1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học lớp 11 năm 2021 - 2022

11 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 817,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,972 lít và 0,448 lít Câu 12: Cho các nhận xét sau: a Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước b Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí c Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu d Amonia[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 11 NĂM 2021 - 2022

1 KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

1.1 SỰ ĐIỆN LI

a Sự điện li

- Sự điện li là quá trình phân li của các chất ra ion

Ví dụ: HCl → H+ + Cl

Phân loại chất điện li:

+) Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, tất cả phân tử hòa tan đều phân li ra ion

Trong phương trình điện li, dùng mũi tên 1 chiều

Chú ý: Các chất điện li mạnh thường là: Axit mạnh (HCl, HNO3, H2SO4, HClO4…), bazơ mạnh (NaOH,

(BaOH)2, KOH, Ca(OH)2, ) và hầu hết muối tan

Ví dụ: NaOH → Na+ + OH-

+) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có 1 phần số phân tử hòa tan phân li ra ion

Trong phương trình điện li, dùng mũi tên 2 chiều

Chú ý: Các chất điện li yếu thường là: Axit yếu, bazơ yếu và muối không tan

Ví dụ: HCOOH → H+ + HCOO

-b Axit, bazơ

- Theo thuyết A-rê-ni-ut

- Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ Ví dụ: HCl, H2SO4,…

- Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH- Ví dụ: NaOH, Ba(OH)2,…

- Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ

Ví dụ: Zn(OH)2 → Zn2+ + 2OH- : phân li kiểu bazơ

Zn(OH)2 → ZnO2- + 2H+ : phân li kiểu axit

- Theo thuyết Bron-stêt

- Axit là chất (phân tử, ion) khi tan trong nước phân li ra cation H+ (proton)

- Bazơ là chất (phân tử, ion) nhận proton

- Chất lưỡng tính là chất (phân tử, ion) vừa có thể nhường proton, vừa có thể nhận proton

- Chất trung tính là chất không thể nhường hoặc nhận proton

c Muối

- Định nghĩa: Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4+) và anion gốc axit

- Phân loại

+ Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+

+ Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phản li ra ion H+

d Tích số ion của nước pH và môi trường của dung dịch

a) Tích số ion của nước

Ở 25oC:

2

14

[H ].[ ] 10

H O

K   OH  

b) pH của dung dịch

Để đánh giá độ axit và độ kiềm của dung dịch, người ta dùng pH với quy ước: [H+] = 10-pH hay pH = -log[H+]

Trang 2

- Môi trường axit: pH < 7

- Môi trường trung tính: pH = 7

- Môi trường bazơ: pH > 7

Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14

***- Các dung dịch có pH< 7 ngoài dung dịch axit còn có muối tạo từ kim loại yếu và gốc axit mạnh ví dụ: FeCl2; CuSO4…

- Các dung dịch có pH >7 ngoài dung dịch bazơ còn có muối tạo từ kim loại mạnh và gốc axit yếu ví dụ: HCOONa; K2CO3…

- Các dung dịch có pH = 7 ngoài nước còn có muối tạo từ axit mạnh và bazơ mạnh ví dụ: NaCl, K2SO4,

e Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

- Phản ứng trao dổi ion trong dung dịch các chất diện li chỉ xảy ra khi thỏa mãn một trong các điều

kiện sau:

+ tạo thành chất kết tủa

+ tạo thành chất khí

+ tạo thành chất điện li yếu

1.2 NITO – PHOTPHO

a NITƠ

- Cấu hình electron N (Z = 7): 1s 2 2s 2 2p 3

=> Vị trí ô thứ 7, chu kì 2 nhóm VA trong bảng tuần hoàn

- Số oxi hóa có thể có : -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

- Cấu tạo và tính chất:

- Cấu tạo: N≡N → N2 rất bền

- Ở điều kiện thường N2 là chất khí không màu, không mùi, không vị, không duy trì sự cháy, sự hô hấp

- Nhiệt độ thường, N2 khá trơ về mặt hóa học

- Nhiệt độ cao, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

,

- Điều chế:

- Trong công nghiệp: chưng cất phân đoạn không khí lỏng

- Trong PTN: NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2↑+ 2H2O

b AMONIAC (NH 3 )

- Tính chất vật lý:

- Chất khí không màu, có mùi khai và sốc, nhẹ hơn không khí

- Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch NH3 không thu bằng phương pháp dời chỗ của nước

- Tính chất hóa học:

- Tính bazơ yếu:

NH3 + H2O → NH4+ +OH- (NH3 làm quỳ ẩm chuyển sang màu xanh)

NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl(r)

Trang 3

3NH3 + 3H2O + AlCl3 → 3NH4Cl + Al(OH)3

- Tính khử:

N H Cl N HCl

N H CuO N H O Cu

- Điều chế:

Cho muối amoni tác dụng với dung dịch bazơ

2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O

- MUỐI AMONI (NH 4 Cl, NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 …)

- Tác dụng với dung dịch kiềm

NH4+ + OH- → NH3 + H2O (phản ứng này dùng để nhận biết ion NH4+ )

- Phản ứng nhiệt phân: Các muối amoni dễ bị nhiệt phân

+) Muối amoni mà gốc axit không còn khả năng oxi hóa nhiệt phân tạo NH3 :

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O

+) Muối amoni mà gốc axit có khả năng oxi hóa nhiệt phân tạo N2 hoặc N2O:

0 0

2 2

t t

N H NO N H O

N H NO N O H O

- AXIT NITRIC (HNO 3 )

1 Tính axit mạnh:

- Làm đỏ quỳ tím

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối

2 Tính oxi hóa mạnh: HNO3 oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả những kim loại đứng sau H như Cu, Ag (trừ

Pt, Au), oxi hóa kim loại lên số oxi hóa dương cao nhất, oxi hóa nhiều phi kim và hợp chất

Sản phẩm khử: thông thường là NO ngoài ra còn có thể là NO2, N2, N2O, (NH4NO3)

Cu HNO Cu NO NO H O

Fe HNO loang Fe NO NO H O

* Fe, Al, Cr thụ động với HNO3 đặc, nguội

3 Điều chế:

- Trong PTN:

NaNO3(tinh thể) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HNO3

- Trong công nghiệp:

NH  NO NO   HNO

E MUỐI NITRAT ( Chứa ion NO 3 - )

1 Tính chất hóa học

- Dễ bị phân hủy bởi nhiệt

Trang 4

Nhóm I nhiệt phân tạo muối nitrơ và O2:

Ví dụ: 2KNO3 2KNO2 + O2↑

Nhóm II nhiệt phân tạo oxit, NO2 và O2:

Ví dụ: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 ↑+ O2↑

Nhóm III nhiệt phân tạo kim loại, NO2 và O2:

Ví dụ: 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 ↑+ O2↑

- Nhận biết ion NO3- : sử dụng: Cu + H2SO4 (hoặc HCl)

3Cu +8 H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

(xuất hiện dd xanh lam và khí không màu hóa nâu)

2 Ứng dụng:

- Thuốc nổ đen(thuốc nổ có khói): KNO3 + S +C

F PHOTPHO

1 Tính chất vật lí

- Photpho trắng: Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da, ở nhiệt độ thường phát quang màu lục nhạt trong

bóng tối, bốc cháy trong không khí ở nhiệt độ > 400C

- Photpho đỏ: Là chất bột màu đỏ, dễ hút ẩm và chảy rữa, cấu trúc polime → khó nóng chảy và khó bay hơi

hơn photpho trắng, không tan trong các dung môi thông thường, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, bốc cháy ở nhiệt độ > 2500C

P trắng → P đỏ

2 Tính chất hóa học

Photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ

- Tính oxi hóa:

P + kim loại hoạt động → photphua kim loại

VD:

P Ca Ca P Canxiphotphua

- Tính khử:

P + oxi:

0 0

4 3 ( ) 2

t t

P O th P O

P + halogen:

0 0

5

2 5 2 2

t t

3 Ứng dụng:

- Sản xuất axit photphoric

- Sản xuất diêm, bom, đạn…

Trang 5

4 Trạng thái tự nhiên:

- Dạng muối photphoric như apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2, photphorit Ca3(PO4)2

5 Sản xuất:

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO

G AXIT PHOTPHORIC (H 3 PO 4 )

1 Tính chất vật lí

- Là chất rắn dạng tinh thể, trong suốt, không màu, rất háo nước => dễ chảy rữa

- Axit photphoric thường dùng là dung dịch đặc, sánh

2 Tính chất hóa học:

- Tính oxi hóa – khử:

Photpho có mức oxi hóa +5 bền hơn nitơ => axit H3PO4 khó bị khử => không có tính oxi hóa như axit HNO3

- Tính axit:

+ Axit H3PO4 là axit ba lần axit, có độ mạnh trung bình => Có đầy đủ tính chất chung của axit

+ Tác dụng với bazơ: Sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào x

Đặt

3 4

NaOH

H PO

n

x

n

3 Điều chế

- Trong phòng thí nghiệm:

