Trong caùc kim loại sau, kim loại nào tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành khí hiđroA. Phản ứng giữa axit vớiø bazơ thuộc loại phản ứng A.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA HỌC 9:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
ở mức cao hơn
của axit
- Biết phương pháp điều chế oxit trong phòng thí nghiệm
của axit
- Xác định khả năng phản ứng của dung dịch axit
của bazơ
- Nhận biết dung dịch bazơ bằng thuốc thử và khả năng phản ứng của bazơ
muối dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
5 PHÂN BÓN
HÓA HỌC
- Xác định được các nguyên tố dinh dưỡng và thành phần phần trăm các nguyên tố chứa trong phân bón
6 KIM LOẠI - Biết được một số - Trình bày được - Xác định
Trang 2biện pháp để bảo vệ kim loại không bị
ăn mòn
- Biết được dãy hoạt động hóa học của kim loại
hiện tượng xảy
ra và viết PTHH khi cho hai chất tác dụng với nhau
nguyên tố kim loại chứa trong muối
7 TỔNG HỢP
DUNG TRÊN
- Nhận biết được kim loại
- Viết được PTHH thực hiện chuỗi biến hóa
Tổng số điểm
Trang 3ường THCS Đạ Long
Họ và tên:
Lớp:
THI H ỌC KÌ I MƠN: HĨA HỌC 9 Thời gian 45 phút
(Khơng kể thời gian phát đề)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(3.0)
Hãy khoanh trịn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển thành màu:
A Xanh; B Đỏ; C Vàng; D Nâu
Câu 2: Tỷ lệ % của nguyên tố N có trong loại phân bón (NH 4 )SO 4 là:
A 20,21%; B 21,21%; C 30,31%; D 31%
Câu 3 Trong phân bĩn (NH 4 ) 2 HPO 4 cĩ bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Trong các kim loại sau, kim loại nào tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành khí hiđro?
A Cu; B.Fe; C Mg; D Al
Câu 5 Phản ứng giữa axit vớiø bazơ thuộc loại phản ứng
A Thủy phân B Trao đổi; C Trung hịa; D Nhiệt phân
Câu 6: Con dao làm bằng thép khơng bị gỉ nếu:
A cắt chanh rồi khơng rửa B ngâm trong nước tự nhiên hoặc nước máy lâu ngày
C ngâm trong nước muối một thời gian D Sau khi dùng rửa sạch, lau khơ..
Câu 7 Chọn dung dịch nào sau đây cĩ thể dùng để nhận biết muối Na 2 SO 4 và Na 2 CO 3 ?
A NaOH; B AgNO3; C HCl; D ZnCl2
Câu 8 Dung dịch Axit sunfuric H 2 SO 4 đ,n tác dụng với kim loại đồng (Cu) sinh ra khí nào sau đây?
A H2; B NO2 ; C CO2; D SO2
Câu 9 Dung dịch NaOH cĩ phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3; B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2;
C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3; D Al, MgO, H3PO4, BaCl2
Câu 10 Nguyên liệu chính để sản xuất canxi oxit CaO là gì?
A CaCO3; B CaCl2; C CaSO4; D Ca(NO3)2
Câu 11 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hĩa học tăng dần?
A K, Mg, Cu, Zn; B Cu, Fe, Mg, K; C Mg, K, Fe, Al; D Zn, K, Mg, Al
Câu 12 Axit H 2 SO 4 lỗng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2; B NaOH, CuO, Ag, Zn;
C Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl; D Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
II TỰ LUẬN(7.0)
Câu 13: (2.0)Hãy hịan thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu cĩ):
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe3O4
Trang 4Câu 14: (2.0) Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim
loại đựng trong mỗi lọ Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ Viết các phương trình hóa học để nhận biết
Câu 15 (1.0đ) Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:
a Kẽm vào dung dịch Magie clorua
b Đồng vào dung dịch bạc nitrat
c Sắt vào dung dịch magie clorua
d Nhôm vào dung dịch đồng(II)sunfat
Viết các phương trình hóa học xảy ra(nếu có)
Câu 16 (2.0đ) Cho 9,2 gam một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 23,4 gam muối Hãy
xác định kim loại A, biết A có hóa trị I
(Biết Cl = 35,5; Na = 23)
Bài làm
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A.Trắc nghiệm:
Mỗi câu đúng được 0,25 đ
B Tự luận:
Câu 13
(1) FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl (2) 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O (3) Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
(4) 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
2.0đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Câu 14
- Cho 1ml dung dịch NaOH vào mỗi lọ đựng kim loại trên
+ Kim loại nào tác dụng và có bọt khí bay lên là Al
+ Hai kim loại còn lại không tác dụng là Fe và Ag
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
- Cho dung dịch HCl vào hai kim loại Fe và Ag
+ Kim loại nào tác dụng và có khí bay lên là Fe
+ Kim loại không tác dụng là Ag
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2.0đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
b Hiện tượng: Có kim loại màu xám bám vào dây Cu, dung dịch chuyển dần thành màu xanh, Cu tan dần
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
c Không hiện tượng
d Hiện tượng: Al tan dần, có kim loại màu đỏ bám vào dây nhôm, dung dịch nhạt màu dần
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3+ 3Cu
1.0đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
Câu 16 2A + Cl2 2ACl
2mol 1mol 2mol Khối lượng của Cl2 tham gia phản ứng:
mCl2 = mACl2 - m A = 23,4 - 9,2 = 14,2 (gam)
số mol của Cl2 tham gia phản ứng là:
m Cl2 14,2
2.0đ
0.5đ
0.25đ
Trang 6n Cl2 = = = 0,2mol
M Cl2 71
Theo PTHH ta có: 1 mol Cl2 tham gia phản ứng cần có 2mol A
0,2 mol Cl2 tham gia phản ứng cần có 0,4mol A
Khối lượng mol của A là:
mA 9,2
MA = = = 23(g/mol)
nA 0,4
=> A là kim loại natri : (Na)
(Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Gọi A là kí hiệu hóa học và khối lượng mol của nguyên tố A
2A + 3Cl2 2ACl3
9,2 23,4
nA = nACl3 =
A A+106,5
Theo PTHH: nA = nACl
9,2 23,4
=> =
A A+106,5
<=> 23,4A = 9,2(A + 106,5) => A = 23(g)
=> A là kim loại natri : (Na)
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5
0.5
0.25 0.25
0.25 0.25