1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap hinh hoc chuong I Tiet 24 25

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 34,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình Thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song Hình thang vuông là hình thang có 1 góc vuông Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau Hình bình hành có các cặp cạnh đối so[r]

Trang 1

Tuaàn : 12 – Tieỏt : 24

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Lớp:

ôn tập chơng I

- Đợc hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản về các tứ giác nh ôn lại định nghĩa, tính chất của chúng

- Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích và lập luận chứng minh bài toán hình

- Có thái độ nghiêm túc ôn tập trớc ở nhà; hăng hái phát biểu xây dựng bài

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị TT, bảng phụ vẽ sơ đồ định nghĩa và tớnh chất

ôn tập lý thuyết

* Nêu định nghĩa về tứ

giác, tứ giác lồi?

* Nêu định nghĩa về các

loại tứ giác đặc biệt đã

học: hình thang, hình

thang vuông, hình thang

cân, hình bình hành, hình

chữ nhật, hình thoi, hình

vuông?

* Nêu tính chất về góc, về

đờng chéo của các hình:

Tứ giác Hình thang, hình

thang cân Hình bình hành,

hình chữ nhật, hthoi Hình

vuông

* Nêu dấu hiệu nhận biết

các loại tứ giác trên?

I / ĐỊNH NGHĨA

Tứ Giỏc Tứ giỏc tạo bởi 4 đoạn thẳng

Hỡnh Thang Hỡnh Thang là tứ giỏc cú 2 cạnh đối

song song Hỡnh Thang vuụng Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang cú

1 gúc vuụng Hỡnh Thang Cõn Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cú 2

gúc kề 1 đỏy bằng nhau Hỡnh Bỡnh hành Hỡnh bỡnh hành cú cỏc cặp cạnh đối

song song

Hỡnh chữ nhật Hỡnh chữ nhật là tứ giỏc cú 4 gúc

vuụng Hỡnh Thoi Hỡnh thoi là tứ giỏc cú 4 cạnh bằng

nhau Hỡnh Vuụng Hỡnh vuụng là tứ giỏc cú 4 cạnh

bằng nhau và 4 gúc vuụng

II/ T NH CH TÍ Ấ

Hỡnh Thang

Tổng 2 gúc kề mỗi cạnh bờn bự nhau

Trang 2

GV đa ra sơ đồ nhận biết

các loại tứ giác hình 79

(SGV), không ghi các

dòng chữ kèm theo mũi

tên của sơ đồ, sau khi HS

trả lời GV bổ sung vào sơ

đồ để có sơ đồ nh SGV

Hỡnh Thang Cõn

* 2 cạnh bờn bằng nhau

* 2 đường chộo bằng nhau

* 1trục đối xứng đối qua trung điểm

2 cạnh đỏy

Hỡnh Bỡnh hành

* Cỏc cặp cạnh đối bằng nhau

* Cỏc cặp gúc đối bằng nhau

* 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

* giao điểm 2 đường chộo là tõm đối xứng của hỡnh

Hỡnh chữ nhật

* Cỏc cặp cạnh đối bằng nhau

* 4 gúc vuụng

* 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường , và bằng nhau

* giao điểm 2 đường chộo là tõm đối xứng của hỡnh

* 2trục đối xứng đối qua trung điểm cỏc cạnh đối

Hỡnh Thoi

* 4 bằng nhau

* Cỏc cặp gúc đối bằng nhau

* 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường , vuụng gúc , và là 2 đường phõn giỏc

* giao điểm 2 đường chộo là tõm đối xứng của hỡnh

* 2 trục đối xứng là 2 đường chộo

Hỡnh Vuụng

* 4 cạnh bằng nhau

* 4 gúc vuụng

* 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường , bằng nhau , vuụng gúc và là phõn giỏc

* giao điểm 2 đường chộo là tõm đối xứng của hỡnh

* Cú 4 trục đối xứng

Trang 3

Bài tập

* Bài 88(SGK).

- GV vẽ hình

? Tứ giác EFGH là hình

gì?

? Để hbh EFGH là hình

chữ nhật ta cần đk gì?

? Để EFGH là hình thoi

ta cần đk gì?

? Để EFGH là hình

vuông ta cần đk gì?

- GV nhận xét và sửa

chữa sai sót

- HS đọc đề bài, vẽ hình, viết GT – KL

GT Tứ giác ABCD: E AB: EA = EB

F BC: FB = FC

G DC: GD = GC

H DA: HD = HA

KL Tìm ĐK của AC, BD để tg EFGH là: a/ Hình chữ nhật

b/ Hình thoi c/ Hình vuông

Ta có :

EF // = GH (cùng // = 1

2AC ) (Vì EF, GH là đtb trong BAC,

DAC)

 EFGH là hình bình hành ( dh3 ) a/ Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật  EH  EF

mà EH // BD, EF // AC) nên  AC  BD

Vậy để EFGH là hỡnh chữ nhật thỡ cần thờm điều kiện đờng chéo AC

và BD vuông góc với nhau

b/ Hình bình hành EFGH là hình thoi

 EH = EF

mà EF = 1

2AC , EH =

1

2BD

nên  AC = BD Vậy điều kiện phải tìm: 2 đờng chéo AC và BD bằng nhau

c/ Hình bình hành EFGH là hình vuông

 EFGH là hcn  AC  BD EFGH là hình thoi AC = BD Vậy điều kiện phải tìm: 2 đờng chéo AC và BD bằng nhau và vuông góc với nhau

* Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết cơ bản của chơng Phần dấu hiệu nhận biết

