cạnh và tiếp tục di chuyển lên trên
B. Nước vào nhiều tạo một lực đẩy lớn giúp cho ống bị tắc sẽ dần được thông
C. Dòng nhựa nguyên đi qua lỗ bên sang ống bên cạnh đảm bảo dòng vận chuyển đựợcliên tục
D. Nước vào nhiều tạo áp suất lớn giúp thẩm thấu sang các ống bên
Câu 3: Menđen tìm ra qui luật phân li độc lập trên cơ sở nghiên cứu phép lai
A. một hoặc nhiều cặp tính trạng B. một cặp tính trạng
C. hai cặp tính trạng D. nhiều cặp trạng
Câu 4: Tổ kiến rơi xuống ao, trứng kiến sẽ bị cá ăn Cá thấy ngon miệng liền nhảy lên bờ và
bị kiến "ăn lại" đây là một ví dụ về
A. sự tìm kiếm nguồn thức ăn, khi nguồn thức ăn cũ đã bị cạn
B. sự trả thù của kiến trên cơ sở cạnh tranh bảo vệ lãnh thổ
C. sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
D. đấu tranh sinh tồn giữa các loài trong tự nhiên
Câu 5: Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về công nghệ tế bào thưc vật
I Bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật tạo ra các giống cây trồng mới có kiểu genđồng nhất
II Công nghệ tế bào thực vật giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm
III Nuôi cấy các hạt phấn, noãn chưa thụ tinh và gây lưỡng bội hóa sẽ tạo ra một dòngđồng hợp về tất cả các gen
IV Khi dung hợp hai tế bào trần của hai loài thực vật sẽ tạo ra giống mới có kiểu gen đồnghợp của cả hai loài
Trang 2A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 6: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen P: AaBbDdEeHH × AabbDDeehh Các cặp
gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đờicon F1
Câu 7: Chiến lược nào sau đây có tác dụng tăng sự đa dạng di truyền nhanh nhất của một
quần thể giao phối đang trong tình trạng có nguy cơ tuyệt chủng do độ đa dạng di truyềnthấp?
A. Du nhập các cá thể mới cùng loài từ quần thể khác tới
B. Thiết lập một khu bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể
C. Kiểm soát quần thể ăn thịt và cạnh tranh với quần thể đang bị nguy hiểm
D. Bắt tất cả các cá thể còn lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra môi trường tựnhiên
Câu 8: Nếu một quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thì tần số alen và thành phần kiểu gen
của quần thể sẽ biến đổi theo hướng tần số alen
A. thay đổi theo hướng làm tăng alen trội và giảm alen lặn, nhưng tần số kiểu gen khôngthay đổi
B. không thay đổi nhưng tần số kiểu gen thay đổi theo hướng giảm tỉ lệ đồng hợp và tăng
A. sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất
vô cơ và sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản
B. sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chất hữu cơ đơn giản, sự hình thành các chất hữu
cơ đơn giản từ chất vô cơ và sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi
C. sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ, sự hình thành các đại phân tử từ cáchợp chất hữu cơ đơn giản và sự, hình thành các đại phân tử tự nhân đôi
Trang 3D. sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các đại phân tử từ các hợp chấthữu cơ đơn giản và sự hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ
Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là ưu thế của chọn giống bằng công nghệ gen
A. tạo giống nhanh, hiệu quả
B. giống mới có năng suất và chất lượng cao
C. có thể sản xuất thuốc chữa bệnh cho con người
D. có thể tạo dòng thuần một cách nhanh chóng
Câu 11: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là
A. Diệp lục B. Lục lạp C. Grana D. Lạp thể
Câu 12: Điểm nào sau đây khẳng định chắc chắn mã di truyền là mã bộ ba?
A. Do có 4 nucleotit khác nhau tham gia cấu tạo nên mã di truyền
B. Do có 20 loại axit amin trong mỗi phân tử prôtêin
C. Bằng thực nghiệm chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
D. Bằng suy luận từ gen quy định tính trạng của cơ thể sinh vật
Câu 13: Ở một loài, khi lai giữa hai nòi thuần chủng lông đen, dài, mỡ trắng với lông nâu,
ngắn, mỡ vàng, thu được F1 đồng loạt có kiểu hình lông đen,dài, mỡ trắng Khi cho cá thể F1
dị hợp 3 cặp lai phân tích người ta thu được kết quả phân li theo tỉ lệ
15% lông đen,dài, mỡ trắng; 15% lông đen , ngắn, mỡ trắng;
15% lông nâu, dài, mỡ vàng; 15% lông nâu, ngắn, mỡ vàng;
10% lông đen, dài, mỡ vàng; 10% lông nâu, dài, mỡ trắng;
10% lông đen, ngắn, mỡ vàng; 10% lông nâu, ngắn, mỡ trắng
Nếu cho các các thể F1 ngẫu phối thì tỷ lệ kiểu hình lông đen, dài, mỡ vàng ở F2 là baonhiêu? Biết mỗi gen quy định một tính trạng, mọi diễn biến trong giảm phân ở hai giới là nhưnhau và không có đột biến mới phát sinh
Câu 14: Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ
thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi độngvật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thểtạo ra nhiều con vật quý hiếm Đặc điểm chung của hai phương pháp này là
A. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng
B. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất
C. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể
D. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 15: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?
