Dẫn 4,48lít CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M sau phản ứng được 23,8gam hỗn hợp hai muốiA. Công thức của hiđroxit là A.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 11
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
A.TỰ LUẬN
Câu 1 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn:
a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3
g dd NaOH và Zn(OH)2 h FeS và dd HCl
Câu 2 Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch:
a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ?
b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?
c BaCl2 + ? → BaSO4↓ + ?
d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O
e NH4NO3 + ? → ? + NH3↑ + H2O
f H2SO4 + ? → ? + H2O
Câu 3 Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.
a NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl
b NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3
c NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)
Câu 4 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch C
b Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM
Câu 5 Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml
dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A
Câu 6 Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng
hoàn toàn cả hai nấc
Câu 7 Trộn 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)2 0,025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=2 Hãy tím m và x Giả sử H2SO4 điện li hoàn toàn cả hai nấc
Câu 8 Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Tính thể tích dung dịch X cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y
B TRẮC NGHIỆM
1. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
2. Dãy gồm các chất điện li yếu là
3. Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
a, [ H+ ] [ OH_ ] <1,0.10 -14 b [ H+ ] [ OH_ ] =1,0.10 -14
5. Dung dịch của một bazơ ở 250C có
A [H+] = 1,0.10-7 B [H+] < 1,0.10-7 C [H+] > 1,0.10-7 D [H+] [OH-]> 1,0.10-14
6. Hoà tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
7. Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
8. Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa
A H2S, H+, HS-, S2- B H2S, H+, HS- D H+, HS- D H+ và S2-
D (pH = 11) là
12. Cho cỏc chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:
trên thì dung dịch thu được co pH bằng bao nhiêu?
A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19
14. Có dung dịch H2SO4 với pH=1,0 khi rót từ 50ml dung dịch KOH 0,1 M vào 50 ml dung dịch trên Tính nồng độ mol/lcủa dung dịch thu được?
A 0,005 M B 0,003 M C 0,06 M D Kết qủa khác
15. Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có độ pH là:
A.3,13 B.3 C.2,7 D.6,3 E.0,001
16. Phương trình ion rút gọn H + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?
17. Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
, Na, Zn2
, PO34
C SO24
, Na, Cl, Al3
18: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
19: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện
li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03
20: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO
A.TỰ LUẬN
1/- Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) sau:
a Al2(SO4)3 + NH3 + H2O b KNO3 + HCl+Cu c Na2HPO4 + NaOH; d Na3PO4 + H2SO4 (dư)
e NH4Cl + NaOH f Na3PO4 + AgNO3 g NaH2PO4 + Ba(OH)2; h CaCO3 + HNO3
2/- Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng)
a NH4Cl ⃗(1) NH3 ⃗(2) N2 ⃗(3) NO ⃗(4 ) NO2 ⃗(5) HNO3 ⃗(6) Cu(NO3)2 ⃗(7) CuO
b (NH4)2CO3 ⃗(1) NH3 ⃗(2) Cu ⃗(3) NO2
Fe(OH)2 ⃗(5) Fe(NO3)3 ⃗(6) KNO3 ⃗(7) O2
c P ⃗(1) P2O5
⃗ (2) H
3PO4
⃗ (3) NaH
2PO4
(4) (5)
Na2HPO4
(6) (7)
Na3PO4
⃗ (8) Ag
3PO4
3/- Hoàn thành các PTHH sau:
c Fe3O4 + HNO3 đặc ? + NO2 + H2O d Zn + HNO3loãng ? + N2 + H2O
4/- Viết phương trình nhiệt phân các muối sau: NaNO3; Mg(NO3)2; AgNO3; NH4NO2; NH4NO3; NaHCO3; CaCO3
5/- Trình bày cách nhận biết các chất sau đựng riêng biệt trong từng lọ:
a Chất rắn : CaO, CaCO3, CaSO4
b Khí : NH3, N2, O2 c Khí : CO2, SO2, HCl d dd: HNO3, HCl, H2SO4
e dd : NH4Cl; (NH4)2SO4; (NH4)2CO3, NH4NO3
f dd : K2SO4, K2CO3, (NH4)2CO3, (NH4)2SO4
6/- Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cách cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu suất 75%
a) Tính khối lượng NH3 điều chế được
b) Nếu điều chế được 1,68 lít (đktc) NH3 thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
7/- Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít (đktc) khí màu nâu đỏ và
dd A Cô cạn dd A được chất rắn B Nung B đến khối lượng không đổi được chất rắn C
- Cho phần 2 tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc)
lượng rắn C ĐS: b) 54,24% Cu; 45,76% Al c) 18,2 gam
8/- Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 15,2 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe trong 1 lít dung dịch HNO3 1,0M (d=1,2 g/ml) lấy dư, thấy thoát ra 4,48 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)
a) Tính % khối lượng của Cu và sắt trong hỗn hợp
b) Tính C% của axit HNO3 sau phản ứng
9/- Cho 13,5 gam Al tác dụng hết với 2 lít dd HNO3 1M, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O, biết tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H2 bằng 19,2 và dung dịch A
a) Tính thể tích của hỗn hợp khí thu được ở đktc
b) Cho dd NaOH 1M vào dd A để thu được kết tủa lớn nhất cần V ml Tính giá trị V
c) Dung dịch A đem cô cạn, rồi phân hủy muối thu được Tính khối lượng chất rắn thu được biết hiệu suất phản ứng phân hủy là 80%
10/- Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 30,0 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO trong 1,5 lít dung dịch HNO3
1,0M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X
a) Tính khối lượng của Cu và CuO trong hỗn hợp
b) Tính số mol của axit HNO3 còn dư trong dd X Để trung hòa hết axit dư trên cần V lít dung dịch
B.TRẮC NGHIỆM
1/- Cân bằng N2 + 3H2
, ,o
xt t P
2NH3, H 0 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi chịu tác động nào sau đây?
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
2/- Nhận xét nào sau đây đúng?
A Ở đk thường ptử Nitơ trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững
B Nitơ là khí cháy được
C Trong không khí, nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí nâu đỏ
D Cả A, B, C đều đúng
A NH3, H2O B NH3, H2O, NH4+, OH- C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH
-4/- Amoniac có những tính chất đặc trưng nào sau đây?
1) Hoà tan tốt trong nước; 2) Tác dụng với axit 3) Nặng hơn không khí; 4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được hidro; 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh;
A 1, 4, 5, 6, 7 B 1, 2, 3, 4, 6, 7 C 1, 2, 4, 7 D 1 ,2,3,4,5
1/- Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
A Fe(NO3)2, NO và H2O B Fe(NO3)2, NO2 và H2O C Fe(NO3)2, N2 D Fe(NO3)3 và H2O
7/- Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
C C, Ag, Fe3O4 , NaNO3, Cu(OH)2 D C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3
8/- Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihoá - khử?
A FeO + HNO3 B Fe2O3 + HCl C Fe3O4 + HNO3 D Fe + HCl
2/- Dung dịch HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với
3/- Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí
tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A Có khí không màu thoát ra, dd chuyển màu xanh
B Có khí màu nâu đỏ thoát ra, dd trong suốt không màu
C Có khí màu nâu đỏ thoát ra, dd chuyển màu xanh
D Có khí không màu thoát ra, dd trong suốt không màu
4/- Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng nào?
A Tàn đóm tắt ngay B Tàn đóm cháy sáng C Không có hiện tượng gì D Có tiếng nổ
A Tất cả các muối nitrrat đều dễ tan trong nước B Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh
C Các muối nitrat đều dễ bị phân huỷ bởi nhiệt D.Khi nhiệt phân các muối nitrat đều tạo khí nâu đỏ
C NH4NO2 N2 + H2O D 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
5/- Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2
2
0
+O dö 2
X, Y, X, T lần lượt là
C CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2 D P, Ca3P2, PH3, P2O5
6/- Cho 13,5 g nhôm tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối
so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dd axit ban đầu là
7/- Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với A O2 B Cl2 C HNO3 đ D Ca
biết được mỗi loại ? A.Dd HCl B Dd H2SO4 C Dd Ca(OH)2 D Dd AgNO3
14/- Có thể phân biệt 3 dd : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là
Trang 5ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
15/- Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 lọ mất nhãn sau: (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 , NaOH là:
A dd NH3 B.Ba(OH)2 C AgNO3 D KOH
hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
A KNO3 và Na2CO3 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C Na2SO4 và BaCl2 D Ba(NO3)2 và K2SO4
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
phản ứng oxi hoá khử là A 4 B 2 C 5 D 3
8/- Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnSO4 là:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng B Xuất hiện kết tủa màu xanh
C Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt
D Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch có màu xanh 9/- Công thức hoá học của supephotphat kép là:
10/- Để nhận ra ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
11/- Tiến hành các thí nghiệm sau
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
12/- Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);
(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;
(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A 5 B 4 C 2 D 3
13/- Phân bón hóa học thường chỉ chứa 46% N Khối lượng urê đủ để cung cấp 70 kg N là
không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
14/- Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một
(sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
15/- Cho 100ml dd NaOH 4M tác dụng với 100ml dd H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối Giá
16/- Cho 15,3g hỗn hợp Mg, Cu, Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được dd chứa 46,3g muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Khối lượng của X là
CHƯƠNG 3: CACBON-SILIC
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ 1-HểA 11
1.Viết phương trỡnh phản ứng thực hiện biến đổi hoỏ học sau:
a) CaCO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCl2
b) SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3
2 Nờu phương phỏp nhận biết cỏc dung dịch sau đựng trong cỏc lọ riờng biệt:
a) Na2CO3, BaCl2, Na2SiO3, Na3PO4
b) NaNO3, K2CO3, NH4NO3, (NH4)2SO4
c) BaCl2, Na2CO3, KHCO3, KCl
3 Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp chất rắn X gồm CuO và Fe2O3 đun nóng Sau một thời gian trong ống sứ còn lại n gam chất rắn Y Khí thoát ra đợc hấp thụ bằng dung dịch Ca(OH)2
d thu đợc p gam kết tủa Viết các phản ứng có thể xảy ra và lập biểu thức liên hệ giữa m, n, p
4 Cho 2,74 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với dung dịch HCl 20% (d=1,1gam/ml) Thu được 672ml khớ (ở điều kiện tiờu chuẩn)
a) Xỏc định thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
b) Tớnh thể tớch dung dịch HCl đó phản ứng
5 a) Hấp thụ hết 6,72 lớt khớ CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X Tớnh nồng
độ mol/l của chất tan cú trong dung dịch X
dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Tỡm giỏ trị của m
d) Hấp thụ 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 240 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, thu được m gam kết tủa Tỡm m
e) Hấp thụ 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, thu được m gam kết tủa Tỡm m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Cỏc nguyờn tố nhúm cacbon cú đặc điểm giống nhau là
A cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng: ns2 np4
B trong hợp chất với hiđro, cỏc nguyờn tố đều cú số oxi hoỏ là - 4
C trong cỏc hợp chất số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố là +4
nhiệt giảm nhanh từ CH4 đến PbH4.
2 Chọn phỏt biểu đỳng:
A Kim cương cứng hơn than chỡ vỡ liờn kết giữa cỏc nguyờn tử cacbon trong kim cương là liờn kết cộng hoỏ trị
B Than chỡ dẫn điện tốt hơn kim cương vỡ trong than chỡ cú electron tự do
C Cacbon trong than chỡ cú cấu tạo tứ diện, vị trớ của cacbon là tõm tử diện
D Cacbon vụ định hỡnh mềm hơn kim cương vỡ liờn kết giữa cỏc nguyờn tử cacbon trong cacbon vụ định sắp xếp theo từng lớp song song với nhau
3 Kim cương và than chỡ là 2 dạng thự hỡnh của cỏcbon, vỡ:
A cú cấu tạo mạng tớnh thể giống nhau B đều do nguyờn tố cacbon tạo nờn
C cú tớnh chất vật lớ tương tự nhau D cú tớnh chất hoỏ học khụng giống nhau
4.Cho biết cấu hỡnh electron nào sau đõy khụng ở trạng thỏi kớch thớch:
A 1s22s22p63s23p63p104s24p2 B 1s22s22p63s23p63p104s14p3
.
C 1s22s22p63s13p3
. D 1s22s12p3
.
5 Trong số cỏc đơn chất tạo thành bởi cỏc nguyờn tố nhúm cacbon, cỏc kim loại là
A cacbon và silic B thiếc và chỡ C silic và gecmani D silic và thiếc
6 Số oxi hoỏ của cacbon trong cỏc hợp chất sau:
CO2, CO, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaC2, CH4 lần lượt là:
7 Hầu hết cỏc hợp chất của cacbon là hợp chất cộng hoỏ trị vỡ:
A cacbon là phi kim yếu, khả năng nhường và nhận e đều yếu
B cacbon là chất rắn C cacbon cú nhiều dạng thự hỡnh
D cacbon là phi kim nờn chủ yếu nhận e khi hỡnh thành cỏc hợp chất
8 Cacbon phản ứng với nhúm cỏc chất sau:
Trang 7ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
A ZnO, Al, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO
B MgO, Ca, CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, ZnO
C ZnO, Ca, CO, HNO3, H2SO4 đặc, Fe2O3
D ZnO, K2O, CO2, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, Fe2O3
9 Người ta sử dụng mặt nạ để phòng nhiểm độc CO với chất hấp phụ:
A.bột CuO B.cacbon vô định hình C Na2O2 D.bột CuO và Fe2O3.
10.Cho các phản ứng : 1) CO + O2 → CO2 2) 3C + 4Al → Al4C3
3) C + 2CuO → 2Cu + CO2 4) C + H2O → CO + H2
Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
11 Phản ứng giữa cacbon và oxi là phản ứng
12.Trong các phản ứng sau: 1) C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
2) 3C + 2KClO3 → 3CO2 + 2KCl 3) 3C + CaO to CaC2 + CO
Vai trò của cacbon trong các phản ứng trên là
A 1, 2, 3: cacbon là chất khử B 1, 2, 3: cacbon là chất oxi hoá
C 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon là chất oxi hoá
13 Khí CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy :
A Metan B Dầu hỏa C Photpho D Magie
14.Phản ứng nào không xảy ra giữa những cặp chất : (1) C và CO, (2) CO2 và Ba(OH)2, (3) CO và CaO, (4) CO2 và Al A 1,2 B 2, 3 C 3, 4 D 1, 3
15 Có thể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các chất khí :
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, N2, O2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
16.Tính axit của các oxit sau: CO2, SiO2 và GeO2 xếp theo thứ tự:
A CO2< SiO2< GeO2 B CO2> SiO2> GeO2. C SiO2> CO2> GeO2 D SiO2< CO2< GeO2.
17 Silic phản ứng được với nhóm chất nào đưới đây:
A O2, C, F2, Mg, HCl B O2, C, F2, Mg, NaOH, HCl
C O2, C, F2, Mg, NaOH D O2, C, F2, Mg, NaOH, HF
18 CO phản ứng được với chất nào dưới đây?
A Cl2 B Al2O3 C Dung dịch NaOH D CO2
19 Muội than được điều chế từ chất nào dưới đây?
20.Cho phản ứng: CO2 + C 2CO Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng nếu tăng áp suất
cân bằng chuyển theo chiều nào?
21 Muối nào sau đây ít tan trong nước
A NaHCO3. B (NH4)2CO3. C Na2CO3. D NH4HCO3.
22 Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy nhôm và magie vì
A CO2 phản ứng được với Al và Mg B CO2 nhẹ hơn Al và Mg
C CO2 không phủ hết bề mặt Al và Mg D CO2 là khí còn Al và Mg là chất rắn
23 Thành phần khí than ướt và khí than khô khác nhau ở chổ:
A trong thành phần khí than ướt hàm lượng N2 nhiều hơn trong khí than khô
B trong thành phần khí than ướt hàm lượng CO ít hơn trong khí than khô
C trong thành phần khí than ướt có H2 còn trong khí than khô không có H2
D trong thành phần khí than ướt có CO2 còn trong khí than khô không có CO2
24.Dẫn luồng khí CO qua bình đựng 8 gam CuO nong nóng sau phản ứng còn 6,72 gam chất rắn.
25 Dẫn 4,48lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M sau phản ứng được 23,8gam hỗn hợp hai muối Công thức của hiđroxit là
Trang 8ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1-HÓA 11
26 Dẫn 6,72lít CO2 (ở đktc) vào 160gam dd MOH 10% Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Công thức của hiđroxit là
27 Loại than được dùng làm chất độn trong lưu hóa cao su, sản xuất mực in, xi đánh giày là :
A Than chì B Than cốc C Than muội D Than đá
28 Hoá chất dùng để phân biệt 3 chất rắn : K2CO3, KNO3, BaCO3 là :
A H2O, quì tím B H2O, HCl C H2SO4 loãng D A, B, C đều đúng
29 Có 5 chất bột màu trắng : NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì
có thể nhận ra được mấy chất ? A 2 B 3 C 4 D 5
30 Có 4 chất bột màu trắng : NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2SO4 Dùng nhóm chất nào sau đây để phân biệt 4 chất đó một cách nhanh nhất?
A dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 B dung dịch Ba(OH)2, dung dịch H2SO4
C dung dịch KOH, dung dịch HCl D dung dịch BaCl2, dung dịch HCl
31 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
tương ứng là
32: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là:
A 0,13.
B 0,11.
C 0,12.
D 0,10.