1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bo de thi toan 9 hoc ky 1 rat hay

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 472,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau.. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với đề trên phiên bản điện tử như hì[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. 

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

A. 2√5 B. −2√5 C. −2 D. 2

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3320

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Kết quả của phép tính √6 + 2√5 − √6 − 2√5 là

Câu 2. Thực hiện phép tính 3 259 494 + 259  có kết quả là

Câu 3. Điểm A(x;y) nằm ở góc phần tư nào của hệ trục tọa độ nếu x < 0; y > 0 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm. AH là đường cao

Độ dài BH là

Câu 5. Cho tam giác đều cạnh bằng 6cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có độ dài là

Câu 6. Hai đường tròn phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung

√ √ √

Trang 4

Bài 1. Cho biểu thức  

P =

10√x

x + 3x − 4

2√x − 3

x + 4

x + 1

1 − √x 

a.  Rút gọn P

b.  Chứng minh P > ‐ 3

c.  Tìm GTLN của P

Bài 2. Cho hai hàm số y = 2x + 2 và y = − 1

2x − 2

a.  Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một trục tọa độ

b.  Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 2x + 2 và y = − 1

2x − 2 với trục Oy theo thứ tự là A và B, còn giao điểm của hai đường thẳng đó là C. Tìm tọa độ các điểm A, B, C

c.  Tính diện tích tam giác ABC

Bài 3. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB, AC là dây cung của nó. Kẻ tiếp tuyến Ax và kẻ đường phân giác của 

^

CAx cắt đường tròn tại E và BC kéo dài tại

D. Gọi I là giao điểm của AC và BE. Chứng minh:

a.  Tam giác ADB cân

b.  OE // BD

c.  DI⊥AB

d.  Khi C chạy trên đường tròn (O) thì D chạy trên đường nào

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3323

Bài 1. Cho biểu thức 

M =

a2 + √a

a −a + 1

2a +a

a + 1 

a.  Rút gọn P

Trang 5

b.  Biết a > 1. Hãy so sánh M và √M

c.  Tìm a để P = 2

d.  Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2. Cho hàm số y = (m– 3)x + 2 + m. Xác định m để

a.  Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất nghịch biến

b.  Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1; 1)

c.  Đồ thị hàm số cắt trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 3

Bài 3. Cho ΔMAB. Vẽ đường tròn (O), đường kính AB cắt MA ở C cắt MB ở D. Kẻ

AP⊥CD, BQ⊥CD. Gọi giao điểm của AD với BC là H. Chứng minh:

a.  CP = DQ

b.  PD DQ = AP BQ

c.  QC CP = PD QD

d.  MH⊥AB

Bài 4. Cho a > 0, b > 0 và 1

a +

1

b = 1. CMR: √a + b =a − 1 +b − 1    

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3325

Bài 1. Cho biểu thức sau: 

A = 1

1 − √x +

1

1 + √x :

1

1 − √x

1

1 + √x +

1

1 − √x

a.  Rút gọn A

b.  Tìm giá trị của A khi x = 7 + 4√3

c.  Với giá trị nào của x thì nghịch đảo của A có giá trị nhỏ nhất

d.  Với giá trị nào của x thì A.x nhận giá trị nguyên

Bài 2. Cho các đường thẳng: (d1) : y = mx − 5 và (d2) : y = − 3x + 1

a.  Xác định tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) khi m = 3

Trang 6

b.  Xác định giá trị của m để M(3; − 8) là giao điểm của (d1)và (d2)

Bài 3. Cho đường tròn (O) và đường thẳng d tiếp xúc nhau tại A. Gọi BC là một đường kính của đường tròn, H và K là hình chiếu của B và C trên d. Chứng minh:

a.  BA là tia phân giác của 

^

OBH

b.  Các đường tròn (B; BH) và (C; CK) tiếp xúc ngoài với nhau

c.  BC là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH)

d.  Chứng minh các đường tròn (B; BH); (C; CK) và (A; AH) cùng đi qua một

điểm

Bài 4. Cho ΔABC, đường phân giác AD. Biết AB = c; AC = b; ˆA = 2α α < 450  

Chứng minh rằng: AD = 2bc cosA

b + c     

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3327

Bài 1. Cho biểu thức  

R =x

x − 2

4

x − 2x .

1

x + 2 +

4

x − 4  với x > 0; x ≠ 4 

a.  Rút gọn R

b.  Tính giá trị của R khi x = 4 + 2√3

c.  Tìm giá trị của x để R > 0

Bài 2. Cho 2 đường thẳng: y = − 4x + m– 1 (d1) và y = 4

3x + 15 − 3m  (d2)

a.  Tìm m để d1 ca瀀t d2 tại điểm C trên trục tung

b.  Với m vừa tìm được tìm giao điểm A, B của 2 đường thẳng d1, d2 với Ox

c.  Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

Bài 3. Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung

( )

Trang 7

ngoài DE, D ∈ (O); E ∈ O′  Kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE ở I. Gọi M

là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE

a.  Tứ giác AMIN là hình gì? vì sao?

b.  Chứng minh hệ thức IM IO = IN IO

c.  Chứng minh rằng OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là DE

d.  Tính độ dài DE biết rằng OA = 5cm; OA = 3, 2cm

Bài 4. Tìm các số x, y, z biết 

x + y + z + 11 = 2x + 4y − 1 + 6z − 2 

  

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3328

Bài 1. Cho biểu thức: 

A =

2√x − 9

x − 5x + 6

x + 3

x − 2

2√x + 1

3 − √x  

a.  Rút gọn A

b.  Tính giá trị biểu thức của P khi x = 2

3 − √5

c.  Tìm x để P < 1

d.  Tìm x để P có giá trị nguyên

Bài 2. Cho đường thẳng (d): y = ax + 3a + 2

a.  Xác định a để đường thẳng (d) tạo với Ox một góc 450. Vẽ đường thẳng trong trường hợp đó

b.  Xác định a để đường thẳng (d) đi qua điểm A( − 1; − 3).

c.  Chứng minh rằng với mọi a, họ đường thẳng xác định bởi (d) luôn đi qua một điểm cố định trong mặt phẳng tọa độ

Bài 3. Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B. Vẽ về một phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo thứ tự là AB, AC, CB. Đường vuông góc với

AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D. DA, DB cắt nửa đường tròn có đường kính

AC, CB theo thứ tự tại M, N

( )

Trang 8

a.  Tứ giác DMCN là hình gì?

b.  Chứng minh hệ thức DM DA = DN DB

c.  Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của các đường tròn có đường kính

AC và CB

d.  Điểm C ở vị trí nào trên AB thì MN có độ dài lớn nhất?

Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

S =x − 2 +y − 3 biết x + y = 6 

  

Ngày đăng: 08/11/2021, 16:41

w