Trang 4A. Là phản xạ có tính di truyền B. Là phản xạ bẩm sinh
C. Là phản xạ không điều kiện D. Là phản xạ có điều kiện
Câu 16: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N phóng xạ Nếu chuyển15những vi khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N thì một tế bào vi khuẩn E coli này14sau 4 lần phân bào liên tiếp sẽ tạo ra bao mạch ADN mới được tổng hợp ở vùng nhân hoàntoàn chứa N ? 14
Câu 17: Ở gà, có một đột biến lặn trên nhiễm sắc thể thường làm cho mỏ dưới của gà dài hơn
mỏ trên Những con gà như vậy mổ được rất ít thức ăn nên rất yếu ớt Những chủ chăn nuôithường xuyên phải loại bỏ chúng ra khỏi đàn Khi cho giao phối ngẫu nhiên 150 cặp gà bố
mẹ có mỏ bình thường, một người chủ thu được1200 gà con, trong đó có 12 con gà biểu hiệnđột biến trên Giả xử không có đột biến mới xảy ra và khả năng nở của các trứng là như nhau.Hãy cho biết có bao nhiêu gà bố mẹ là dị hợp tử về gen đột biến trên?
Câu 18: Cho phép lai P: ♂AaBbDdEe x ♀aaBbDDee, thu được F1 Tính theo lí thuyết, trong
số các các thể tạo ra ở thế hệ F1 tỉ lệ cá thể mang biến dị tổ hợp là bao nhiêu? Biết rằng, cáccặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, mỗi gen quyđịnh một tính trạng
Câu 19: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của
một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn
Biết rằng không xảy ra đột biến Xác suất người con đầu lòng của cặp vợ chồng III.15 vàIII.16 sinh con không mang gen gây bệnh là
Trang 5Câu 20: Ví dụ nào sau đây không phải thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong
C. Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn lẫn nhau Như ở cá mập, khi cá mập con mới nở ra
sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn
D. Ở thực vật, tre, lứa thường sống quần tụ với nhau giúp chúng tăng khả năng chống chịu vớigió bão Nhưng khi gặp phải gió bão quá mạnh các cây tre, lứa đổ vào nhau
Câu 21: Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển theo chiều
từ
A. 5’đến 3’ hoặc từ 3’đến 5’ tùy theo từng mạch
B. 3’đến 5’ và cùng chiều với mạch khuôn
C. 5’đến 3’ và cùng chiều với mạch khuôn
D. 3’đến 5’ và ngược chiều với mạch khuôn
Câu 22: Ở một loài xét 4 cặp gen dị hợp nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể Khi đem lai giữa hai
A. hai tế bào con (n) B. ba tế bào con (n)
C. bốn tế bào con (n) D. năm tế bào con (n)
Câu 24: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Giải thích nào sau đây không phù hợp với trường hợp này?
A. Khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái ít
B. Giao phối gần diễn ra trong quần thể dẫn đến suy thoái nòi giống
C. Sự tương trợ lẫn nhau giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi vớinhững thay đổi của môi trường
Trang 6D. Sự cạnh tranh giữa các cá thể tăng lên do phải tranh giành nguồn sống, quần thể dễ bị tiêudiệt
Câu 25: Nội dung nào sau đây sai khi nói về sinh vật nhân sơ?
