1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GIOI HAN 400 BAI TAP TRAC NGHIEM GIOI HAN

45 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nếu  un  có giới hạn hữu hạn là L..Khẳng định nào trong các khẳng định là đúng: A.. Giá trị của lim.[r]

Trang 1

L/H mua file word: 016338.222.55 – đề thi thử quốc gia 2018, đề kiểm tra 15p, đề kiểm tra 1 tiết, tài liệu ôn chuyên đề 10-11-12, sách tham khảo (nhắn tin hoặc gọi tư vấn)

Bài 1 Giá trị của lim 1

3lim n n

1

n C

Trang 2

1

Bài 16 Giá trị của

2

1lim

2lim

3 1

n n B

Trang 3

3 1lim

1lim

n C

Trang 4

2

n B

( 3 2 3 1)

n D

Trang 5

q q

Bài 47 Tính giới hạn của dãy số 2

1

n n k

n u

D 1

Trang 6

Bài 60 Tìm limu n biết

1

n n k

1 4 2 4 3

Trang 7

x x

1

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

Trang 8

7

Bài 76 Tìm giới hạn hàm số

2 1

1lim2

x

x x

3lim

2 1

x

x x

1lim

1

x

x x A

4

x

x A

tan

x

x B

Trang 9

3 1 2lim

3 1 2

x

x D

5 3 2 1 0( )

5 3 2 1 0( )

1 khi 1( )

Trang 10

ax A

3 2lim

2 3

x

x x B

1 1lim

2 1 1

x

x D

Trang 11

1

n n x

1 1lim

2 1 1

x

x D

Trang 12

11

Bài120 Tìm giới hạn

3 0

4 5 3lim

5 3 2

x

x B

1

2 3 2 3lim

2lim

3 2

x

x x D

Trang 13

12

Bài 130 Tìm giới hạn

2 2

Trang 14

4 3 4 2lim

Trang 16

ax A

3

2 sin2

x

x A

tan 2lim

x

x C

lim

x

x D

x A

Trang 17

x C

sin 2limsin 3

x

x D

sin(tan )

x

x E

0

lim

n x

ax M

Trang 18

x C

sin 2limsin 3

x

x D

sin(tan )

x

x E

3 0

( )1 khi 44

x

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại x1

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại x1và x 1

B Hàm số liên tục tại x1, không liên tục tại điểm x 1

ALBA- Chư sê – Gia Lai

Trang 19

Khẳng định nào sau đây đúng nhất

A Hàm số liên tục tại tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x0  1

B Hàm số liên tục tại mọi điểm như gián đoạn tại x0 0

C Hàm số không liên tục tại x0 0

1 khi 13

x

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục tại tại x1

B Hàm số liên tục tại mọi điẻm

C Hàm số không liên tục tại x0 2

Trang 20

f x

a x

x x

B Hàm số liên tục tại mọi điểm

C Hàm số không liên tục trên 2 :

Trang 21

f x

x

x x

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1 :

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

Bài 209 Cho hàm số  

2 3 2

11

1

khi x x

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 1 :

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x1

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 0;

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x0

Bài 211 Cho hàm số 3

2 1 khi 0( ) ( 1) khi 0 2

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 2;

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x2

Bài 212 Cho hàm số

2

2 1 khi 1( )

B Hàm số không liên tục trên ¡

C Hàm số không liên tục trên 2;

D Hàm số gián đoạn tại các điểm x 1

Trang 22

a b

a b

a b

a b

 

  

11

a b

 

  

121

a b

Trang 23

Câu 7 lim2 3

3

n n n

Trang 24

18

L

Câu 20 lim 4

1

n n

Câu 22

4 4

10lim

n n

 có giá trị là bao nhiêu?

Câu 23 lim1 2 3 2

2

n n

Trang 25

Câu 34 Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1; ; ; 1 1;

2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?

Trang 26

25

A

2 2

2

n

n u

n

n u

lim

n n

2 2

lim

n n

lim

n n

lim

n n

  ; B

3 2

2 3lim

2 1

n n n

3 2lim

2 1

n n

lim

4

n n

3 2

3 2lim

n n

3lim

Trang 27

3lim

Trang 28

27

Câu 60

2 1

1lim

1

x

x x

10lim

1lim

1

y

y y

1lim

1

y

y y

Trang 29

Câu 74

2 2

Câu 76

2 5

1lim

Trang 30

1lim

1

x

x x

A mọi điểm thuộc ¡ ; B mọi điểm trừ x0;

C mọi điểm trừ x1; D mọi điểm trừ x0 và x1

Câu 91 Hàm số f x có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

Trang 32

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu lim un  , thì lim un   B Nếu lim un  , thì lim un  

C Nếu lim un  0, thì lim un  0 D Nếu lim un   a, thì lim una

Câu 2 Cho dãy số (un) với un = nn

2

n

n n

Trang 33

32

Câu 5 Kết quả đúng của lim

2 3

1 24

4 2 3

3 2 4

5 3

5 23

1 5

Trang 34

33

Câu 15 lim

1

102

u u

u

n n

8

1 4

1 2

1 1

2 4

n n

) 1 2 (

5 3 1

1

3 2

1 2 1

1

n n

Trang 35

1

5 3

1 3 1

1

n n

1

4 2

1 3 1

1

n n

1

5 2

1 4 1

1

n n

3

1 1 2

1 1

f và f(2) = m2 – 2 với x  2 Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:

Câu 29 Cho hàm số f ( x )  x2  4 Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f(x) liên tục tại x = 2

(II) f(x) gián đoạn tại x = 2

(III) f(x) liên tục trên đoạn   2 ; 2 

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (I) C Chỉ (II) D Chỉ (II) và (III)

Trang 36

1 )

2

b

x x

x x

f

R b x

x x

2 , 3 ,

Tìm b để f(x) liên tục tại x = 3

3

3 2

3

3 2

(

2 

x x

f liên tục trên R

II

x

x x

f ( )  sin có giới hạn khi x  0

III f ( x )  9  x2 liên tục trên đoạn [–3;3]

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III) C Chỉ (II) D Chỉ (III)

5 sin ) (

a x

x x

f

0 ,

0 ,

Câu 33 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) > 0 thì tồn tại ít nhất số c (a;b) sao cho f(c) = 0

II f(x) liên tục trên (a;b] và trên [b;c) nhưng không liên tục trên (a;c)

A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai Câu 34 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm

II f(x) không liên tục trên [a;b] và f(a).f(b)  0 thì phương trình f(x) = 0 vô nghiệm

A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai Câu 35 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I

1

1 )

f liên tục với mọi x 1

II f ( x )  sin x liên tục trên R

Trang 37

36

III

x

x x

3 )

(

2

x

x x f

3 ,

3 ,

II f(x) gián đoạn tại x = 3

III f(x) liên tục trên R

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (III) D Cả (I),(II),(III) đều

(

2 

x x

f liên tục trên khoảng (–1;1)

III f ( x )  x  2 liên tục trên đoạn [2;+)

A Chỉ I đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (I) và (III)

3

) 1 ( ) (

k x

x x f

1 ,

1 ,

1 ,

x x

f

3

9 3 ) (

9 ,

0 ,

9 0

Trang 38

37

Câu 40 Cho hàm số

6 5

1 )

x x

f f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây ?

x x

f

0 ,

0 ,

) 2 ( ) (

x a

x a x f

2 ,

, 2 ,

Giá trị của a để f(x) liên tục trên R là:

1 x 0 , 1 2

1 x , )

(

32

x x x x

x x

f Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A f(x) liên tục trên R B f(x) liên tục trên R\  0

C f(x) liên tục trên R\  1 D f(x) liên tục trên R\  0 ; 1

TỔNG HỢP LẦN 3

CHƯƠNG IV GIỚI HẠN

Câu 1 Cho dãy số   2 23 2 1 3

Trang 40

n n

lim

n n

3

Câu 17 Giá trị của

2 2

Trang 41

40

Câu 18 Giá trị của

3 2 1

4

Câu 20 Giá trị của

3 2

lim4

5 2lim

Trang 42

Câu 32 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng:

A Nếu hàm số f không xác định tại x0 thì f gián đoạn tại x0

Trang 43

42

D Cả ba khẳng định đều đúng

Câu 33 Cho hàm số  

2 2

x x

Câu 37 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

I Nếu hàm số f liên tục trên a b;  và f x f b   0 thì phương trình f x 0 có nghiệm thuộc  a b;

II Nếu hàm số f liên tục trên a b;  và f x f b   0 thì phương trình f x 0không có nghiệm thuộc

Trang 44

43

B liên tục tại mọi đuểm trừ điểm x1

C Liên tục tại mọi điểm x   3;  trừ x1

D Liên tục tại mọi điểm x   3; 

A hàm số f liên tục tại mọi điểm x¡

B Hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc  1; 0

C hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 1

D Hàm số f liên tục tại mọi điểm trừ điểm x0

B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x0

C Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x1

D Liên tục tại mọi điểm trừ hai điểm x0vàx1

Trang 45

44

Ngày đăng: 08/11/2021, 23:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 91. Hàm số  cĩ đồ thị như hình bên khơng liên tục tại điểm cĩ hồnh độ là bao nhiêu? - GIOI HAN 400 BAI TAP TRAC NGHIEM GIOI HAN
u 91. Hàm số  cĩ đồ thị như hình bên khơng liên tục tại điểm cĩ hồnh độ là bao nhiêu? (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w