1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Kiem tra 45 hinh hoc chuong I

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC, biết SH vuông góc với mặt phẳng ABC và SA tạo với đáy góc 60 0.. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:..[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45 - HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Họ và tên: ……….Lớp: ………….

Mã đề: 01

Điền đáp án đúng vào bảng sau

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a có thể tích là

3

a

3

4a 3

Câu 2: Một khối chóp có diện tích đáy bằng a2 2 và độ dài đường cao bằng a 3 Thể tích khối chóp đó là:

A

3

3

a 2

Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a Thể tích của hình hộp chữ

nhật ABCD.A'B'C'D' là:

Câu 4: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA(ABC) và SA = a 3 Thể tích khối chóp S.ABC là:

3

3a

3

a

Câu 5: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB = a, AC = a 2; cạnh bên AA' = 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

3

3

Câu 6: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a; cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = a 5 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

a 5

3

a 15

3

a 5

3

a 15 3

Câu 7: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC với AB = a, AC = a 3, BAC 120 0 ; cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

3a

3

3a

3

a

3

a 2

Câu 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a 3; cạnh bên SA  (ABCD) và SA = 2a Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Câu 9: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 30 0; cạnh bên SA  (ABCD) và

ĐIỂM

Trang 2

SA = a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

3

3

6

Câu 10: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và các cạnh bên bằng 2a Thể tích khối chóp S.ABC

là:

A

3

a 33

3

a 33

3

a 11

3

a 11 12

Câu 11: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAB đều Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

8

a

B

3

4

a

3

3 8

a

D

3

3 8

a

Câu 12: Khối chóp S.ABCD, đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, góc giữa mặt bên (SBC) và mp đáy là 450 Có thể tích là:

A

3 2

6

a

3 2 12

a

C

3

2 2 3

a

D a3 2

Câu 13: Cho khối lăng trụ xiên ABC.A'B'C', đáy là tam giác đều cạnh a; góc giữa cạnh bên AA' với mặt

phẳng (ABC) bằng 600 Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm H của BC Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

A

3

8

a

3 3 8

a

C

3 3 12

a

3

4

a

Câu 14: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a; cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA =

a 3 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC Thể tích khối chóp S.ABH là:

A

3

16

a

3

3 8

a

C

3

3 16

a

3

3 4

a

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tam giác vuông tại A,ABC = 600, BC = 2a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC, biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA tạo với đáy góc 600 Khoảng cách

từ B đến mặt phẳng (SAC) theo a là:

A 5

a

B

2 5

a

C.5

a

2 5

a

Trang 3

KIỂM TRA 45 - HÌNH HỌC CHƯƠNG I

Họ và tên: ……… Lớp: ………….

Mã đề: 02

Điền đáp án đúng vào bảng sau

Đáp án

Đáp án

Câu 1: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = 2a; cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = a 5 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

a 5

3

a 5

3

a 15

3

a 15 3

Câu 2: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 30 0; cạnh bên SA  (ABCD) và

SA = a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

3

3

6

Câu 3: Cho khối lăng trụ xiên ABC.A'B'C', đáy là tam giác đều cạnh a; góc giữa cạnh bên AA' với mặt

phẳng (ABC) bằng 600 Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm H của BC Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

A

3

4

a

B

3 3 8

a

C

3 3 12

a

3

8

a

Câu 4: Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và các cạnh bên bằng 2a Thể tích khối chóp S.ABC

là:

A

3

a 11

3

a 33

3

a 11

3

a 33 4

Câu 5: Khối lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a có thể tích là

3

a

3

4a 3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tam giác vuông tại A,ABC = 600, BC = 2a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC, biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA tạo với đáy góc 600 Khoảng cách

từ B đến mặt phẳng (SAC) theo a là:

A 5

a

B.5

a

2 5

a

D

2 5

a

Câu 7: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A; AB = a, AC = a 2; cạnh bên AA' = 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:

ĐIỂM

Trang 4

A 2a3 2 B

3

3

3

Câu 8: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên (SAC) vuông góc với mặt phẳng đáy,

tam giác SAC đều Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

3

8

a

B

3

4

a

3

8

a

D

3 3 8

a

Câu 9: Một khối chóp có diện tích đáy bằng a2 2 và độ dài đường cao bằng a 3 Thể tích khối chóp đó là:

3

3

a 2

Câu 10: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a 3; cạnh bên SA  (ABCD) và SA = 2a Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Câu 11: Khối chóp S.ABCD, đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, góc giữa mặt bên (SBC) và mp đáy là 450 Có thể tích là:

A

3 2

6

a

3

2 2 3

a

3 2 12

a

Câu 12: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA(ABC) và SA = a 3 Thể tích khối chóp S.ABC là:

3

3a

3

a

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a Thể tích của hình hộp chữ

nhật ABCD.A'B'C'D' là:

Câu 14: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC với AB = a, AC = a 3, BAC 120 0 ; cạnh bên

SA vuông góc với đáy và SA = a Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

a

3

3a

3

3a

3

a 2

Câu 15: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a; cạnh bên SA vuông góc với đáy và

SA = a 3 Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên SC Thể tích khối chóp S.ABK là:

A

3

16

a

3

3 16

a

3

3 8

a

D

3

3 4

a

Ngày đăng: 08/11/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w