I Chiều dài ARN bằng chiều dài gen tổng hợp nó nhưng số đơn phân chỉ bằng 1/2 số đơnphân của gen
II Chiều dài mARN bằng chiều dài ADN tổng hợp nó
III Khối lượng, số đơn phân cũng như số liên kết hoá trị của gen gấp đôi so với ARN do gen
đó tổng hợp
IV Trong quá trình phiên mã có sự phá huỷ các liên kết hiđrô và liên kết hoá trị của gen
V Tuỳ nhu cầu tổng hợp prôtêin, từ 1 gen có thể tổng hợp nhiều phân tử ARN có cấu trúcgiống nhau
A. II và V B. II và IV C. I, III và V D. II và III
Câu 26: Một loài có bộ NST lưỡng bội kí hiệu là AaBb Nếu tế bào của loài tham gia giảm
phân mà cặp NST Aa không phân li ở giảm phân 1, bộ NST trong các giao tử có thể là
A. AaB, AAB, aab, B, b B. Aab và b hoặc AAB và B
C. AAB, B hoặc AaB, b D. AaB và b hoặc Aab và B
Câu 27: Cho gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng Thế hệ
ban đầu (P) có 4 cá thể mang kiểu gen Aa và 1 cá thể mang kiểu gen aa Cho chúng tự thụphấn bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối 3 thế hệ Theo lí thuyết ở thế hệ thứ 6 F6quần thể có tỷ lệ kiểu hình
A. 75% hạt đỏ : 25% hạt trắng B. 40% hạt đỏ : 60% hạt trắng
C. 80% hạt đỏ : 20% hạt trắng D. 64% hạt đỏ : 36% hạt trắng
Câu 28: Ở một loài, A quy định thân đen, a quy định thân vàng; B quy định cánh dày, b quy
định cánh mỏng; D quy định đuôi dài; d quy định đuôi ngắn Các gen nằm trên nhiễm sắc thểthường
Đem cơ thể F1 dị hợp về 3 cặp gen lai phân tích, thu được kết quả Fa theo các trường hợpsau:
a Trường hợp 1: Fa có 8 kiểu hình với tỷ lệ bằng nhau
b Trường hợp 2: Fa chỉ xuất hiện 2 loại kiểu hình với tỷ lệ phân li 50% thân đen, cánh dày,đuôi dài; 50% thân vàng, cánh mỏng, đuôi ngắn
c Trường hợp 3: Fa xuất hiện 4 loại kiểu hình với tỷ lệ 25% thân đen, cánh dày, đuôi ngắn :25% thân đen, cánh mỏng, đuôi dài : 25% thân vàng, cánh dày, đuôi ngắn : 25% thân vàng,cánh mỏng, đuôi dài
Trang 7Cho các phát biểu sau:
I Ở trường hợp 1, 3 cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên 3 cặp NST tương đồngkhác nhau
II Ở trường hợp 2, cả 3 cặp gen quy định 3 cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST III F1 ở trường hợp 2 có thể có 6 trường hợp về kiểu gen
IV Ở trường hợp 3, tính trạng màu sắc và tính trạng độ dày cánh cùng nằm trên 1 cặpNST và liên kết hoàn toàn với nhau
V F1 ở trường hợp 3 có kiểu gen
BdAa
bD
Số phát biểu có nội dung đúng là
Câu 29: Cho các ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
I Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét,nhiệt độ xuống dưới 80 C
II Số lượng thỏ và mèo rừng Canađa biến động theo chu kì 9 – 10 năm
III Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
IV Ở đồng rêu phương Bắc, số lượng cáo và chuột lemmut biến động theo chu kì 3 – 4năm
V Số lượng ếch nhái ở Miền Bắc giảm mạnh khi có đợt rét đầu mùa đông đến
VI Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
Có bao nhiêu ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật mà nguyên nhân gâybiến động là nhân tố không phụ thuộc mật độ quần thể?
Câu 30: Ở một loài thực vật cặp gen AA quy định hoa đỏ; Aa quy định hoa hồng; aa quy
định hoa trắng Khi trong kiểu gen có cả hai alen B và D thì cho quả dẹt; khi trong kiểu genchỉ có B hoặc D thì cho quả dài; khi kiểu gen không có cả alen B và D thì cho quả tròn Phép
lai:
Dd x dd
ab ab cho tỉ lệ cây hồng, tròn ở thế hệ lai là bao nhiêu? Biết rằng hoán vị xảy
ra ở hai bên với tần số 40%
Câu 31: Tế bào lông hút thực hiện được chức năng hút nước nhờ các đặc điểm sai đây:
I Thành tế bào mỏng, không thấm cutin
II Có không bào phát triển lớn
Trang 8III Độ nhớt của chất nguyên sinh cao
IV Áp suất thẩm thấu rất lớn
Số phương án đúng là
Câu 32: Cho biết gen A quy định cây cao, trội hoàn toàn so với alen a quy định cây thấp.