P + 5HNO3(đặc) → H3PO4 + 5NO2 ↑ + H2O

- Trong công nghiệp:

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đặc) → 3CaSO4↓ + 2H3PO4

H MUỐI PHOTPHAT (PO 4 3- )

1 Tính tan:

- Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước

- Muối photphat trung hòa và muối hiđrophotphat: trừ muối Na+, K+, NH4+ là dễ tan, còn lại đều không tan hoặc ít tan trong nước

2 Nhận biết ion photphat:

Dùng thuốc thử AgNO3 :

3Ag+ + PO43- → Ag3PO4màu vàng

3 PHÂN BÓN HÓA HỌC

Phân đạm: Độ dinh dưỡng = %N

Phân lân: Độ dinh dưỡng = %P2O5

Phân kali: Độ dinh dưỡng = %K2O

1.3 CACBON – SILIC

- Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb

- Cấu hình e: ns2np2

- Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C → Pb

Trang 6

2 BÀI TẬP LUYỆN TẬP

2.1 Phần trắc nghiệm

Câu 1: Dẫn từ từ V lít khí NH3 (đktc,) vào lượng dư dung dịch AlCl3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được

3,9g kết tủa Giá trị của V?

A.2,8 lít

B.2,24 lít

C.3,36 lít

D.1,792 lít Câu 2: Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là:

A.+2,+4,+5,-3 B.+1,+2,+5,-3 C.+1,+4,+5,-3 D.+2,+4,+5,+3 Câu 3: Cho hai dung dịch: Dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M Trộn 100ml dung dịch A với V ml dung dịch B thu được dung dịch C có pH=7 Tính giá trị V

A.60ml B.120ml C.100ml D.80ml Câu 4: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A.HNO2, Cu(NO3)2, H3PO4

B.KCl, CH3COONa, HF C.H2SO4, KNO3, NaHCO3 D.HNO3, CuSO4, H2S Câu 5: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A.1 B.2 C.4 D.3

Câu 6: Dung dịch có pH > 7, tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

A.BaCl B NaOH C.Ba(OH)2 D.H2SO4 Câu 7: Phương trình ion rút gọn: Ba2+ + SO42- → BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng

A.Ba(OH)2+2HNO3 →Ba(NO3)2+2H2O

B.Ba(OH)2+H2SO4 → BaSO4+2H2O

C.Ba(OH)2+CuSO4 → BaSO4+Cu(OH)2

D.Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4+2NaOH Câu 8: Để nhận ra khí amoniac ta dùng… , hiện tượng……

A.Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ B.Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ

C.Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh D.Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh Câu 9: Cho dung dịch Ba(OH)2 0,0005M, pH của dung dịch có giá trị là

A.12 B.11,7 C.3,3 D 10,7 Câu 10: Phương trình điện li nào đúng?

A.AlCl3 → Al3+ + 3Cl2-

B.CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-

C.Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42- D.Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-

Trang 7

Câu 11: Hòa tan hết 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 16,75 (không còn sp khử nào khác) Thể tích NO và N2O (dktc) thu được lần lượt

A 2,24 lít và 6,72 lít

B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít

D 1,972 lít và 0,448 lít Câu 12: Cho các nhận xét sau:

(a) Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước

b) Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí

(c) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu

(d) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai

(e) Dung dịch amoniac có môi trường bazơ yếu

(f) Amoniac tính oxi hóa và tính khử

Số nhận xét đúng là

A.5 B.3 C.4 D.6 Câu 13: Cho 1,35g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (dktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là:

A 66,75g B 33,35g C 6,775g D 3,335g Câu 14: Tính chất hóa học của N2 là:

A.Lưỡng tính B.Tính khử và tính bazơ yếu

C.Tính oxi hóa và tính axit D.Tính khử và tính oxi hóa Câu 15: Các tính chất hóa học của HNO3 là:

A Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

B Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy

C Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh

D Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy Câu 16: Chất nào sau đây không phân li thành ion khi tan trong nước

A HNO3 B.Ca(OH)2 C.C2H5OH D.MgCl2 Câu 17: Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42-; 0,3 mol Cl-; 0,1 mol Mg2+ và x mol K+ Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A 36,15g B 57,15g C.32,25g D.51,75g Câu 18: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

A.NH4NO2 t0 N2 + H2O B.NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2

C.NH4Cl t0 NH3 + HCl D.NH4NO3 t0 NH3 + HNO3 Câu 19: Trong phản ứng tổng hợp ammoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k); H < 0

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A Tăng nhiệt độ và áp suất B Giảm nhiệt độ và áp suất

Trang 8

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 20: Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng

phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?

