IRREGULAR VERBS Bảng Động từ bất quy tắc... lưu trú, lưu lại.[r]
Trang 1IRREGULAR VERBS (Bảng Động từ bất quy tắc)
Trang 2STT Từ Quá khứ Phân từ 2 Nghĩa
1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
3 be was/were been thì, là, bị ở
11 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
12 buy bought bought mua
21 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
29 foretell foretold foretold đoán trước
32 get got got/ gotten có được
Trang 3THÌ QÚA KHỨ ĐƠN VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH + CÂU BỊ ĐỘNG
1) Thì quá khứ đơn:
a)Đối với động từ “TOBE”:
(+) S + was/ were + A/C
(-) S + was/ were + not + A/C
(?)Was/ Were +S + A/C?
Yes, S + was/ were.
No, S + was/ were + not.
b)Đối với động từ thường (V):
(+) S + V_ed/p1 + A/C/O
(-) S + did + not + A/C/O
(?) Did +S + A/C/O?
Yes, S + did.
No, S + did + not.
2) Thì hiện tại hoàn thành:
(+) S + have/has + V_ed/p2 + A/C/O
(-) S + have/has + not+ V_ed/p2 + A/C/O
(?) Have/Has +S +V_ed/p2 + A/C/O?
Yes, S + have/has
No, S + have/has + not.
Thì hiện tại đơn giản:
Thì hiện tại tiếp diễn:
Thì hiện tại hoàn thành :
Thì quá khứ đơn giản :
Thì quá khứ tiếp diễn :
Thì quá khứ hoàn thành :
Thì tương lai gần :
Thì tương lai đơn giản “