Gen B quy định hạt đen trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nâu, các gen phân li độc lậpnhau Trong một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, người ta đem giao phối ngẫunhiên một số cá thể thì thu được F1 gồm 504 cây cao, hạt đen : 21 cây cao, hạt nâu : 168 câythấp, hạt đen : 7 cây thấp, hạt nâu Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận sau:
I Tần số alen A và alen a lần lượt là 0,5 và 0,5
II Tần số alen B và alen b lần lượt là 0,7 và 0,3
III Lẫy ngẫu nhiên 2 cây cao, hạt đen ở F1 Xác suất để 2 cây này đều có kiểu gen AABb
V Đem tất cả cây cao, hạt đen ở F1 cho giao phối ngẫu nhiên thì đời F2 xuất hiện 1 cây có
kiểu hình cây thấp, hạt nâu với xác suất
1
324
Câu 33: Ở một loài thực vật, hình dạng hoa do hai gen A và B quy định Nếu trong kiểu gen
có cả A và B sẽ tạo ra kiểu hình hoa kép, nếu chỉ có A hoặc chỉ có B hoặc không có cả haialen trội A và B sẽ tạo ra hoa đơn Cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ được F1 sau đó cho F1giao phấn tự do với nhau cho ra đời F2 Có bao nhiêu phép lai cho F2 với sự phân li kiểu hìnhtheo tỉ lệ 3 kép : 1 đơn ?
Câu 34: Khi nói về hệ sinh thái, một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo
và hệ sinh thái tự nhiên là
A. Hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có
sự can thiệp của con người
Trang 9B. Hệ sinh thái nhân tạo thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệsinh thái tự nhiên
C. Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do đượccon người bổ sung thêm các loài sinh vật
D. Hệ sinh thái nhân tạo luôn là một hệ thống kín, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống
mở
Câu 35: Cho các bước tạo động vật chuyển gen:
(1) Lấy trứng ra khỏi con vật
(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻbình thường
(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm
(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là
A. 1 3 4 2
B. 3 4 2 1
C. 2 3 4 2
D. 1 4 3 2
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
I Nuôi chó để trông nhà là ứng dụng của tập tính bẩm sinh
II Huấn luyện thú còn non, thành lập các phản xạ có điều kiện là quá trình biến đổi tậptính bẩm sinh thành tập tính hỗn hợp
III Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là tập tính thứ sinh
IV Tập tính phân chia đẳng cấp, đầu đàn ở thú rừng thuộc loại tập tính hỗn hợp
Số phát biểu có nội dung đúng là
Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằngkhông phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n cókhả năng thụ tinh Có bao nhiêu kết luận đúng trong các phát biểu dưới đây:
I Nếu cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBBbb tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đờisau là: 105:35:9:1
II Lai các cây tứ bội có kiểu gen: AAaaBbbb x AaaaBBbb thì Theo lí thuyết, tỉ lệ phân likiểu hình ở đời sau là 121 : 11 : 11 : 1
III Khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbbb tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đờisau giống với tỉ lệ phân li kiểu hình khi cho cây kiểu gen AaaaBBbb tự thụ phấn
Trang 10IV Khi lai các cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBBb x AAaaBBbb thì thế hệ lai phân li theo
tỉ lệ kiểu hình 35:1
Số phát biểu đúng là:
Câu 38: Ở một loài, khi đem lai giữa bố mẹ thuần chủng, thu được F1 đồng loạt quả đỏ, quả
ngọt Đem F1 tự thụ thu được đời F2 xuất hiện 4 loại kiểu hình bao gồm: 1431 cây quả đỏ,ngọt : 1112 cây quả trắng, ngọt : 477 cây quả đỏ, chua : 372 cây quả trắng, chua Biết rằng vịcủa quả do một cặp gen quy định
Cho các phát biểu sau:
I Tính trạng màu sắc quả di truyền theo quy luật tương tác gen bổ sung
II Tính trạng màu sắc quả và tính trạng vị quả di truyền theo quy luật phân li độc lập III P có thể có 2 trường hợp về kiểu gen
Câu 39: Cho các phát biểu sau về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể:
I Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
II Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sốngcủa môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
III Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sựphân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại vàphát triển của quần thể
IV Cạnh tranh cùng loài không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bốcác cá thể trong quần thể
V Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu, còn non có thể bị đào thảikhỏi quần thể
Những phát biểu nào trên đây là đúng?
Câu 40: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, có các phát biểu sau
đây:
Trang 11I Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
II Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích có thể có nhiều loài sinh vật
III Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
IV Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thông thường kéo dài quá 8 mắt xích
V Tất cả các chuỗi thức ăn của quần xã sinh vật trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tựdưỡng
VI Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càngphức tạp
Số phát biểu có nội dung đúng là: