1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT CHUOMNG 4 DAI SO 10

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 417,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN... 1/ Phương trình 1 có hai nghiệm trái dấu.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

NĂM HỌC: 2016-2017 MÔN: TOÁN 10

ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày kiểm tra : 13/3/2017

(Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+ > +1 x 1

A

2

;

3

ç- ¥ - ÷

2

;0 3

C (0;+¥ )

D ; 2 (0; )

3

ç- ¥ - ÷È +¥

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình (1 3- x x) ( 2+7x+12) ³ 0

là:

A

( 4; 3) 1;

3

æ ö÷

- - Èçç +¥ ÷

÷

3

- ¥ - úû ê È -ë úû

C

3

æ ö÷

- ¥ - È - çç ÷÷

1 4; 3 ;

3

é ö÷

é- - ù êÈ +¥ ÷÷

ë û êë ÷ø

Câu 3: Giá trị nào của m thì pt: (m–1)x2 – 2(m–2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm trái dấu?

A m Î ( )1;3

B m Î - ¥( ;1) (È 3; +¥ )

C m Î (3; +¥ )

D m Î - ¥( ;1)

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

2 5 6

0 1

x

A (1; 2] [3; ) B   ;1  2;3 C ( ;1) [2;3] D 1;2  3; 

Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2

ïïí

A T =(0;1ùú

B T = ê úé ùë û0;1 C T =( )0;1

D T = êëé0;1)

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số yx1 3   x (1 x 3) là:

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

( 1)

x

x

A

3

5

Câu 8: Nhị thức bậc nhất  

1 1 3

dương trên khoảng:

Mã đề: 209

Trang 2

A

1

;

3

 

C 3;

D 3;

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 x 2 là:

A

1

3

    

1

;3 3

1

;3 3

 

1

;3 3

 

Câu 10: Tìm m để phương trình x2- 2mx m+ + =2 0 cĩ hai nghiệm phân biệt

A m Ỵ -( 1;2)

B mỴ - ¥ -( ; 1ù éú êÈ 2; +¥ )

C m Ỵ - ¥ -( ; 1) (È 2; +¥ )

D m éỴ -êë1;2ùúû

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2

5 1

x x

£

A

2

;0

5

ê-ê úú

2

; 5

ê- +¥ ÷÷

2 0;

5

é ù

ê ú

ê ú

2

;0 5

ê- ÷÷

ë

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình

2

1

3 6 0

3xx  là:

A   ; 6  3;

B  6; 3  

C 6; 3 

D 6; 3 

Câu 13: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

x

 

A

1 3;

2

S   

  B S    ;3

C

1

;3 2

S  

1

; 2

S 

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2x1 x 3 là:

A S   ( ; 4) B S    ; 4

C S (4;) D S 4;

Câu 15: Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?

A f x   x 3

B f x  x2 x 6

C f x   x 2

D f x  x2 x6

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Chứng minh rằng:

Câu 2: Cho phương trình: (m 2)x2 2(m1)x3(m 1) 0 (1) Tìm m để:

1/ Phương trình (1) cĩ hai nghiệm trái dấu

2/ Phương trình (1) cĩ hai nghiệm dương phân biệt

HẾT

x   -3 2 

f(x) + 0 - 0 +

Ngày đăng: 08/11/2021, 17:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w