- Làm bài tập: 89 SGK ; 163 SBT

E H

A

D

C

B

Trang 4

-Tuaàn : 13 – Tieỏt : 25

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy :

Lớp:

ôn tập chơng I ( TT )

- Đợc hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản về các dấu hiệu nhận biết của chúng

- Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích và lập luận chứng minh bài toán hình

- Có thái độ nghiêm túc ôn tập trớc ở nhà; hăng hái phát biểu xây dựng bài

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị TT, bảng phụ vẽ sơ đồ dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác

III/ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Hỡnh Thang Tứ giỏc cú 2 cạnh đối song song

Hỡnh Thang Cõn * Hỡnh thang cú 2 gúc kề 1 đỏy bằng

nhau , hoặc tổng 2 gúc đối bự nhau

* Hỡnh thang cú 2 đường chộo bằng nhau

Hỡnh Bỡnh hành * Cỏc cặp cạnh đối song song

* Cỏc cặp cạnh đối bằng nhau

* Cỏc cặp gúc đối bằng nhau

* 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Hỡnh chữ nhật * Tứ giỏc cú 4 gúc vuụng

* Hỡnh thang cõn cú một gúc vuụng

* Hỡnh bỡnh hành cú 1 gúc vuụng

* Hỡnh bỡnh hành cú 2 đường chộo bằng nhau

* Nêu dấu hiệu nhận

biết các loại tứ giác

trên?

GV đa ra sơ đồ nhận

biết các loại tứ giác

hình 79 (SGV), không

ghi các dòng chữ kèm

theo mũi tên của sơ

đồ, sau khi HS trả lời

GV bổ sung vào sơ đồ

để có sơ đồ nh SGV

Trang 5

Hỡnh Thoi * Tứ giỏc cú 4 cạnh bằng nhau

* HBH cú 2 cạnh kề bằng nhau

* HBH cú 2 đường chộo vuụng gúc

* HBH cú 1 đường chộo là đường phõn giỏc của 1 gúc

* HCN cú 2 đường chộo vuụng gúc

* HCN cú 1 đ/c là phõn giỏc của 1 g điểm của mỗi đường , bằng nhau , vuụng gúc và là phõn giỏc

* giao điểm 2 đường chộo là tõm đối xứng của hỡnh

* Cú 4 trục đối xứng

BÀI TẬP

* Bài 89(SGK).

- GV vẽ hình:

- Để c/m E đối xứng với

M qua AB cần phải

chứng minh điều gì?

- Dự đoán AEMC,

AEBM là hình gì? Nêu

cách chứng minh?

HS đọc đề bài, ghi GT – KL

GT: Δ ABC: ^A = 900

M BC: MB = MC

D AB: DA = DB

E đối xứng với M qua D KL: a) E đối xứng với M qua AB b) AEMC, AEBM là hình gì?

c) BC = 4cm Chu vi AEBM?

d) Δ ABC có thêm đk gì để AEBM

là hình vuông

a)Ch ứng minh : E đối xứng với M qua AB

Ta cú :

MB=MC(gt) DB=DA (gt)} DM là đường trung bỡnh của tam giỏc ABC

DM // AC

mà AC AB

DM AB hay EM AB (1)

Ta lại cú : DM = DE (gt) (2)

Từ (1) và (2) E đối xứng với M qua AB.

b) AEMC, AEBM là hình gì?

+ Do EM = AC (= 2DM)

EM // AC

A

B

C

M E

D

Trang 6

- Nêu cách tính chu vi tứ

giác AEBM?

- Tìm điều kiện để hình

thoi trở thành hình

vuông?

* Bài 163(SBT):

Nếu khụng cú thời gian

thỡ Hướng dẫn về nhà

- Yêu cầu HS vẽ hình và

ghi GT – KL

- Gọi 1 HS nêu cách c/m

câu a) GV ghi bảng

- Muốn chứng minh AC,

BD, EF đồng quy ta

AEMC là hình bình hành

+ Vì AB EM

và DA = DB ; ED = DM AEBM là hình thoi

c) BC = 4cm Chu vi AEBM?

Vì BM = 1

2 BC = 2 cm

chu vi tứ giác AEBM là:

4.BM = 4.2 = 8 (cm)

d) Để hình thoi AEBM là hình vuông

EÂM = 900

DÂM = 450

⇔ Δ ABC vuông cân tại A

- HS vẽ hình, ghi GT – KL

GT ABCD là hbh, E AB: EA = EB

F DC: FD = FC

KL a) DEBF là hình gì?

b) AC, BD, EF đồng quy

c) AC DE = {M}

AC BF = {N}

CMR: EMFN là hbh

a) DEBF là hình gì?

Ta có BE//DF (vì ABCD là hbh) và

BE=1

2AB DF=1

2DC

¿ AB=DC} BE = DF

DEBF là hình bình hành

b) AC, BD, EF đồng quy

Vì DEBF là hình bình hành nên BD và EF cắt nhau tại trung điểm mỗi

đờng

C D

E F

M

N

Trang 7

chứng minh như thế nào

? Gọi 1 HS lên bảng

trình bày

- Tứ giác EMFN đã có

EM//FN (vì DEBF là

hbh), để chứng minh là

hbh cần chỉ thêm đk gì?

ABCD là hbh nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

AC, BD, EF đồng quy

c) CMR: EMFN là hbh

Ta có Δ AME = Δ CNF (g.c.g)

ME = NF

mà EM//FN (vì DEBF là hbh)

tứ giác EMFN là hbh

* Hoạt động 3: hớng dẫn về nhà:

- Ôn tập các kiến thức và các dạng bài tập cơ bản của chơng

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 06/07/2021, 12:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w