1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong on tap Toan 7 hoc ky 1 hay tuyet

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 11,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số đề tự luyện §Ò I Câu 1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ?. áp dụng tính..[r]

Trang 1

Trờng THCS Lê Lợi – Ia Pa

ôn Thi học kì I – Năm học: 2010-2011

Môn tóan : lớp 7

Bài 1: Điền các dấu ( ; ∉;⊂¿

¿

) thích hợp vào ô vuông:

Bài 2: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A; B; C; D; E

a) 56.52 =

A: 54 B: 58 C: 512 D: 258 E: 2512 b) 22.25.24 =

A: 211 B: 811 C: 210 D: 411 E: 810 c) 36.32 =

d) an.a2 =

A: an+2 B: (2a)n+2 C: (a.a)2n D: an2 E: a2n e) 50 =

f) 05 =

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông

a) √❑ = 7 b) √169 = c) √ ❑ 2 = 14

d) - √ ❑ = -11 b)

3

5¿

2

¿

√ ¿

= f) ( √34)2 = g) ( √ ❑ )2=81 h) √ ❑ = 0

Bài 4: Tìm sai lầm trong lời giải sau và sửa lại chỗ sai:

a) √84=9√0 49=0 7√0 9=0 3

b) (√5)2=0 1√−132

=−13√1024=2 5 c) √0 01=0 1√121=112√100=10

d) √1681=√1600+√81

e) √(−36).(− 81)=6 9

f) (√3)2=3

g) √169− 144=169 −√144

h)

−7¿2

¿

¿

√ ¿

i)

−7¿2

¿

¿

√ ¿

B Bài tập

Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

Trang 2

1) (259 −2 , 18):(34

5+0,2)

18−1 , 456 :

7

25+4,5.

4 5

3) −5 , 13 :(5 5

28 −1

8

9 1 ,25+1

16

63)

4) (31

3.1,9+19 , 5 :4

1

3).(6275

4

25)

5) 1 4

23+

5

21

4

23+0,5+

16 21

7.19

1

3

3

7.33

1 3

7) 9 (1

3)3+ 1 3

4:(5

7)− 251

4:(5

7)

9) (− 0,5−3

5):(−3)+1

3(1

6):(−2)

10) (252 −1 , 008):4

7:(31

4− 6

5

9).2 2 17

11)

0,6 ¿3.(43

5− 1, 75)0

− 0,2¿2 (7

5)3.(− 11

2+2

1

3)4 ¿ (21

3)2 ¿ : ¿

¿

12) (11

5:

√121

1

5.√25

144 √1664 1

1

5):( 5

√196:

5

7+

√16

21 :√2549)

13) [1 −(34+1

1

2) ][1 −(53−1 ,25) ]+[1−(43− 0 ,75) ]

2+2−1

15)

−1¿2005

8 (−32 )2−12 (42)−2+ ¿

16) (− 9 ,75 83

4

39

4 .11

1

4):√(− 0,5)2

17) √16

169.(23)−2.(23+

−5

12 ):(1

2)3

18*) 31

2.

4

49[2 (− 4) 2 5

11]:(42

5 )

Trang 3

19*) 31

2− 3,4(12)−

4

3+

1

3.(12+0,5− 3

1

2)

20)

4,5 :[47 ,375 −(261

3−18 0 ,75).2,4 :0 , 88]

17 , 81:1 , 37 −232

3:1

5 6

Bài 2: Tìm x biết

1) 22

3: x =1

7

2

3:0,4=x :

4 5

3) (13 x):2

3=1

3

4:

2

5 4) 8 :(41 x)=2:0 , 02

3 x +2=

5

0 ,04

x =

x

0 ,25

3

0 ,03=

17 9

x

8) 3 :2

5x=1:0 ,01

9) 34

5: (2 x )=0 , 25 :(22

x +1=

x +2

x − 5

11) 11

5x +

3

7=

4

3

5x=

21 10

13) y :3

8=− 1

31

11

12 x+0 ,25=

5 6

17) |x| =− 1,2 18) |x +1

3|− 4=−1

19) 3 −1

2x=2 −

3

2 − x

4 +2 x

5

21) |2 x −3| =3 −23

2

= 1 81

23) 3x+ 3x+2= 810 24) 7x+ 72 x+3=344

25) (32 −2

3).(3

4x +1

1

3)=0

Bài 3: Tìm x; y; z biết:

