Chốt lại: * Nhận xét: Khi cân bằng, nếu đồng thời thêm hai vật hai lượng như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng.. - Ngược lại: Khi cân thăng bằng đồng thời ta lấy bớt từ 2 đĩa cân[r]
Trang 1Ngày Ngày
Ngày Ngày
Tiết 58 § 9 QUY TẮC CHUYỂN VẾ - LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức: sinh ! tính $" %& ' "() và +, +
quy "+ *.)
b Về kỹ năng: /$ 01 1 ích tính $" %& ' "( và quy "+ * khi
3 bài "5)
c Về thái độ: Có ý "( "8 giác "5: yêu thích 4< môn.
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, 43 ? *." tính $" ' "(: bài "5 61, 63
(Sgk – 87) $ màu Cân G&: 2 -3 cân, hai nhóm H *5" có 2I 01 4J nhau
b Chuẩn bị của HS: và làm bài theo quy L)
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (7')
Câu hỏi: Phát 4 quy "+ 4N $ O @ J "P0 có $ < và J "P0 có
$ "PQER Làm bài "5 60 (Sgk – 85)
Đáp án:
* Quy tắc: Khi 4N $ O có $ “-” J "P0: ta 3 Y $ các I
(2đ)
Khi
*\ ] nguyên (2đ)
* Bài 60 (Sgk – 85):
a (27 + 65) + (346 – 27 – 65)
= 27 + 65 + 346 – 27 – 65
= (27 – 27) + (65 – 65) + 346
= 0 + 0 + 346
= 346 (3đ)
b (42 – 69 + 17) – (42 + 17)
= 42 – 69 + 17 – 42 – 17
= (42 – 42) + (17 – 17) – 69
= 0 + 0 – 69
= - 69 (3đ)
Gv N thêm: Phát 4 L G& phép "PQ 2 I nguyên @bI "PQ I nguyên a cho I nguyên b, ta < a * I I %& b)
* Đặt vấn đề: c "8 d phép tính "PQ a cho b ta "8 d phép tính a + (-b) và
*." a + b = a + (-b) Hai 4 "( a – b và a + (-b) 4J nhau, I * nhau 4e
$ “=” là 1 ' "() Hai I (10 – 3) và 7 I nhau 4e $ “=” là 1 '
"()
f5 ' "( có tính $" gì? /Q ' "( a + b + c = d có suy ra 01 ' "( a + b = d – c hay không? Chúng ta g nghiên ( bài hôm nay
b Dạy nội dung bài mới:
(10’)
Trang 2Hs Quan sát - /P3 i ?1 ?1 (Sgk – 85)
K? 5 xét hình a
Hs - Cân e *L trí "k 4J
- UI 01 các *5" e hai G& 4J nhau
K? 5 xét hình b
Hs Thêm vào 2 G& cân 2 *5" (2 01E 0
nhau, cân *\ "k 4J)
G?
$ 4" "Q 2 G& cân 2 *5" 0 nhau thì em
rút ra 5 xét gì?
Hs Cân *\ "k 4J)
Gv Chốt lại:
* 5 xét: Khi cân 4J: . H "i
thêm hai *5" (hai 01E 0 nhau vào 2
G& cân thì cân *\ "k 4J)
-
ta $ 4" "Q 2 G& cân 2 *5" 0 nhau thì
cân *\ "k 4J)
Gv Giới thiệu: /0m "8 0 G& cân . ban
n ta có 2 I 4J nhau, ký d a = b ta
01 1 ' "( có 2 *.: * trái là 4
"( e bên trái $ “=”, * 3 là 4
"( e bên 3 $ “=”
K? Em hãy rút ra 5 xét *q tính $" %&
Hs + . thêm cùng 1 I vào 2 * %& '
"() Ta *\ 01 ,<" ' "()
+ . 4" cùng ,<" I e 2 * %& '
"() Ta *\ 01 ,<" ' "()
+ . VT = VP thì VP = VT
. a = b thì a + c = b + c
. a + c = b + c thì a = b
. a = b thì b = a
Gv > "d tính $" "( 3 %& ' "(
a = b thì b = a Khi 4 Y ' "( ta "0i áp ?
tính $" này
Gv Treo 43 ? ghi < dung tính $" %&
' "()
Hs
K? Làm " nào * trái s còn x? Tìm I nguyên x 4.")