A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

Câu 21:Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A NH4+, NO3-, HCO3-, OH- B K+, H+, SO42-, OH- C Na+, NH4+, H+,CO32- D Ca2+, Fe2+, NO3-,

Cl

-Câu 22 Cho các dung dịch sau: (1) dung dịch NaOH, (2) dung dịch HCl, (3) dung dịch NaCl, (4) dung dịch

NaNO3, (5) dung dịch CH3COOH Có bao nhiêu dung dịch có pH >7?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23: Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợp với N2 ở điều kiện thường?

A Chất khí B Nhẹ hơn không khí

C Tan nhiều trong nước D Không màu

Câu 24 Thành phần chính của supephotphat kép là

A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2; CaSO4

A Ca3(PO4)2 D CaHPO4

Câu 25: Công thứ c phân tử của amoniac là

A HNO3 B CH4 C NH4Cl D NH3

Câu 26 Nguyê n tử nitơ (7N) có cấu hình electron là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 27 Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học là do

A có liên kết ba trong phân tử B có số oxi hóa bằng 0

C có 5 electron ở lớp ngoài cùng D N2 là chất khí

Câu 28 Nhúng giấy quỳ tím vào bình đựng dd NH3, giấy quỳ tím sẽ chuyển sang màu

A xanh B đỏ C vàng D hồng

Câu 29: Khi nhiệ t phân muối AgNO3 thu được sản phẩm gồm:

A Ag; NO; O2 B Ag2O; NO; O2 C Ag2O; NO2; O2 D Ag; NO2; O2

Câu 30: Cho phả n ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

A chất khử và môi trường B chất oxi hóa

C axit D chất oxi hóa và môi trường

Câu 31 Kim cương là một dạng thù hình của

Câu 32 Thành phần chính của thủy tinh lỏng gồm

Trang 9

3

Câu 33 Dẫn khí CO đi qua CuO nung nóng thu được sản phẩm gồm

Câu 34 Cho phản ứng sau: 2NaOH + Si + H2O → Na2SiO3 + 2H2

Trong phản ứng trên

Câu 35: Hấp thụ hết 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5M thu được dung dịch X Thành phần chất tan trong dung dịch X là

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CaCO3 và KHCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít (ở đktc) khí CO2 Giá trị m là

Câu 37 Khử 23,2 gam hỗn hợp các oxit sắt bằng khí CO, thu được 20 gam hỗn hợp rắn Thể tích khí CO (ở

đktc) đã phản ứng là

Câu 38, Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Câu 39: Tron g hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hóa trị

Câu 40 Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

2.2 Phần tự luận

Câu 1: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

a) N2 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → NH3 → NH4NO3 → N2O

b) NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2

c) Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4

d) C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 → Na2SiO3

Câu 2: A là dung dịch HCl 0,1M B là dung dịch NaOH 0,01M

a Tính pH của dung dịch A, B?

b Để trung hòa 500 ml dd A cần V lít dd B Tính V?

Câu 3: Cho 1,92 gam Cu vào 240 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và KNO3 0,125M, phản ứng xong thu được dung dịch A và V lít khí NO (đktc) Cho m gam Fe vào dung dịch A, sau phản ứng thấy tạo ra 1,28 gam chất rắn Biết rằng khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO - Tính giá trị V, m

Câu 4: Cho 3,84 gam Cu vào 200 ml dung dịch chứa KNO3 0,16M + HCl 0,8M thấy thoát ra V lít (đktc) một khí không màu hoá nâu trong không khí Tính V ?

Câu 5: Cho 12,45 g hh X (có tổng số mol là 0,25 mol) gồm Al và 1 kim loại M có hóa trị II tác dụng với dd

HNO3 dư thu được 1,12 lit hh 2 khí gồm N2O và N2 có tỉ khối đối với H2 là 18,8 và dd Y Cho dd Y tác dụng

Trang 10

với dd NaOH dư thu được 0,448 lit khí NH3 (đktc) Xác định kim loại M và khối lượng mỗi kim loại trong hh

X

Câu 6: Cho V lít khí CO2 (đktc)vào dd chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Tìm V

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 8: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Đung nóng dung dịch sau phản ứng thấy sinh thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là

Câu 9: Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Khí thoát ra được dẫn vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được b gam kết tủa Giá trị của b là bao nhiêu?

Câu 10: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 3,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Tìm V

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w