1)

¿

x

7=

y

21

x+ y=21

¿ {

¿

2)

¿

x

y=2

1 3

x+ y=60

¿ {

¿

Bài 4:

1) Số học sinh ba khối 7,8,9 tỷ lệ với 10,9,8 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 Tính số học sinh mỗi khối

2) Tổng kết năm học, ba khối 6,7,8 của một trờng có tất cả 480 học sinh giỏi Số học sinh giỏi của ba khối 6,7,8 tỷ lệ với 5,4,3 Tính số học sinh giỏi mỗi khối

3) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trồng cây Số cây trồng đợc của ba lớp tơng ứng tỷ lệ với 3,4,5 Tính số cây trồng của mỗi lớp biết rằng tổng số cây trồng đợc của hai lớp 7A1 và 7A3 hơn số cây trồng đợc của 7A2 là 40 cây

Trang 4

C Một số đề tự luyện

Đề I

Câu 1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ? áp dụng tính

|34| ; |1

2| ; |− a2| ; |x10 +1|

Câu 2: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể:

4.13

9

11 − 0 ,25 6

2 11

b) B=(13

5

8): 7

12(25

6− 3

1

2).(1

2)2

Câu 3: Tìm x, y biết

2

2

3x=

5 8

b) (14x − 3)5

6.(6 x −3

5)=−2

c) (13x −

1

2)2+(14− y)4=0

Câu 4: Số học sinh giỏi lớp 7A; 7B tỉ lệ với 5 và 3 Tính số học sinh giỏi mỗi lớp, biết

số học sinh giỏi lớp 7A hơn số học sinh giỏi lớp 7B là 14 em

Câu 5: Tìm a; b; c biết

3a = 4b; 5b = 7c và 3a + 5b - 4c = 246

Khẳng định sau, khẳng định nào đúng (đ) khẳng định nào sai (s)

√9∈ Z Số √4 là một câu bậc hai của 2

Q∩ I ={ 0 } √ (−13 )2= 0,(3 )

Đề II

Câu 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ đợc xác định nh thế nào?

áp dụng tính

|35| |−1 , 35| | 0 |

Câu 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) 15

34+

7

21+

19

34 −1

15

71+

2 3

7:(3

5)− 282

7:(3

5)

c) (−2)3.(34−0 , 25):(21

4−1

1

6)

Câu 3:

a) Tìm x trong tỷ lệ thức

41

3:

x

4=6 :0,3

b) Tìm x biết

(3 −2 x )3= 1

27 2

3.|4 − 1

4x|+5=71

2

(23x −

5

8)(43x +

5

8)=23 4

Trang 5

Câu 4: Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, 3 chi đội 7A, 7B, 7C đã thu đợc

tổng cộng 120kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi đội lần lợt tỷ lệ với 9, 7,

8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đợc

Câu 5*

a) So sánh 3200 và 2300

b) Tìm số nguyên dơng m và n sao cho

3m+n + 243 = 3m+3 + 3m+2

Đề III

Câu 1: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

a) 35.34 =

b) 23.24.25 =

Câu 2: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) √2 2

5 2 +√251 .(√169 )

4:1

1

5− 43

3

4:1

1 5

c) 3 −13

91 (41

5−3

1

7): 1 15

Câu 3: Tìm y biết

a) 0 , 25 y −2

5:

3

2=2

1 5

b) |13y −

3

5|− 5=− 3

c) (x −2

3) 3 x=0

Câu 4: Tìm các số a, b, c biết

a

3=

b

2=

c

5 và 2 a −b+c=−27 , 9

Ngày đăng: 05/06/2021, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w