x – 2 + 2 = -3 + 2
x + 0 = -3 + 2
x = -1
Trang 3Hs Nghiên ( ? 2 (Sgk – 86) ? 2 (Sgk – 86)
Gv /Q phép 4 Y e ví ? x – 2 = -3
x = -3 + 2
Và e ? 2 : x + 4 = -2 x = -2 – 4
x + 4 – 4 = - 2 – 4
x + 0 = -6
x = -6
* này sang * kia %& 1 ' "(R
Hs /3 5 Rút ra 5 xét (Khi chuyển
1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng
thức thì phải đổi dấu số hạng đó)
Gv > "d quy "+ * (Sgk – 86) 3 Quy tắc chuyển vế (15’)
(Sgk – 86)
Gv Áp ? quy "+ làm ví ? sau:
K? /Q quy "+ * ,I làm * trái %&
' "( s còn x ta làm 0 " nào? a x – 2 = -6 x = -6 + 2
Hs – 2 "Q VT sang VP
Gv S0 ý: e câu b nêu quy "+ *q 1 $ PH
, *.) b x – (-4) = 1 x + 4 = 1
Tb? /0m "8 1 em lên 43 "8 d ví ? b x = 1 – 4
x = -3
Hs b<" hs lên 43 làm
Hs 0 làm vào *e)
5 xét, ]&)
x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9
Gv Ta p phép < và phép "PQ các I
nguyên Ta hãy xét xem 2 phép toán này có
quan d * nhau 0 " nào?
Gv > d %& 2 I a và b là x
Ta có: x = a – b
Áp ? quy "+ * có: x + b = a
* Nhận xét (Sgk – 86)
Gv
* thì x = a – b
f5 d a – b là 1 I x mà khi < x *
b g 01 a hay phép "PQ là phép toán
01 %& phép toán <)
Trang 4c Củng cố - Luyện tập: (6’)
Tb? Nêu các tính $" %& ,<" ' "( @4J
iER
Hs + . thêm cùng 1 I vào 2 * %& '
"() Ta *\ 01 ,<" ' "()
+ . 4" cùng ,<" I e 2 * %& '
"() Ta *\ 01 ,<" ' "()
+ . VT = VP thì VP = VT
K? Phát 4 quy "+ *.R
Hs Khi
kia %& ,<" ' "(: ta 3 Y $ I
“-” Y thành $ “+”
Hs Nghiên ( bài "5 61 (Sgk – 87) Bài 61 (Sgk – 87)
Hs
làm ,<" n)
5 xét, ]&)
a 7 – x = 8 – (-7) -x = 8 + 7 – 7 -x = 8 + 0
x = -8
Hs Nghiên ( bài "5 63 (Sgk – 87) b x – 8 = -3 – 8
x = -3 – 8 + 8
x = -3 + 0
x = -3 Tb? Bài 63 cho 4." gì? Yêu n gì? Bài 63 (Sgk – 87)
Hs b<" hs lên 43 3)
Hs 0 làm vào *e)
5 xét, ]&)
Giải
Theo q bài:
3 + (-2) + x = 5
Gv Treo 43 ? bài "5 c! hay sai?
a x – 12 = -9 - 15
x = -9 + 15 + 12 ?
b 2 – x = 17 – 5
- x = 17 – 5 + 2 ?
x = 5 – 3 + 2
x = 2 + 2
x = 4
Hs
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')
- "< các tính $" %& ' "( – Quy "+ *.)
- BTVN: 62; 64; 65; 66; 67 (Sgk – 87).
- Hướng dẫn bài tập 64 (Sgk – 87): Áp ? quy "+ *.)
- c "P0 bài: “Nhân hai số nguyên khác dấu”.
...- "< tính $" %& '' "( – Quy "+ *.)
- BTVN: 62 ; 64 ; 65 ; 66 ; 67 (Sgk – 87).
- Hướng dẫn tập 64 (Sgk – 87): Áp ? quy. ..
a – x = – (-7 ) -x = + – -x = +
x = -8
Hs Nghiên ( "5 63 (Sgk – 87) b x – = -3 –
x = -3 – +
x = -3 +
x = -3 Tb? Bài 63 cho 4." gì?... 86)
Gv /Q phép 4 Y e ví ? x – = -3
x = -3 +
Và e ? : x + = -2 x = -2 –
x + – = - –
x + = -6
x = -6
* sang * %& '' "(R